Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập Unit 9 môn Tiếng Anh Lớp 10
QR

Lý thuyết và bài tập Unit 9 môn Tiếng Anh Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GRADE 10. Email : loanbn2707@gmail.com dt : 0911681457

p1

UNIT 9 CÂU ĐIỀU KIỆN: Các từ điều kiện: Mệnh đề điều kiện thường được bắt đầu với các từ như: if, unless (= if …

not); provided (that)(= if only); so long as (as long as); on condition that (miễn là, với điều kiện là); suppose; supposing (giả sử như); in case (trong trường hợp); even if (ngay cả khi, dù cho) a. Câu điều kiện loại 0: diễn tả một chân lý, sự việc luôn luôn đúng. Cả hai mệnh đề đều thì Hiện tại

đơn : If + S + V (-s/-es) + O + …, S' + V' (-s/-es) + O + … b. Câu điều kiện loại 1:diễn trả một sự việc/hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Mệnh đề if là hiện tại đơn, mệnh đề còn lại tương lai đơn. Will có thể được thay bằng can/may/shall/must : If + S + V (-s/-es) + O…, S' + will + V bare + O + … c. Câu điều kiện loại 2: là câu điều kiện không có thật ở hiện tại. Câu điều kiện loại 2 được sử dụng để diễn tả một điều không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai, chỉ là một giả thiết, một ước muốn trái ngược với thực trạng hiện tại. Mệnh đề if ở quá khứ đơn, mệnh đề còn lại would/ could (not) + V bare + O + … d. Câu điều kiện loại 3: câu điều kiện không có thực trong quá khứ. Câu điều kiện loại 3 được dùng để diễn tả một điều không thể xảy ra trong quá khứ, chỉ mang tính ước muốn trong quá khứ, một giả thiết trái ngược với thực trạng ở quá khứ. Mệnh đề if quá khứ hoàn thành, mệnh đề còn lại would/ could + have + V3/-ed + O … e. Câu điều kiện hỗn hợp/câu điều kiện trộn (mix): Câu điều kiện hỗn hợp/kết hợp hay câu điều kiện nâng cao có hai loại: - Dạng 1: Dùng để diễn tả một giả thiết trái ngược với quá khứ còn kết quả thì trái ngược với hiện tại. If + S + had + V3/-ed + …, S + would/could + V(bare) - Dạng 2: Dùng để tiễn tả một giả thiết trái ngược với thực tại còn kết quả trái ngược với quá khứ. If + S + V2/-ed + …, S' + would + have + V3/-ed + … ĐẢO NGỮ TRONG CÂU ĐIỀU KIỆN 1. Đảo ngữ trong CĐK loại 1: Should + S + V (nguyên thể), mệnh đề chính giữ nguyên. 2. Đảo ngữ trong CĐK loại 2: Were + S + adj/ to V, mệnh đề chính giữ nguyên. 3. Đảo ngữ trong CĐK loại 3: Had + S + PP (V-cột 3/ V-ed), mệnh đề chính giữ nguyên 4. Đảo ngữ trong CĐK hỗn hợp: Mệnh đề if trong câu điều kiện hỗn hợp cũng có thể được đảo ngữ theo các quy tắc trên. MỘT SỐ CẤU TRÚC KHÁC tương đương CÂU ĐIỀU KIỆN 1. Cấu trúc với UNLESS: unless = if .... not 2. Cấu trúc với WITH, WITHOUT, và BUT FOR: With/ Without có nghĩa là nếu có/ nếu không có: With/ Without + danh từ/ cụm danh từ 3. Cấu trúc với các từ khác Từ If còn được thay thế bởi các từ hoặc cụm từ như: - as/ so long as (chừng nào mà) - provided/ providing (that) (miễn là) - on the condition (that) (với điều kiện là) - only if (chỉ khi), suppose/ supposing (cứ cho là) 4. Cấu trúc với IN CASE - In case có nghĩa là phòng khi. - In case có ý nghĩa hoàn toàn khác if. 5. Cấu trúc với AS IF/ AS THOUGH - As if/ As though có nghĩa như thể là. - Tình huống ở mệnh đề sau as if/ as though trái ngược với sự thật và được chia ở các thì như sau:

DeThi.edu.vn

GRADE 10. Email : loanbn2707@gmail.com dt : 0911681457

p2

a) Khi diễn tả tình huống không có thật ở quá khứ Mệnh đề sau as if/ as though chia ở thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect). b) Khi điễn tả tình huống không có thật ở hiện tại Mệnh đề sau as if/ as though chia ở quá khứ đơn (Past Simple). c) Khi diễn tả tình huống không có thật ở tương lai Mệnh đề sau as if/ as though chia ở hình thức tương lai trong quá khứ would + V. EX: Conditionals 1. If I had known that you were in hospital I...........(visit) you. 2. If I ......... that you were coming, I ........ a cake. A. know - will bake B. knew - would bake C. had known - would have baked 3. If someone .......... (give) you a helicopter, what would you do with it? 4. I ....... you what this means if I ......... Greek. (In fact, I don't know this language.) A. tell - can know B. can tell – know C. could tell – knew D. could have told - had known 5. If I see him, I ....... (give) him a lift. 6. If she needs a radio, she ........ mine. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo