
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Sinh học - Lớp 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:.......................................................... Số báo danh :...................
Câu 81. Ở một loài thực vật, khi kiểu gen có cả A và B cho quả tròn, các kiểu gen còn lại quy định quả có hình bầu dục. Trong các phép lai dưới đây, phép lai nào cho đời con có tỉ lệ quả tròn nhiều hơn các phép lai còn lại?
A. AaBb × aabb. B. AaBb × aaBb. C. AABb × Aabb. D. AAbb × aabb. Câu 82. Dạng đột biến gen nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gen không thay đổi?
A. Thêm một cặp (A – T). B. Thay thế một cặp (G – X) bằng một cặp (A – T). C. Mất một cặp (A – T). D. Thay thế một cặp (A - T) bằng một cặp (T – A). Câu 83. Cho biết alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Phép lai nào sau đây là phép lai khác dòng?
A. aa x aa. B. AA x aa. C. Aa x Aa. D. AA x Aa. Câu 84. Loại phân tử nào sau đây kết hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm?
A. rARN. B. mARN. C. ADN. D. tARN. Câu 85. Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cây thân cao, hoa trắng thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
A. aaBb. B. aaBB. C. Aabb. D. AAbb. Câu 86. Một phân tử ADN nhân đôi 4 lần sẽ tạo được bao nhiêu phân tử ADN con?
A. 10. B. 4. C. 8. D. 16. Câu 87. Dạng đột biến gen nào sau đây được xem là đột biến điểm?
A. Mất một cặp (G – X). B. Thêm hai cặp (A – T). C. Thay thế hai cặp (G – X) bằng hai cặp (T - A). D. Mất một cặp (A - T) và một cặp (G – X). Câu 88. Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
A. 11 nm. B. 300 nm. C. 30 nm. D. 700 nm. Câu 89. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân không xảy ra đột biến cho tối đa một loại giao tử?
A. aaBB . B. AaBB. C. Aabb . D. AaBb. Câu 90. Cho biết alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình?
A. AA x aa. B. AA x Aa. C. Aa x Aa. D. Aa x aa. Câu 91. Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A. gen điều hòa. B. gen tăng cường. C. gen trội. D. gen đa hiệu.
Câu 92. Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab
aB đã xảy ra hoán vị gen. Tần số hoán vị gen được tính
bằng tổng tỉ lệ % của 2 loại giao tử nào sau đây?
A. AB và Ab. B. Ab và aB. C. AB và ab. D. aB và ab. Câu 93. Một loài thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể nào sau đây là thể ba nhiễm?
A. AaBbDdEe. B. AaaBbDdEe. C. AAAABbDdEe. D. AaBbdEe. Câu 94. Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 95. Trong quá trình dịch mã, một axit amin được vận chuyển bởi tARN mang anticôđon 5’XUA3’. Theo lí thuyết, axit amin này được mã hoá bởi côđon nào?
A. 5’UAX3’. B. 5’GAU3’. C. 5’UAG3’. D. 5’AUG3’.
Mã đề 201
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.