
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN SINH SỐ 52
Câu 1: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN B. rARN C. protein D. mARN
Câu 2: Sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
A. Chim cu gáy. B. Mèo rừng. C. Tảo. D. Muỗi.
Câu 3: Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp?
A. AABb. B. AAbb. C. AaBb. D. Aabb.
Câu 4: Biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm
phân diễn ra bình thường. Phép lai nào sau đây cho đời con đồng nhất về kiểu hình
A. aabb × AaBB. B. Aabb × AABB. C. AABb × AABb. D. Aabb × AaBB
Câu 5: Động vật nào sau đây có tim 3 ngăn?
A. thú. B. cá. C. chim. D. lưỡng cư.
Câu 6: Thể tứ bội có kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử với tỉ lệ nào sau đây?
A. 1AA: 1aa. B. 1AA: 2Aa: 1aa. C. 1Aa. D. 1AA: 4Aa: 1aa.
Câu 7: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
A. Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường đã có quần xã sinh vật, kết thúc hình thành
quần xã tương đối ổn định.
B. Diễn thế thứ sinh khởi đầu từ môi trường trống trơn, kết thúc có thể hình thành quần xã
tương đối ổn định.
C. Diễn thế thứ sinh khởi đầu từ môi trường đã có quần xã sinh vật, kết thúc luôn hình thành
quần xã tương đối ổn định.
D. Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường trống trơn, kết thúc hình thành quần xã tương
đối ổn định.
Câu 8: Hiện tượng khống chế sinh học có tác dụng
A. tiêu diệt các loài bất lợi cho sinh vật.
B. làm giảm độ đa dạng của quần xã.
C. thiết lập trạng thái cân bằng sinh học trong tự nhiên.
D. làm tăng độ đa dạng của quần xã.
Câu 9: Một đoạn mạch gốc ADN vùng mã hóa của gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotit như
sau:
3’…..GXXAAAGTTAXXTTTXGG….5’
Phân tử protein do đoạn gen đó mã hóa có bao nhiêu axit amin?
DeThi.edu.vn
A. 3 B. 5 C. 8 D. 6
Câu 10: Enzim dùng để cắt thể truyền và gen cần chuyển trong kĩ thuật chuyển gen là
A. ADN polimeraza. B. restrictaza. C. ligaza. D. ARN polimeraza.
Câu 11: Ý nào sau đây không chính xác khi nói về cơ quan tương đồng?
A. phản ánh mối liên quan giữa các loài. B. phản ánh sự tiến hóa đồng quy. C. phản
ánh sự tiến hóa phân li. D. phản ánh nguồn gốc chung.
Câu 12: Một cơ thể đực có kiểu gen AB
ab Dd phát sinh giao tử bình thường, trong đó giao tử AbD
chiếm tỉ lệ 10%. Khoảng cách giữa gen A và B là
A. 60cM. B. 30cM. C. 20cM. D. 40cM.
Câu 13: Ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch do
A. đường kính mao mạch bé. B. áp lưc co bóp của tim giảm.
C. tổng diện tích của mao mạch lớn D. mao mạch thường ở xa tim.
Câu 14: Thực vật có mạch và động vật chuyển lên cạn xảy ra vào kỉ
A. Silua. B. Cambri. C. Pecmi. D. Ocđôvic.
Câu 15: Quần xã sinh vật được đặc trưng bởi
A. số lượng loài và mối quan hệ giữa các cá thể. B. thành phần loài và
sự phân bố.
C. kích thước và mật độ quần xã. D. giới tính và nhóm tuổi.
Câu 16: Một quần thể khởi đầu gồm toàn cá thể có kiểu gen Aa. Sau bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn
thì số kiểu gen Aa trong quần thể chỉ còn lại 6,25%?
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 17: Ở một loài thực vật xét 2 cặp gen (A, a và B, b); trong kiểu gen có mặt cả 2 gen trội A và
B quy định kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định kiểu hình hoa trắng. Số kiểu gen quy
định kiểu hình hoa đỏ tối đa trong loài là?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 18: Bệnh mù màu do gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể X quy định. Phép lai nào sau đây có
100% con trai bị bệnh mù màu?
A. XaXa × XAY. B. XAXA × XAY. C. XAXa × XaY. D. XAXA × XaY.
Câu 19: Thực vật có thể hấp thụ dạng nitơ nào sau đây?
A. N2 và NH3+. B. NH4+ và NO3-. C. N2 và NO3-. D. NO2 và NO3-.
Câu 20: Quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Cơ thể nào sau đây giảm phân cho nhiều loại
giao tử nhất?
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.