
Mã đề 417- Trang 1 /4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: SINH HỌC - LỚP 12 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Câu 1. Trong kĩ thuật tạo AND tái tổ hợp, loại enzim nào sau đây có vai trò tạo ra cùng một loại "đầu dính" có thể khớp nối các đoạn ADN với nhau?
A. Ligaza. B. ARN - pôlimeraza. C. Restrictaza. D. Amilaza. Câu 2. Biện pháp nào sau đây có thể bảo vệ vốn gen của loài người?
A. Hạn chế các tác nhân gây đột biến. B. Chăm sóc trẻ tật nguyền. C. Xác định giới tính sớm để sàng lọc trước khi sinh. D. Sử dụng các biện pháp tránh thai. Câu 3. Ở người, tính trạng máu khó đông do alen lặn h trên NST X qui định, alen H qui định máu đông bình thường. Ở một gia đình có bố và mẹ đều không bị bệnh mang kiểu gen: ♂ XHY x ♀ XHXh. Cho biết không phát sinh đột biến mới. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về các con của cặp vợ chồng này?
A. Con trai không bị bệnh đã nhận giao tử XH của mẹ. B. Con trai bị bệnh đã nhận giao tử Xh của mẹ. C. Con gái có thể nhận giao tử XH hoặc Xh của mẹ. D. Con gái của gia đình này có thể bị bệnh hoặc không. Câu 4. Theo lý thuyết, cơ thể mang kiểu gen: AaXbY giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử sau đây? (1) Aa (2) AXb (3) AY (4) XbY (5) aa (6) aY A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 5. Dạng đột biến nào sau đây làm cho một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại?
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể. B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. C. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể. D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. Câu 6. Một quần thể thực vật tự thụ phấn có cấu trúc di truyền: 0, 4 AA + 0,2Aa + 0,4 aa = 1. Theo lý thuyết, tần số tương đối của alen A và a trong quần thể lần lượt là
A. 0,5 và 0,5. B. 0,6 và 0,4. C. 0,4 và 0,6. D. 0,2 và 0,8. Câu 7. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cơ chế nhân đôi ADN?
A. Trên mạch khuôn (3' 5'), mạch mới được tổng hợp liên tục. B. Trên mạch khuôn (3' 5'), mạch mới được tổng hợp không liên tục. C. Enzim ADN - pôlimerara xúc tác cho quá trình tháo xoắn của ADN.
D. Enzim ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 3' 5'.
Câu 8. Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?
A. Làm tăng tần số xuất hiện biến dị tổ hợp. B. Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen liên kết. C. Tạo điều kiện cho các gen quý trên các NST trong cặp tương đồng tổ hợp với nhau. D. Các gen trên các NST khác nhau có hiện tượng di truyền cùng nhau.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 417
DeThi.edu.vn
Mã đề 417- Trang 2 /4
Câu 9. Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng
A. di truyền liên kết. B. tương tác cộng gộp. C. tương tác bổ sung. D. tác động đa hiệu của gen. Câu 10. Trong kĩ thuật chuyển gen, thể truyền có thể là
A. động vật nguyên sinh. B. vi khuẩn E.coli. C. nấm đơn bào. D. một số nhiễm sắc thể nhân tạo. Câu 11. Bằng cách nào sau đây người ta có thể tạo ra một giống cây mới chứa đặc điểm di truyền của hai loài khác nhau?
A. Gây đột biến đa bội. B. Lai tế bào sinh dưỡng. C. Nuôi cấy hạt phấn. D. Nuôi cấy mô. Câu 12. Nội dung nào sau đây đúng về thể ba nhiễm?
A. Trong tế bào sinh dưỡng, ở mỗi cặp nhiễm sắc thể đều có 3 nhiễm sắc thể. B. Trong tế bào sinh dưỡng, chỉ có một cặp nhiễm sắc thể nào đó có 3 nhiễm sắc thể. C. Thể ba nhiễm được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử 2n và n. D. Thể ba nhiễm được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử (n + 2) và n. Câu 13. Trong cơ chế phiên mã, enzim ARN polimeraza có vai trò
A. nối các đoạn Okazaki. B. làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch mã gốc.
C. tổng hợp mARN theo chiều 3' 5'.
D. tổng hợp ADN theo chiều 3' 5'.
Câu 14. Trên phân tử mARN, bộ 3 kết thúc có vai trò
A. làm tín hiệu kết thúc dịch mã. B. làm tín hiệu kết thúc phiên mã. C. mã hóa axit amin mêtiônin. D. mã hóa axit amin foocmin mêtiônin. Câu 15. Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây?
A. Mất, đảo vị trí, thay thế nhiều cặp nuclêôtit. B. Mất, thêm, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.