
Trang 1/6_ Mã đề 274
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI
Năm học: 2019 – 2020
( Đề thi gồm có 06 trang )
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 274
SBD……………………Số phòng……………...
Họ và tên: ………………………………………
Câu 81. Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau
được gọi là
A. đột biến gen B. đột biến số lượng NST
C. đột biến cấu trúc NST D. thường biến
Câu 82. Động vật nào sau đây là động vật nhai lại?
A. Trâu, bò, thỏ, dê. B. Trâu, bò, cừu, dê. C. Trâu, bò, cừu, thỏ. D. Trâu, bò, heo, thỏ
Câu 83. Động vật nào sau đây có NST giới tính cái là XX và ở giới đực là XO?
A. Châu chấu B. Gà C. Thỏ D. Ruồi giấm
Câu 84. Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền chứng minh tính thống nhất của sinh giới?
A. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin.
B. Một số bộ ba có thể cùng mã hóa 1 axit amin
C. Mã di truyền được đọc liên tục theo một chiều.
D. Các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
Câu 85. Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái Rắn hổ mang Diều hâu. Trong chuỗi
thức ăn này, loài nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?
A. Diều hâu. B. Sâu ăn lá ngô. C. Nhái. D. Cây ngô.
Câu 86. Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hóa. B. tARN. C. mạch mã gốc. D. mARN.
Câu 87. Gen là một đoạn của phân tử ADN
A. mang thông tin mã hóa chuỗi polypeptit hay phân tử ARN.
B. mang thông tin di truyền của các loài.
C. mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.
D. chứa các bộ ba mã hóa các axit amin.
Câu 88. Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
A. gen lặn B. gen trội C. gen đa alen D. gen đa hiệu
Câu 89. Thoát hơi nước qua lá bằng con đường
DeThi.edu.vn
Trang 2/6_ Mã đề 274
A. cutin, biểu bì. B. khí khổng, cutin C. cutin, mô giậu D. khí khổng, mô giậu
Câu 90. Một chu kì tim bao gồm các pha theo thứ tự nào?
A. Pha co tâm nhĩ pha co tâm thất pha dãn chung
B. Pha co tâm thất pha co tâm nhĩ pha dãn chung
C. Pha co tâm nhĩ pha co tâm nhĩ pha dãn chung
D. Pha co tâm nhĩ pha dãn chung pha co tâm thất
Câu 91. Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.
C. Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
D. Di – nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.
Câu 92. Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.
B. Trong diễn thể nguyên sinh, lưới thức ăn ở quần xã đỉnh cực có cấu trúc đơn giản hơn lưới thức ăn ở
quần xã tiên phong.
C. Lưới thức ăn của quần xã rừng mưa nhiệt đới thường đơn giản hơn lưới thức ăn của quần xã thảo
nguyên.
D. Trong lưới thức ăn, một loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
Câu 93. Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
A. ATP và NADPH. B. CO2 và ATP.
C. Năng lượng ánh sáng. D. Nước và O2. Câu 94. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ
A. cộng sinh. B. kí sinh C. hội sinh. D. ức chế - cảm nhiễm.
Câu 95. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
A. Di – nhập gen. B. Đột biến. C. Giao phối ngẫu nhiên. D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 96. Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa nhỏ là biến dị tổ hợp.
B. Đột biến quy định chiều hướng của quá trình tiến hóa nhỏ.
C. Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có di – nhập gen.
D. Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành nên loài mới.
Câu 97. Đối tượng được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền liên kết gen là:
A. Gà B. Ruồi giấm C. Đậu Hà Lan D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.