
1/4 - Mã đề 209
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh học Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 81. Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số của các alen theo một hướng xác định?
A. Di - nhập gen. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến. Câu 82. Một quần thể thực vật có tổng số 2280 cây. Số liệu này cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Mật độ. B. Sự phân bố cá thể. C. Thành phần nhóm tuổi. D. Kích thước quần thể. Câu 83. Loại biến dị nào sau đây không làm thay đổi vật chất di truyền?
A. Đột biến tam bội. B. Thường biến. C. Đột biến gen. D. Đột biến lệch bội. Câu 84. Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được giống mới mang bộ nhiễm sắc thể song nhị bội?
A. Cấy truyền phôi. B. Công nghệ gen. C. Lai tế bào sinh dưỡng. D. Gây đột biến gen. Câu 85. Thành tựu nào sau đây là của tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. Tạo cừu Đôly. B. Tạo giống cừu sản sinh prôtêin người trong sữa. C. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao. D. Tạo giống dâu tằm tam bội. Câu 86. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng; gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y. Kiểu gen của ruồi mắt đỏ có kí hiệu là
A. XAXa, XaXa. B. XaY, XaXa. C. XAY, XaY. D. XAXa, XAY. Câu 87. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về 1 cặp gen?
A. aaBB. B. AAbb. C. AABb. D. AaBb. Câu 88. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại
A. Cổ Sinh. B. Nguyên sinh. C. Tân sinh. D. Trung sinh. Câu 89. Khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tâm thất có sự pha trộn giữa máu giàu O2 với máu giàu CO2. B. Tim có 3 ngăn hoặc 4 ngăn.
C. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi. D. Có hệ tuần hoàn đơn. Câu 90. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Ánh sáng. B. Con người. C. Cạnh tranh cùng loài. D. Cạnh tranh khác loài. Câu 91. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình thường. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 3 đỏ : 1 trắng?
A. Aa x AA. B. AA x aa. C. Aa x aa. D. Aa x Aa. Câu 92. Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Đacuyn. B. Menđen. C. Lamac. D. Moocgan. Câu 93. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là gì?
A. Lực liên kết giữa các phân tử nước. B. Lực bám của các phân tử nước với thành mạch. C. Lực đẩy của áp suất rễ. D. Lực hút do thoát hơi nước ở lá. Câu 94. Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ nào sau đây?
A. Hội sinh. B. Cộng sinh. C. Hợp tác. D. Ký sinh - vật chủ. Câu 95. Động vật nào sau đây không có ống tiêu hóa?
A. Bò. B. Cá. C. Ruột khoang. D. Ếch. Câu 96. Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của NST?
A. ADN. B. rARN. C. tARN. D. mARN. Câu 97. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
A. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. B. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
Mã đề 209
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.