
1/4 - Mã đề 212
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh học Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 81. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là gì?
A. Lực bám của các phân tử nước với thành mạch. B. Lực liên kết giữa các phân tử nước. C. Lực đẩy của áp suất rễ. D. Lực hút do thoát hơi nước ở lá. Câu 82. Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Tần số alen A và alen a của quần thể này lần lượt là
A. 0,6 và 0,4. B. 0,4 và 0,6. C. 0,5 và 0,5. D. 0,2 và 0,8. Câu 83. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Ánh sáng. B. Con người. C. Cạnh tranh khác loài. D. Cạnh tranh cùng loài. Câu 84. Một quần thể thực vật có tổng số 2280 cây. Số liệu này cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Mật độ. B. Thành phần nhóm tuổi. C. Sự phân bố cá thể. D. Kích thước quần thể. Câu 85. Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào không có loài nào được lợi?
A. Quan hệ hội sinh. B. Quan hệ ức chế cảm nhiễm. C. Quan hệ kí sinh - vật chủ. D. Quan hệ vật ăn thịt - con mồi. Câu 86. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột biến dạng tam bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?
A. 36. B. 24. C. 18. D. 13. Câu 87. Một cơ thể có 2 cặp gen dị hợp giảm phân bình thường đã sinh ra giao tử ab với tỉ lệ 10%. Tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
A. 20%. B. 48%. C. 40%. D. 10%. Câu 88. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình thường. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 3 đỏ : 1 trắng?
A. Aa x AA. B. AA x aa. C. Aa x Aa. D. Aa x aa. Câu 89. Động vật nào sau đây không có ống tiêu hóa?
A. Cá. B. Bò. C. Ếch. D. Ruột khoang. Câu 90. Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số của các alen theo một hướng xác định?
A. Đột biến. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Di - nhập gen. D. Chọn lọc tự nhiên. Câu 91. Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ nào sau đây?
A. Ký sinh - vật chủ. B. Hội sinh. C. Hợp tác. D. Cộng sinh. Câu 92. Thành tựu nào sau đây là của tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. Tạo giống dâu tằm tam bội. B. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao. C. Tạo giống cừu sản sinh prôtêin người trong sữa. D. Tạo cừu Đôly. Câu 93. Loại biến dị nào sau đây không làm thay đổi vật chất di truyền?
A. Thường biến. B. Đột biến tam bội. C. Đột biến gen. D. Đột biến lệch bội. Câu 94. Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Menđen. B. Đacuyn. C. Moocgan. D. Lamac. Câu 95. Cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường sinh ra giao tử ab chiếm tỉ lệ là
A. 10%. B. 20%. C. 30%. D. 25%. Câu 96. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
A. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng. B. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
Mã đề 212
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.