Quảng cáo
Tuyển tập 25 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
QR

Tuyển tập 25 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tuyển tập 25 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) -

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

UBND HUYỆN NÚI THÀNH

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ A

KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Môn: KHTN – Lớp 6 PHÂN MÔN SINH HỌC

I/ TRẮC NGHIỆM: (2 đ) Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi và ghi vào giấy bài làm) Câu 1: Tế bào thường có hình dạng khác nhau là do A. các sinh vật có hình dạng khác nhau. B. để tạo nên sự đa dạng cho tế bào. C. chúng thực hiện các chức năng khác nhau. D. chúng có kích thước khác nhau. Câu 2: Một con dê mới sinh được 5,2 kg. Sau 1 năm nặng 15 kg, có sự tăng khối lượng đó là do đâu? A. Do tế bào tăng kích thước. B. Do sự tăng lên về kích thước và số lượng tế bào. C. Do tăng số lượng tế bào. D. Do tế bào phân chia. Câu 3: Hầu hết các lá cây có màu xanh là nhờ thành phần nào? A. Ti thể B. Nhân C. Màng tế bào D. Lục lạp Câu 4: Một tế bào sau 4 lần phân chia tạo ra bao nhiêu tế bào con? A. 4 tế bào. B. 8 tế bào. C. 16 tế bào. D. 32 tế bào. Câu 5: Các mô cùng thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành A. mô. B. cơ quan. C. hệ cơ quan. D. cơ thể. Câu 6: Đâu là cơ thể đa bào? A. Trùng roi xanh. B. Trùng biến hình. C. Vi khuẩn. D. Con cá. Câu 7: Bệnh nào sau đây là bệnh “không”do vi khuẩn gây nên? A. Bệnh vàng da. B. Bệnh tiêu chảy. C. Bệnh thủy đậu. D. Bệnh kiết lị. Câu 8: Phát biểu nào dưới đây “không” đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn? A. Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến. B. Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh. C. Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người. D. Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 9: (2,0 điểm)

a. (1,0 điểm) Nêu chức năng của tế bào. b. (1,0 điểm) Hãy cho biết nguyên nhân, triệu chứng và đường lây truyền của bệnh tả. Câu 10: (1,0 điểm) Xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại các loài sinh vật sau: Vịt, chuồn chuồn, cá rô phi, rùa, đười ươi.

-----------------------------HẾT-----------------------------

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 25 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) -

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM

I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B D C B D C C

II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu Đáp án Điểm 9 (2,0đ)

a. Chức năng của tế bào: thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm ứng, bài tiết và sinh sản. b. Bệnh tả: * Nguyên nhân: vi khuẩn tả gây nên. * Trệu chứng: tiêu chảy, nôn, sốt cao. * Đường lây: qua đường ăn, uống.

1đ

0,25

0,5 0,25 10 (1,0đ)

- Vẽ đúng sơ đồ khóa lưỡng phân. - Mỗi nhánh đúng. - Trường hợp học sinh có đáp án khác phù hợp vẫn ghi điểm tối đa.

1đ (0,25)

Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

---------- Hết ----------

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 25 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) -

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 2

UBND HUYỆN NÚI THÀNH

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ B

KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Môn: KHTN – Lớp 6 PHÂN MÔN SINH HỌC

I/ TRẮC NGHIỆM: (2đ) (Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi và ghi vào giấy bài làm) Câu 1: Tế bào thường có kích thước khác nhau là do A. chúng thực hiện các chức năng khác nhau. B. các sinh vật có kích thước khác nhau. C. các sinh vật có hình dạng khác nhau. D. để tạo nên sự đa dạng cho tế bào. Câu 2: Cây phượng lúc mới mọc cao 7 cm. Sau 1 năm cao 70 cm, có sự tăng chiều cao đó là do đâu? A. Do tế bào tăng kích thước. B. Do tăng số lượng tế bào. C. Do tế bào phân chia. D. Do sự tăng lên về kích thước và số lượng tế bào. Câu 3: Nhờ vào thành phần nào mà cây xanh thực hiện được chức năng quang hợp? A. Lục lạp. B. Ti thể. C. Nhân. D. Màng tế bào. Câu 4: Một tế bào sau 5 lần phân chia tạo ra bao nhiêu tế bào con? A. 8 tế bào. B. 16 tế bào. C. 32 tế bào. D. 64 tế bào. Câu 5: Nhiều cơ quan cùng phối hợp hoạt động thực hiện một quá trình sống nào đó của cơ thể gọi là A. mô. B. cơ quan. C. hệ cơ quan. D. cơ thể. Câu 6: Đâu là cơ thể đơn bào? …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo