Quảng cáo
Đề thi trung học phổ thông Quốc gia môn Sinh học năm 2019 - Mã đề 201
QR

Đề thi trung học phổ thông Quốc gia môn Sinh học năm 2019 - Mã đề 201

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề thi THQG – Năm 2019 Mã đề 201 – Trang 1/5

Câu 81. Thể đột biến nào dưới đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?

A. Thể song nhị bội. B. Thể tam bội. C. Thể tứ bội. D. Thể ba.

Câu 82. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?

A. Aa × Aa. B. AA × aa. C. Aa × aa. D. AA × Aa.

Câu 83. Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XO?

A. Châu chấu. B. Chim. C. Bướm. D. Ruồi giấm.

Câu 84. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,6 Aa : 0,4 aa. Theo lí thuyết, tần số alen a của quần thể này là bao nhiêu?

A. 0,4. B. 0,6. C. 0,7. D. 0,3.

Câu 85. Theo vĩ độ, rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) là khu sinh học phân bố ở vùng nào?

A. Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Bắc Cực. D. Cận Bắc Cực.

Câu 86. Trâu tiêu hóa được xenlulôzơ có trong thức ăn là nhờ enzim của

A. vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ. B. tuyến tụy. C. tuyến gan. D. tuyến nước bọt.

Câu 87. Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá đốm. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là

A. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh. B. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm. C. 100% cây lá xanh. D. 100% cây lá đốm.

Câu 88. Giả sử kết quả khảo sát về diện tích khu phân bố (tính theo m2) và kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) của 4 quần thể sinh vật cùng loài ở cùng một thời điểm như sau:

Quần thể I Quần thể II Quần thể III Quần thể IV

Diện tích khu phân bố 3558 2486 1935 1954

Kích thước quần thể 4270 3730 3870 4885

Xét tại thời điểm khảo sát, mật độ cá thể của quần thể nào trong 4 quần thể trên là cao nhất? A. Quần thể I. B. Quần thể III. C. Quần thể II. D. Quần thể IV.

Câu 89. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào xuất hiện thực vật có hoa?

A. Đại Nguyên sinh. B. Đại Tân sinh. C. Đại Cổ sinh. D. Đại Trung sinh.

Câu 90. Từ cây có kiểu gen AABBDd, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 91. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, 1 alen lặn có lợi có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể do tác động của nhân tố nào sau đây?

A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Giao phối ngẫu nhiên.

Câu 92. Đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

A. 8. B. 13. C. 14. D. 7.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 201

DeThi.edu.vn

Đề thi THQG – Năm 2019 Mã đề 201 – Trang 2/5

Câu 93. Vi khuẩn phản nitrat hóa tham gia vào quá trình chuyển hóa

A. NH+

4 thành NO―

3 . B. N2 thành NH3. C. NO―

3 thành N2. D. NH3 thành NH+

4 .

Câu 94. Nếu tần số hoán vị gen giữa 2 gen là 10% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là

A. 15cM. B. 10cM. C. 30cM. D. 20cM.

Câu 95. Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

A. U. B. X. C. G. D. T.

Câu 96. Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 alen của 1 gen nằm trên cùng 1 NST?

A. Thêm 1 cặp nuclêôtit. B. Mất 1 cặp nuclêôtit. C. Lặp đoạn NST. D. Đảo đoạn NST.

Câu 97. Một lưới thức ăn trên đồng cỏ được mô tả như sau: thỏ, chuột đồng, châu chấu và chim sẻ đều ăn cỏ; châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột đồng. Trong lưới thức ăn này, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?

A. Chim sẻ. B. Cáo. C. Cỏ. D. Thỏ.

Câu 98. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

A. XaXa × XAY. B. XAXa × XaY. C. XAXA × XaY. D. XAXa × XAY.

Câu 99. Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo