
Mã đề 423 - Trang 1 /4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: SINH HỌC - LỚP 12 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Câu 1. Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?
A. Tạo điều kiện cho các gen quý trên các NST trong cặp tương đồng tổ hợp với nhau. B. Các gen trên các NST khác nhau có hiện tượng di truyền cùng nhau. C. Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen liên kết. D. Làm tăng tần số xuất hiện biến dị tổ hợp. Câu 2. Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng
A. tương tác bổ sung. B. tác động đa hiệu của gen. C. tương tác cộng gộp. D. di truyền liên kết. Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thường biến?
A. Thường biến không di truyền được. B. Thường biến là những biến đổi về kiểu gen. C. Thường biến là những biến đổi đồng loạt, không có hướng. D. Thường biến không có ý nghĩa đối với đời sống của sinh vật. Câu 4. Trong kĩ thuật chuyển gen, để nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp người ta đã sử dụng
A. một loại enzim. B. thể truyền có gen đánh dấu. C. xung điện cao áp. D. muối CaCl2. Câu 5. Theo lý thuyết, cơ thể mang kiểu gen: AaXbY giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử sau đây? (1) Aa (2) AXb (3) AY (4) XbY (5) aa (6) aY A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 6. Bằng cách nào sau đây người ta có thể tạo ra một giống cây mới chứa đặc điểm di truyền của hai loài khác nhau?
A. Nuôi cấy mô. B. Gây đột biến đa bội. C. Nuôi cấy hạt phấn. D. Lai tế bào sinh dưỡng. Câu 7. Theo lý thuyết thì tần số alen của một gen ở quần thể cây tự thụ phấn sẽ
A. thay đổi qua các thế hệ. B. không đổi qua các thế hệ. C. giảm dần qua các thế hệ. D. tăng dần qua các thế hệ. Câu 8. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen dị hợp về tất cả các cặp gen đang xét?
A. AaBbDd. B. AabbDD. C. aaBBdd. D. AABbDD.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 423
DeThi.edu.vn
Mã đề 423 - Trang 2 /4
Câu 9. Trên phân tử mARN, bộ 3 kết thúc có vai trò
A. mã hóa axit amin mêtiônin. B. mã hóa axit amin foocmin mêtiônin. C. làm tín hiệu kết thúc phiên mã. D. làm tín hiệu kết thúc dịch mã. Câu 10. Ở người, tính trạng máu khó đông do alen lặn h trên NST X qui định, alen H qui định máu đông bình thường. Ở một gia đình có bố và mẹ đều không bị bệnh mang kiểu gen: ♂ XHY x ♀ XHXh. Cho biết không phát sinh đột biến mới. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về các con của cặp vợ chồng này?
A. Con gái của gia đình này có thể bị bệnh hoặc không. B. Con trai không bị bệnh đã nhận giao tử XH của mẹ. C. Con gái có thể nhận giao tử XH hoặc Xh của mẹ. D. Con trai bị bệnh đã nhận giao tử Xh của mẹ. Câu 11. Trật tự nào sau đây đúng khi nói về các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?
A. Nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn crômatit. B. Nuclêôxôm sợi cơ bản ống siêu xoắn sợi nhiễm sắc crômatit. C. Nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crômatit ống siêu xoắn. D. Nuclêôxôm sợi nhiễm sắc sợi cơ bản ống siêu xoắn crômatit. Câu 12. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cơ chế nhân đôi ADN?
A. Enzim ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 3' 5'.
B. Enzim ADN - pôlimerara xúc tác cho quá trình tháo xoắn của ADN. C. Trên mạch khuôn (3' 5'), mạch mới được tổng hợp liên tục. D. Trên mạch khuôn (3' 5'), mạch mới được tổng hợp không liên tục. Câu 13. Nội dung nào sau đây đúng về thể ba nhiễm?
A. Trong tế bào sinh dưỡng, ở mỗi cặp nhiễm sắc thể đều có 3 nhiễm sắc thể. B. Thể ba nhiễm được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử (n + 2) và n. C. Trong tế bào sinh dưỡng, chỉ có một cặp nhiễm sắc thể nào đó có 3 nhiễm sắc thể. D. Thể ba nhiễm được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử 2n và n. Câu 14. Trong cơ chế hoạt động của ôperôn Lac, enzim ARN polimeraza liên kết với bộ phận nào sau đây?
A. Gen cấu trúc. B. Gen điều hòa. C. Vùng vận hành. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.