
ĐỀ ÔN LUYỆN THPT QUÔC GIA MÔN SINH 27
Câu 1 : Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen
cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?
A. Đảo đoạn B. Mất đoạn
C. Lặp đoạn. D. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
Câu 2 : Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua:
A. Cả hai con đường qua khí khổng và cutin B. Lớp cutin
C. Khí khổng D. Biểu bì thân và rễ.
Câu 3 : Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ 1 4 A T G X thì tỉ
lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A. 20% B. 10% C. 25% D. 40%
Câu 4 : Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là:
A. Uraxin, Timin, Ađênin, Xitôzin và Guanin B. Guanin, Xitôzin, Timin và
Ađênin.
C. Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin. D. Uraxin, Timin, Xitôzin và Ađênin.
Câu 5 : Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?
A. AaBb B. AaBB C. AAbb D. AABb
Câu 6 : Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen
đó là
A. Gen trội B. Gen lặn C. Gen đa alen. D. Gen đa hiệu.
Câu 7 : Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt.
Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Kiểu gen của bí
quả tròn đem lai với bí quả dẹt F1 là
A. aaBB B. aaBb C. AAbb D. AAbb hoặc aaBB.
Câu 8 : Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’
B. Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin.
C. Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã.
D. Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN.
DeThi.edu.vn
Câu 9 : Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) máu đi nuôi cơ thể là máu pha ?
A. Vì chúng là động vật biến nhiệt.
B. Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.
C. Vì tim chỉ có 2 ngăn
D. Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.
Câu 10 : Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của
prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
A. Thêm một cặp nuclêôtit B. Mất một cặp nuclêôtit.
C. Thay thế một cặp nuclêôtit D. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
Câu 11 : Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?
A. Củ khoai mì B. Lá xà lách C. Lá xanh D. Củ cà rốt.
Câu 12 : Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A. Mạch mã gốc B. tARN C. mARN. D. Mạch mã hoá.
Câu 13 : Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là
Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể
nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
A. AaBbDdEe B. AaaBbDdEe C. AaBbEe D. AaBbDEe
Câu 14 : Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?
A. G và X B. A và U C. U và T D. T và A
Câu 15 : Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây ?
A. mARN B. ADN C. Prôtêin. D. tARN.
Câu 16 : Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chức năng của loại ARN nào sau đây?
A. ARN vận chuyển B. ARN ribôxôm.
C. Tất cả các loại ARN D. ARN thông tin.
Câu 17 : Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan:
A. Ruột non B. Ruột già C. Thực quản D. Dạ dày.
Câu 18 : Loại giao tử AbdE có thể được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây ?
A. AABBDDEe B. AABbddEE C. AabbDdee D. aaBbDdEe
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.