.jpg)
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: SINH HỌC – LỚP 8
Các mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Nội dung
TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Tổng
Chủ đề 1: Da và sự điều hòa thân nhiệt
các biện pháp giữ vệ sinh da và giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp đó. Số câu Số điểm
Tỉ lệ %
1 c 2 đ 20%
1 c 2 đ 20%
Chủ đề 2: Thần kinh và giác quan
Biết được một số cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh
Hiểu được một số hoạt động của hệ thần kinh
Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện.
Trong vệ sinh đối với hệ thần kinh cần quan tâm tới những vấn đề gì? Vì sao như vậy? Số câu Số điểm
Tỉ lệ %
12 c
4 đ 40%
3 c 1 đ 10%
1 c 2 đ 20%
1 c 1 đ 10%
17 c
8 đ 80% Tổng Số câu Số điểm
Tỉ lệ %
12 c
4 đ 40%
4 c 3 đ 30%
1 c
2 đ 20%
1 c 1 đ 10%
18 c 10 đ 100%
DeThi.edu.vn
Điểm Chữ ký GT Bằng số Bằng chữ
Lời phê của giáo viên
Giám thị 1 Giám thị 2
ĐỀ BÀI: I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5.0 điểm): Chọn phương án đúng nhất
Câu 1: Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?
A. Dây thần kinh B. Mạch máu C. Nơron D. Mô thần kinh Câu 2: Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?
A. Bộ phận ngoại biên B. Bộ phận trung ương C. Một bộ phận độc lập D. Một bộ phận của tủy sống Câu 3: Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?
A. 30 B. 31 C. 24 D. 12 Câu 4: Trụ não cấu tạo từ các thành phần nào ?
A. Các rễ trước và rễ sau thần kinh B. Chất xám và chất trắng C. Một phần tủy sống D. Chỉ có chất xám hoặc chất trắng Câu 5: Não trung gian có chức năng gì ? A. Điều hòa trao đổi chất và thân nhiệt. B. Giữ thăng bằng, định vị cơ thể trong không gian. C. Điều hòa trao đổi chất và bảo vệ cơ thể. D. Ngăn cách rõ các cấu trúc khác của não bộ. Câu 6: Đại não bên trái điều khiển phần cơ thể nào?
A. Toàn bộ cơ thể B. Chi trên C. Chi dưới D. Chi bên phải Câu 7: Chức năng nào được thực hiện bởi hệ thần kinh sinh dưỡng?
A. Hiểu tiếng nói và chữ viết B. Hình thành trí nhớ C. Tiêu hóa D. Tạo giấc mơ Câu 8: Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu?
A. Trong màng lưới của cầu mắt B. Dây thần kinh số II C. Ở thùy chẩm D. Vỏ não Câu 9: Nguyên nhân gây ra các bệnh về mắt?
A. Do cầu mắt dài B. Do cầu mắt ngăn C. Do thể thủy tinh quá phồng D. Do virut Câu 10: Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi bộ phận nào?
A. Ống bán khuyên. B. Màng nhĩ. C. Chuỗi tai xương. D. Vòi nhĩ. Câu 11: Ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện?
A. Thí nghiệm của Paplop. B. Vỗ tay thì cá ngoi lên. C. Làm bài tập về nhà trước khi lên lớp. D. Chạy nhanh thì tim đập mạnh. Câu 12: Phản xạ có điều kiện là A. phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm. B. phản xạ có sẵn, sinh ra đã có, không cần phải học tập. C. phản xạ được hình thành trong đời sống.
TRƯỜNG PTDTBT THCS LIÊN XÃ
LA ÊÊ – CHƠ CHUN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2021-2022 Họ và tên HS:………………………… MÔN: SINH HỌC - LỚP 8
SBD:…………………Phòng thi:…… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Lớp:………
DeThi.edu.vn
D. phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy. Câu 13: Tiếng nói và chữ viết là cơ sở cho
A. Tư duy trừu tượng. B. Tư duy bằng khái niệm. C. Tư duy trừu tượng và tư duy bằng khái niệm. D. Khả năng khái quát hóa. Câu 14: Điều kiện để có một giấc ngủ tốt là gì? A. Ngủ đúng giờ, thoải mái, ánh sáng phù hợp. B. Không cần điều kiện cụ thể nào cả. C. Sử dụng chất kích thích trước khi ngủ. D. Ngủ 4-5 tiếng một ngày. Câu 15: Tại sao không nên làm việc quá sức và thức quá khuyu? A. Vì sẽ ảnh hưởng đến khả năng phục hồi hoạt động của hệ thần kinh và hoạt động của các hệ cơ quan khác. B. Vì sẽ ảnh hưởng đến người khác. C. Vì ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của cơ thể. D. Vì thức khuyu sẽ dẫn đến béo phì. II. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (5.0 điểm): Câu 1 (2 điểm): Hãy nêu các biện pháp giữ vệ sinh da và giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp đó. Câu 2 (2 điểm): Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện. Câu 3 (1 điểm): Trong vệ sinh đối với hệ thần kinh cần quan tâm tới những vấn đề gì? Vì sao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.