
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN SINH SỐ 44 Câu 1.Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào? A. Vận chuyển dinh dưỡng. B. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp C. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết. D. Vận chuyển dinh dưỡng, và sản phẩm bài tiết. Câu 2.Cho các phương pháp sau: (1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ. (2) Dung hợp tế bào trần khác loài. (3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1. (4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hóa các dòng đơn bội. Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là: A. (2), (3). B. (1), (4). C.(1), (2). D. (1), (3). Câu 3. Trong chuỗi thức ăn: cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì có thể được xem là A. sinh vật ăn thực vật B. sinh vật tiêu thụ C. sinh vật phân giải D. sinh vật sản xuất Câu 4. Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, thời gian nhất định, có khả năng sinh sản là đặc điểm của đơn vị nào nào sau đây: A. Nhóm cá thể sinh vật. B. Quần thể sinh vật C. Nhóm quần thể sinh vật. D. Quần xã sinh vật. Câu 5.Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là: A. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. B.Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. C. Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. D. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. Câu 6. Giả sử lưới thức ăn sau đây gồm các loài sinh vật được kí hiệu: A, B, C, D, E, F, G, H, I. Cho biết loài A là sinh vật sản xuất và loài E là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn. II. Có 2 loài tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn.
DeThi.edu.vn
III. Loài D có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc cấp 4. IV. Quan hệ giữa loài H và loài I là quan hệ cạnh tranh. A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 7. Nhóm nào dưới đây gồm toàn những nguyên tố vi lượng được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu cần thiết đối với sinh trưởng của mọi loài thực vật? A. Fe, Mn, C, Ni B. B, K, Ca, Mg. C. Fe, Mn, Zn, Cu D. H, O, N, Zn Câu 8. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn nào? A. mạch 3' - 5' của ADN. B. mạch 5' - 3' của ARN. C. mạch 3' - 5' của ARN. D.mạch 5' - 3' của ADN. Câu 9. Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc A. các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau. B.các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất. C. hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau. D. cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau. Câu 10. Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I. Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen
của quần thể và ngược lại.
II. Khi không xảy ra đột biến, không có CLTN, khôngcó di -nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và
tần số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
III. Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố thiên tai hoặc bất kì các yếu tố
nào khác làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể
có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu.
IV. Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thường dẫn tới làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đadạng di truyền và có thể dẫn tới làm suy thoái quần thể. A. 2 B. 4 C.3 D. 1 Câu 11.Một quần thể có thành phần kiểu gen là: . Tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu? A. 0,3 B.0,5 C. 0,4 D. 0,7 Câu 12.Bộ phận nào sau đây không thuộc ống tiêu hoá ở người? A.Gan. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.