Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 415 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 415 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 415- Trang 1 /4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: SINH HỌC - LỚP 12 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Câu 1. Trong kĩ thuật chuyển gen, tác nhân nào sau đây có thể làm dãn màng sinh chất của tế bào để phân tử ADN tái tổ hợp dễ dàng đi qua màng?

A. Nhiễm sắc thể nhân tạo. B. Một loại enzim. C. Muối CaCl2. D. Thể truyền có gen đánh dấu. Câu 2. Biện pháp nào sau đây có thể bảo vệ vốn gen của loài người?

A. Liệu pháp gen. B. Chăm sóc trẻ tật nguyền. C. Xác định giới tính sớm để sàng lọc trước khi sinh. D. Sử dụng các biện pháp tránh thai. Câu 3. Trong kĩ thuật chuyển gen, thể truyền có thể là

A. một số virut. B. động vật nguyên sinh. C. nấm đơn bào. D. vi khuẩn E.coli. Câu 4. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen đồng hợp lặn về tất cả các cặp gen đang xét?

A. AABBDd. B. aabbdd. C. AaBbDd. D. aaBBdd. Câu 5. Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng

A. di truyền liên kết. B. tương tác cộng gộp. C. tương tác bổ sung. D. tác động đa hiệu của gen. Câu 6. Trên phân tử mARN, bộ 3 kết thúc có vai trò

A. làm tín hiệu kết thúc phiên mã. B. mã hóa axit amin mêtiônin. C. làm tín hiệu kết thúc dịch mã. D. mã hóa axit amin foocmin mêtiônin. Câu 7. Theo lý thuyết thì thành phần kiểu gen của quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền sẽ

A. giảm dần tần số kiểu gen dị hợp, tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp. B. không đổi qua các thế hệ. C. tăng dần tần số kiểu gen dị hợp, giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp. D. thay đổi qua các thế hệ. Câu 8. Theo lý thuyết, cơ thể mang kiểu gen: AaXBXb giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử sau đây? (1) Aa (2) aXb (3) AXb (4) XBXb (5) AA (6) aXB A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 9. Hiện tượng hoán vị gen có đặc điểm nào sau đây?

A. Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen liên kết. B. Làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. C. Các gen trên cùng một NST có hiện tượng luôn phân li cùng nhau. D. Xảy ra do sự trao đổi chéo giữa các cromatit trong cặp NST kép tương đồng. Câu 10. Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây có thể gắn các đoạn ADN với nhau để tạo ADN tái tổ hợp?

A. Amilaza. B. Restrictaza. C. ADN - pôlimeraza. D. Ligaza. Câu 11. Mức phản ứng là

A. sự biến đổi kiểu gen nên đem lại sự biến đổi kiểu hình của sinh vật.

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: 415

DeThi.edu.vn

Mã đề 415- Trang 2 /4

B. tập hợp kiểu hình của nhiều kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau. C. sự biến đổi kiểu hình nên không di truyền được cho thế hệ sau. D. tập hợp kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau. Câu 12. Dạng đột biến nào sau đây xảy ra giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng?

A. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể. B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. C. Mất đoạn nhiễm sắc thể. D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. Câu 13. Ở người, bệnh hay hội chứng bệnh nào sau đây không phải do đột biến gen gây nên?

A. Máu khó đông. B. Đao. C. Thiếu máu hồng cầu hình liềm. D. Phêninkêto niệu. Câu 14. Trong cơ chế phiên mã, enzim ARN polimeraza có vai trò

A. tổng hợp mARN theo chiều 3'  5'.

B. tổng hợp ADN theo chiều 3'  5'.

C. trượt dọc trên mạch mã gốc của gen theo chiều 3'  5'.

D. nối các đoạn Okazaki. Câu 15. Trật tự nào sau đây đúng khi nói về các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

A. Nuclêôxôm  sợi nhiễm sắc  ống siêu xoắn  crômatit  sợi cơ bản. B. Nuclêôxôm  sợi cơ bản  ống siêu xoắn  sợi nhiễm sắc  crômatit. C. Nuclêôxôm  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  ống siêu xoắn  crômatit. D. Nuclêôxôm sợi nhiễm sắc  sợi cơ bản  ống siêu xoắn  crômatit. Câu 16. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có ba loại kiểu gen?

A. Aa × Aa. B. AA × aa. C. AA × Aa. D. Aa × aa. Câu 17. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cơ chế nhân đôi ADN?

A. Trên mạch khuôn (3'  5'), mạch mới được tổng hợp không liên tục. B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo