Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 - Mã đề 004 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Bình
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 - Mã đề 004 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Bình

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4– Mã đề 004

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:………………………………………….. Số báo danh:………………………………………………

Câu 81. Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì A. cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống . B. tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau. C. chúng có tính phân cực. D. chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống. Câu 82. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là A. đột biến. B. biến dị tổ hợp. C. giao phối. D. thường biến. Câu 83. Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ A. nguồn gốc thống nhất của các loài. C. quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ). B. sự tiến hoá không ngừng của sinh giới. D. vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá. Câu 84. Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở A. kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh. B. kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh. C. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh. D. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh. Câu 85. Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là A. mức sinh sản. B. mức tử vong. C. sức tăng trưởng của cá thể. D. nguồn thức ăn từ môi trường. Câu 86. Dạng cách ly quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách ly A. sinh thái. B. khoảng cách. C. di truyền. D. sinh sản. Câu 87. Trong quá trình tổng hợp protein theo cơ chế Operon, chất ức chế sau khi tổng hợp sẽ tương tác với A. gen điều hoà. B. vùng vận hành. C. vùng khởi động. D. gen cấu trúc. Câu 88. Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm A. cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn. B. cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều. C. cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn. D. cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít. Câu 89. Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong. B. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường. C. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn. D. trong quần thể cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể. Câu 90. Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường. B. Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt. C. Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm. D. Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống. Câu 91. Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là A. quan hệ hội sinh. B. quan hệ cộng sinh. C. quan hệ vật chủ - vật kí sinh. D. quan hệ ức chế - cảm nhiễm. Câu 92. Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể (QT) giao phối là A. đột biến. B. di – nhập gen. C. các yếu tố ngẫu nhiên. D. giao phối không ngẫu nhiên.

Mã đề thi: 004

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo