Quảng cáo
Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Sinh học - Đề số 45
QR

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Sinh học - Đề số 45

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN LUYỆN THPT QUỐC GIA MÔN SINH 45 Câu 1: Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

A. da luôn khô B. nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú C. hô hấp bằng da và bằng phổi D. hô hấp bằng phổi Câu 2: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với b thân thấp. Hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp NST và liên kết hoàn toàn. Quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền: 0,3Ab/ab: 0,3Ab/aB: 0,4ab/ab. Biết rằng các cá thể có kiểu hình hoa trắng, thân thấp không có khả năng sinh sản. Theo lí thuyết, sau 1 thế hệ tỉ lệ cây hoa trắng, thân cao là:

A. 25% B. 50% C. 37,5% D. 12,5% Câu 3: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định

Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14 - III.15 là

A. 3. 5 B. 7 . 15 C. 4 . 9 D. 29. 30

Câu 4: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là:

A. 5'... TTTGTTAXXXXT…3' B. 5'... AAAGTTAXXGGT…3' C. 5'... GGXXAATGGGGA…3' D. 5'... GTTGAAAXXXXT…3' Câu 5: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do 2 gen không alen phân li độc lập cùng qui định. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả 2 alen trội A&B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong 2 alen trội cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen qui định, alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng. Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là 6 cây quả dẹt, hoa đỏ: 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa trắng: 1 cây quả tròn, hoa trắng: 1 cây quả dài, hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?

A. BB AD

Ad . B. Bb. ad AD C. Bb. aD

Ad D. Aa. bd BD

Câu 6: Ở người bị bệnh có túm lông ở tai. Nếu bố bị bệnh thì khi sinh con sẽ di truyền:

A. cho con gái không di truyền cho con trai. B. con trai nhiều hơn so với con gái C. cho cả hai giới. D. cho con trai không di truyền cho con gái. Câu 7: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24%. Theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ

A. 48% B. 76% C. 24% D. 12%

DeThi.edu.vn

Câu 8: Một gen có chiều dài 0,408 micrômet. có hiệu số giữa Nu loại A với một loại Nu khac là 10% . Sau đột biến tạo thành một gen mới có chiều dài bằng chiều dài gen ban đầu nhưng số liên kết hyđrô tăng lên một liên kết. Tính số Nu từng loại sau đột biến.

A. A = T = 719. G = X = 481. B. A = T = 720. G = X = 481. C. A = T = 720. G = X = 480. D. A = T = 721. G = X = 480. Câu 9: Điều không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2 là

A. chất nhận CO2 B. tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình) C. sản phẩm quang hợp đầu tiên D. đều diễn ra vào ban ngày Câu 10: Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là

A. 47. B. 46. C. 45. D. 44. Câu 11: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba? A. 9 loại mã bộ ba. B. 6 loại mã bộ ba. C. 27 loại mã bộ ba. D. 3 loại mã bộ ba. Câu 12: Để phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân), Coren đã sử dụng phép lai

A. phân tích B. thuận nghịch C. tế bào D. cận huyết Câu 13: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau, có bao nhiêu thể đột biến là dạng lệch bội?

(1) Ung thư máu. (2) Bạch tạng. (3) Claiphentơ. (4) Dính ngón 2 và 3. (5) Máu khó đông. (6) Tơcnơ. (7) Đao (8) Mù màu. A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 14: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai có thể cho đời con có tỉ lệ kiểu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo