
Mã đề 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2021-2022
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Phần I . Trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,2 điểm. Hãy chọn một đáp án đúng nhất trong câu (A, B, C, D) dưới đây và ghi vào giấy kiểm tra. Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn. A. Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người. B. Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh. C. Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến. D. Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng. Câu 2: Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn. A. Kính lúp B. Kính hiển vi C. Kính soi nổi D. Kính viễn vọng Câu 3: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là? A. Tế bào B. Mô C. Cơ quan D. Hệ cơ quan Câu 4: Ta dùng kính lúp để quan sát A. Trận bóng đá trên sân vận động B. Một con ruồi C. Kích thước của tế bào virus D. Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay Câu 5. Khi tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một nhóm sinh vật cần tuân thủ theo nguyên tắc nào? A. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập nhau. B. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có cơ quan di chuyển khác nhau. C. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có môi trường sống khác nhau. D. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có kiểu dinh dưỡng khác nhau. Câu 6: Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây? A Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới B. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới C. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài D. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới Câu 7: Vi rút chưa có cấu tạo tế bào. Tất cả các virut gồm mấy thành phần cơ bản A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 8: Vật nào dưới đây là vật sống? A. Cây bút B. Con dao C. Cây chổi D. Con chó Câu 9. Tế bào có 3 thành phần cơ bản là
A. Màng tế bào, ti thể, nhân C. Màng tế bào, chất tế bào , nhân B. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể D. Chất tế bào, lục lạp, nhân Câu 10. Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp đến cao:
A. Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể B. Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan C. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể D. Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể Câu 11. Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất
A. Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước C. Bánh mì để lâu bị ôi thiu B. Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời D. Cơm nếp lên men thành rượu Câu 12. Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất
A. Đường tan vào nước C. Tuyết tan
DeThi.edu.vn
B. Kem chảy lỏng khi để ngoài trời D. Cơm để lâu bị mốc Câu 13. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế? A. Thuỷ tỉnh. B. Thép xây dựng. C. Nhựa D. Xi măng.
Câu 14. Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide,em nên lựa chọn cách nào dưới đây? A. Quan sát màu sắc của 2 khí đó. B. Ngửi mùi của 2 khí đó. C. Oxygen duy trì sự sống và sự chảy. D. Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là Oxygen, khí làm tắt nến là carbon đioxide. Câu 15. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học? A. Hoà tan đường vào nước. B. Cô cạn nước đường thành đường. C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen. D) Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng. Câu 16. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo độ dài ? A. Thước B. Lực kế C. Cân D. Bình chia độ Câu 17. Để đo thể tích một vật, người ta dùng đơn vị: A. kg B. N/m3 C. m3 D. m. Câu 18. Nhiệt kế y tế có tác dụng để làm gì? A. Đo nhiệt độ trong các thí nghiệm. B. Đo nhiệt độ cơ thể người. C.Đo nhiệt độ không khí D. .Đo các nhiệt độ âm. Câu 19. Một học sinh đá vào quả bóng. Có hiện tượng gì xảy ra đối với quả bóng? A. Quả bóng bị biến dạng B. Chuyển động của quả bóng bị biến đổi C. Không có sự biến đổi nào xảy ra D. Quả bóng bị biến dạng, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi. Câu 20. Để đo chiều dài cuốn sách Vật lí 6, nên chọn thước nào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.