.jpg)
Trang 1
SỞ GĐ & ĐT
TRƯỜNG THPT
ĐỀ THI LẦN 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn thi: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1: Một quần thể có tỷ lệ kiểu gen: 0,09 AA : 0,42 Aa : 0,49 aa. Tần số alen a của quần thể là
A. 0,09 B. 0,49. C. 0,3 D. 0,7
Câu 2: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Cạnh tranh khác loài B. Nhiệt độ C. Cạnh tranh cùng loài. D. Vật ăn thịt và con mồi
Câu 3: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín, một vòng tuần hoàn
A. Cá chép B. Ốc sên. C. Thỏ D. Châu chấu.
Câu 4: Tiến hành tách phôi bò có kiểu gen AaBbDd thành 6 phôi và 6 phôi này phát triển thành 6 bò con.
Nếu không xảy ra đột biến thì bò con có kiểu gen
A. AABBDD. B. AabbDD. C. AaBbDd. D. aabbdd.
Câu 5: Cặp cơ quan nào sau đây là cặp cơ quan tương đồng?
A. Chi trước của mèo và tay người. B. Cánh bướm và cánh chim.
C. Mang cá và mang tôm. D. Vây cá chép và vây cá heo.
Câu 6: NST ở tế bào nhân thực được cấu tạo từ những thành phần chính nào sau đây?
A. mARN và prôtêin histôn B. mARN và ADN.
C. ADN và prôtêin histôn D. ADN và rARN.
Câu 7: Xét chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá
rô thuộc bậc dinh dưỡng nào?
A. Cấp 3. B. Cấp 2 C. Cấp 4 D. Cấp 1.
Câu 8: Đối tượng được Menđen sử dụng để nghiên cứu di truyền là:
A. Ruồi giấm. B. Đậu Hà Lan. C. Bí ngô. D. Cà chua.
Câu 9: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AabbDd giảm phân bình thường sẽ sinh ra giao tử AbD với tỉ lệ
bao nhiêu?
A. 10% B. 12,5% C. 25% D. 50%.
Câu 10: Côđon nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc dịch mã
A. 5’AUG3’ B. 5’AAA3’ C. 5’GGG3’ D. 5’UAG3’
Câu 11: Nuclêôtit loại T là đơn phân cấu tạo nên loại phân tử nào sau đây?
A. mARN B. Prôtêin C. rARN D. ADN
Câu 12: Loại đột biến nào sau đây là đột biến cấu trúc NST?
A. Tam bội B. Lặp đoạn C. Lệch bội. D. Tứ bội.
DeThi.edu.vn
Trang 2
Câu 13: Ví dụ nào sau đây minh họa cho hình thức cách li trước hợp tử?
A. Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.
B. Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
C. Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
D. Cóc thụ tinh với nhái tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển thành cơ thể.
Câu 14: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể thuần chủng?
A. AABBDd B. AaBbDd. C. AaBBdd D. aabbDD
Câu 15: Ở thực vật, điểm bù ánh sáng là:
A. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.
B. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.
C. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.
D. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
Câu 16: Biết rằng tính trạng do một gen quy định, alen B trội hoàn toàn so với alen b. Phép lai nào sau
đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình ở giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình ở giới cái?
A. XbY × XbXb B. XBY × XBXb C. XbY × XBXB D. XBY × XBXB
Câu 17: Một gen ở sinh vật nhân thực có 200 nuclêôtit loại A, 400 nuclêôtit loại G. Tổng số liên kết
hiđrô củagen là
A. 1600 B. 600. C. 1400 D. 1200.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên?
A. Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với
hệ sinh thái tự nhiên.
B. Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.
C. Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
D. Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho
chúng.
Câu 19: Một loài thực vật có 2n = 20. Đột biến thể một của loài này có bộ NST là:
A. 2n-1 = 19 B. 2n+1= 21 C. 2n-2 = 18. D. 2n+2 = 22
Câu 20: Các loài lúa nước, khoai lang thuộc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.