
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1
(Đề gồm có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC: 2018 - 2019
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh: ……………………………….SBD: ………… Phòng thi: ……………… Câu 1: Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên A. prôtêin. B. ARN polimeraza. C. ADN polimeraza. D. ADN và ARN. Câu 2: Sản phẩm đầu tiên của chu trình Canvin là A. ATP, NADPH. B. ATP. C. PEP (photphoenolpiruvic). D. APG (axit photphoglixeric). Câu 3: Nguyên tố nào là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng? A. Clo. B. Nitơ. C. Magiê. D. Sắt. Câu 4: Ở cà chua alen A quy định cây cao trội hoàn toàn so với alen a quy định cây thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Các gen di truyền độc lập. Đời con lai cho kiểu hình
cây thấp, quả vàng chiếm tỉ lệ . Kiểu gen của các cây bố mẹ là
A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb. C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AaBb. Câu 5: Cho các phép lai: 1: Aa x aa; 2: Aa x Aa; 3: AA x aa; 4: AA x Aa; 5: aa x aa. Phép lai phân tích là A. 1, 5 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 4, 5 Câu 6: Trong quần xã những loài có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc do hoạt động của chúng mạnh là A. loài đặc trưng. B. loài ưu thế. C. loài đặc hữu. D. loài ngẫu nhiên. Câu 7: Cơ chế di truyền nào dưới đây chỉ xảy ra trong tế bào chất của tế bào nhân thực? A. Tự sao B. Phiên mã và tự sao C. Phiên mã D. Dịch mã. Câu 8: Một trong những đặc điểm của thường biến là A. có thể có lợi, có hại hoặc trung tính. B. phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính. C. xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác đinh. D. di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu tiến hoá Câu 9: Cây Pomato (cây lai giữa khoai tây và cà chua) được tạo ra bằng phương pháp A. dung hợp tế bào trần. B. nuôi cấy tế bào thực vật. C. nuôi cấy hạt phấn. D. lai hữu tính. Câu 10: Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng rẽ. Đây là ví dụ về mối quan hệ A. ức chế - cảm nhiễm. B. cạnh tranh cùng loài. C. cộng sinh. D. hỗ trợ cùng loài. Câu 11: Ở Đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Tiến hành phép lai giữa những cơ thể có kiểu gen Aa với nhau, trong số cây hoa đỏ ở F1, tỉ lệ hoa đỏ có kiểu gen dị hợp là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Đại diện nào sau đây là người vượn? A. Đriôpitec. B. Ôxtralopitec. C. Pitêcantrôp. D. Nêanđectan. Câu 13: Một quần thể tự phối, ban đầu có 50% số cá thể đồng hợp về 1 cặp gen. Sau 7 thế hệ tỉ lệ dị hợp sẽ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Mỗi phân tử ARN vận chuyển A. chỉ gắn với 1 loại axit amin, axit amin được gắn vào đầu 3’ của chuỗi pôlinuclêôtit. B. có 3 bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp bổ sung với bộ ba trên mARN. C. có chức năng vận chuyển axit amin để dịch mã và vận chuyển các chất khác trong tế bào. D. có cấu trúc 2 sợi đơn và tạo liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung.
1 16
1 4
2 4
1 3
2 3
1 128
64 128
27 128
1 256
MÃ ĐỀ 201
DeThi.edu.vn
Câu 15: Phương pháp nào sau đây chắc chắn tạo ra được cơ thể thuần chủng? A. Lưỡng bội hóa thể đơn bội. B. Cho hai cơ thể thuần chủng lai với nhau. C. Lai khác dòng. D. Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ. Câu 16: Điều nào sau đây đúng với đặc điểm lấy khí của ếch khi hô hấp? A. Lấy khí nhờ hoạt động của cơ hoành. B. Lấy khí bằng cử động nâng lên hạ xuống của thềm miệng. C. Lấy khí nhờ hoạt động của cơ liên sườn. D. Lấy khí nhờ hoạt động của hệ thống túi khí. Câu 17: Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây sai? A. Máu vận chuyển trong hệ mạch kín. B. Động mạch nối với tĩnh mạch nhờ các mao mạch. C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm. D. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch. Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không có ở ADN của vi khuẩn? A. Hai đầu nối lại tạo thành ADN vòng. B. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. C. Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung. D. Liên kết với protein histon để tạo nên NST. Câu 19: Ở Dâu tây biết alen A quy định quả …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.