Quảng cáo
Đề thi tham khảo Trung học phổ thông Quốc gia môn Sinh học (Có đáp án)
QR

Đề thi tham khảo Trung học phổ thông Quốc gia môn Sinh học (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: SIN HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Phân loại đề thi theo chuyên đề

Chuyển hóa vật chất và năng lượng Câu 1[Câu 81]. Rễ cây hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây? A. N2. B. N2O. C. NO. D. NH4+. Câu 2[Câu 82]. Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn? A. Ếch đồng. B. Cá chép. C. Mèo. D. Thỏ. TH Câu 3 [Câu 101]. Oxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn từ phân tử nào sau đây? A. C6H12O6. B. H2O. C. CO2. D. C5H10O5. Câu 4[Câu 102]. Thói quen nào sau đây có lợi cho người bị huyết áp cao? A. Thường xuyên tập thể dục một cách khoa học. B. Thường xuyên ăn thức ăn có nồng độ NaCl cao. C. Thường xuyên ăn thức ăn có nhiều dầu mỡ. D. Thường xuyên thức khuya và làm việc căng thẳng.

Cơ chế di truyền và biến dị Câu 5[Câu 83]. Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã? A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. rARN. Câu 6[Câu 84]. Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là D, d và E, e. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể một? A. dEE. B. DDdEe. C. Ddeee. D. DdEe. Câu 7[Câu 85]. Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gen nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST? A. Đảo đoạn NST. B. Mất đoạn NST. C. Thêm 1 cặp nuclêôtit. D. Mất 1 cặp nuclêôtit.

TH Câu 8[Câu 103]. Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào? A. G. B. T. C. X. D. A. Câu 9[Câu 104]. Ở thực vật, thể ba mang bộ NST nào sau đây? A.2n - 1. B. n. C. 2n + l. D. 3n. VD Câu 10[Câu 109]. Phép lai P: cây tứ bội Aaaa × cây tứ bội Aaaa, thu được F1. Cho biết cây tứ bội giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, ở F1 kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ A. 1/2. B. 3/4. C. 2/3. D. 1/4. Câu 11[Câu 110]. Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến? A. aaBB. B. AaBB. C. AABb. D. AaBb. Câu 12[Câu 111]. Alen M bị đột biến điểm thành alen m. Theo lí thuyết, alen M và alen m A. chắc chắn có số nuclêôtit bằng nhau. B. luôn có số liên kết hiđrô bằng nhau. C. có thể có tỉ lệ (A + T)/(G + X) bằng nhau. D. luôn có chiều dài bằng nhau.

VDC Câu 13[Câu 117]. Một loài thực vật có bộ NST 2n = 6. Xét 3 cặp gen (A, a; B, b và D, d) phân li độc lập. Cho các phát biểu sau:

DeThi.edu.vn

2

I. Các thể lưỡng bội của loài này có thể có tối đa 27 loại kiểu gen. II. Các thể ba của loài này có thể có các kiểu gen: AaaBbDd, AABBbDd, aaBBDdd. III. Các thể tam bội phát sinh từ loài này có tối đa 125 loại kiểu gen. IV. Các thể một của loài này có tối đa 108 loại kiểu gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Tính quy luật của hiện tượng di truyền Câu 14[Câu 86]. Ở tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ? A. Ti thể. B. Ribôxôm. C. Không bào. D. Lưới nội chất. Câu 15[Câu 87]. Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3 : 1? A. Bb × Bb. B. Bb × bb. C. BB × Bb. D. BB × bb. Câu 16[Câu 88]. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gen? A. aaBb. B. AaBb. C. Aabb. D. AAbb. Câu 17[Câu 89]. Một loài thực vật có 12 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của loài này là A. 2n = 12. B. 2n = 24. C. 2n = 36. D. 2n = 6. Câu 18[Câu 90]. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo giao tử ab? A. AaBB. B. Aabb. C. Aabb. D. aaBB. TH Câu 19[Câu 105]. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 ? A. AaBb × AaBb. B. Aabb × AaBb. C. Aabb × aaBb. D. AaBb × aaBb. VD

Câu 20[Câu 112]. Phép lai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo