
ĐỀ ÔN THI THPT QUÔC SINH MÔN SINH SỐ 35
Câu 1: Timin là nucleotit cấu tạo nên phân tử nào sau đây:
A. ADN B. mARN C. ARN D. Protein
Câu 2: Chu trình Crep diễn ra trong
A. Chất nền của ti thể B. Tế bào chất. C. Lục lạp. D. Nhân
Câu 3: Đơn phân của prôtêin là
A. axit amin B. nucleotit C. Axit béo D. Nucleoxom
Câu 4: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng.
Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo
tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là
A. Aa × Aa B. Aa × aa C. AA × Aa D. AA × aa.
Câu 5: Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở
A. lưỡng cư và bò sát B. lưỡng cư, bò sát, chim và thú
C. mực ống. bạch tuộc, giun đốt và chân đầu D. mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân chấu và
cá
Câu 6: Một chuỗi ADN có trình tự mạch gốc : 5'-ATGGXATXA -3 Nếu chuỗi này được phiên
mã, chuỗi ARN tạo thành sẽ như thế nào?
A. 5’- AUGGXAUXA -3’ B. 5’- UGAUGXXAU -3'
C. 5’- TAXXGTAGT -3' D. 5'- UAXXGUAGU
-3'
Câu 7: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường,
tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd × AaBbdd là
A. 1/4 B. 1/8 C. 1/2 D. 1/16
Câu 8: Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen
phân li độc lập, tổ hợp tự do. Phép lai AaBb × aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A. 1:1:1:1 B. 3 : 1 C. 9 : 3 : 3 : 1. D. 1:1.
Câu 9: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa B. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa
C. 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa D. 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa.
y2=√x.zCâu 10: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả
vàng. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, những phép lai nào sau
đây cho đen con có cả cây quả đỏ và cây quả vàng?
DeThi.edu.vn
A. Aa × Aa và Aa × aa B. Aa × Aa và AA × Aa. C. AA × aa và AA ×
Aa D. Aa × aa và AA × Aa.
Câu 11: Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng các
gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho
biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân
li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?
A. XWXw × XwY B. XWXW × XWY C. XWXw × XWY. D. XWXW × XwY
Câu 12: Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất loài người xuất hiện ở
A. đại Tân sinh B. đại Cổ sinh C. đại Trung sinh. D. đại Nguyên sinh.
Câu 13: Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là
quan hệ đối kháng?
A. Lúa và cỏ dại B. Chim sâu và sâu ăn lá
C. Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn. D. Chim sáo và trâu rừng
Câu 14: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể
truyền là
A. ligaza. B. ADN polimeraza C. Restrictaza D. ARN polimeraza
Câu 15: Cây tầm gửi lùn là cây mọc trong các nhánh của cây hemlock (cây độc cần) và hấp thụ
chất dinh dưỡng để phát triển . Sự xâm nhập này gây ra sự suy yếu của cây chủ. Đâu là kiểu
tương tác của 2 loài
A. cộng sinh B. ăn thịt C. hội sinh D. kí sinh
Câu 16: Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp
A. lớn hơn cường độ hô hấp. B. cân bằng với cường độ hô hấp.
C. nhỏ hơn cường độ hô hấp D. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
Câu 17: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành
phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lê dị hợp tử?
A. Di-nhập gen B. Chọn lọc tự nhiên C. Đột biến D. Giao phối gần
Câu 18: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì
số loại thể một tối đa có thể được tạo ra trong loài này là
A. 7 B. 15 C. 8 D. 14
Câu 19: Một người phụ nữ phát hiện ra rằng gia đình cô có tiền sử mắc chứng rối loạn di truyền
liên kết X hiếm gặp. Mẹ và bố cô không …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.