
ĐỀ ÔN THHI THPT QUỐC GIA MÔN SINH SỐ 50
Câu 1: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 36%. Tần
số alen a của quần thể là
A. 0,4 B. 0,6 C. 0,2 D. 0,36
Câu 2: Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật
nhưng chưa gây chết được gọi là
A. ổ sinh thái. B. khoảng thuận lợi. C. giới hạn sinh thái. D. khoảng chống chịu.
Câu 3: Lớp cutin phủ bề mặt của lá cây có vai trò làm hạn chế sự thoát hơi nước ở lá là do tế bào
nào tiết ra?
A. Tế bào mô xốp. B. Tế bào biểu bì của lá C. Tế bào mạch rây D. Tế bào mô dậu
Câu 4: Người ta có thể tạo ra được giống cây trồng thuần chủng từ những cá thể chưa thuần
chủng bằng cách nào sau đây?
A. Cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. B. Cho lai phân tích qua nhiều thế hệ.
C. Nuôi cây mô - tế bào D. Cấy truyền phôi.
Câu 5: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, côn trùng phát sinh ở
A. kỉ Jura B. kỉ Đêvôn. C. kỉ Phấn trắng D. kỉ Đệ tam
Câu 6: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra ít loại giao tử nhất?
A. AaBbdd B. AaBBdd C. AABbDd D. AaBbDd.
Câu 7: Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối quan hệ cộng sinh?
A. Cỏ dại và lúa B. Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y.
C. Cây tầm gửi và cây thân gỗ D. Giun đũa và lợn.
Câu 8: Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây
cho đời con có kiểu gen XaXa
A. XA Xa × XAY B. XAXa × XaY. C. XAXA × XaY. D. Xa Xa × XAY
Câu 9: Ở một loài thực vật, alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả
vàng. Theo lí thuyết, phép lai Dd × Dd cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:
A. 2 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B. 1 cây quả đỏ : 3 cây quả vàng.
C. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 1 cây quả đó : 1 cây quả vàng.
Câu 10: Ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
A. Thể golgi B. Ribôxôm. C. Ti thể. D. Lục lạp.
Câu 11: Loại axit nuclêic nào sau đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã?
DeThi.edu.vn
A. mARN. B. ADN. C. rARN D. tARN
Câu 12: Thể đột biến nào sau đây không phải là thể lệch bội?
A. Thể ba B. Thể một C. Thể không D. Thể tứ bội.
Câu 13: Nhân tố nào sau đây quy định chiều hướng tiến hoá?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Di - nhập gen. D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 14: Biết alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen lặn a quy định hoa trắng.
Phép lai nào sau đây cho đời con có cây hoa hồng chiếm tỉ lệ nhiều nhất?
A. Aa × aa B. Aa × Aa. C. AA × aa D. AA × Aa
Câu 15: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?
A. Bò sát. B. Lưỡng cư C. Cá D. Chim.
Câu 16: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A. Aa × aa. B. Aa × Aa C. AA × aa D. AA × Aa.
Câu 17: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Cho cây dị hợp
về hai cặp gen có kiểu hình thân cao, hoa đỏ lai với cây có thân cao, hoa trắng thu được F1 có 4
loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 6%. Tần số hoán vị gen là
A. 40%. B. 12% C. 20% D. 24%
Câu 18: Trong quang hợp, ôxi được giải phóng ra có nguồn gốc từ
A. phân tử nước. B. phân tử CO2 C. phân tử C6H12O6. D. phân tử APG.
Câu 19: Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong môi trường sống không giới hạn, mức sinh sản của quần thể đạt tối đa.
B. Mức sinh sản của một quần thể động vật chỉ phụ thuộc vào số lượng cá thể được sinh ra
trong mỗi thế hệ.
C. Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể
của quần thể.
D. Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian
Câu 20: Bằng cách làm tiêu bản tế bào học để quan sát bộ NST của một loài sinh vật lưỡng bội,
ta không thể phát hiện ra dạng đột biến nào sau đây?
A. Đột biến gen B. Đột biến lệch bội. C. Đột biến lặp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.