 - Ngo Thi Thu Huyen.jpg)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI VÀO 10 THPT
(36 TIẾT ÔN TẬP )
Tiết Bài Nội dung 1 - Pronunciation “ED” &”ES” 2
Ngữ âm (Phonetics)
- Stress 3 - - Review - Exercises 4 -- Review - Exercises 5
Các dạng thì của động từ (Tenses).
-- Review - Exercises 6 7
Câu điều kiện ( COnditional -sentence )
- - Review - Exercises 8 -- Review - Exercises 9
Câu bị động (Passive voice)
- - Review - Exercises 10 - Statement 11 - Yes/No quesstion - Wh/H question 12
Câu trực tiếp - gián tiếp (Reported speech )
- Imperative - Other cases 13 - Review - Exercises 14
Mệnh đề quan hệ (Relative clause)
- Review - Exercises 15 Câu ao ước (Wish-sentence)
- Review - Exercises
16 - Review - Exercises 17
Mệnh đề trạng ngữ Adverbial clauses - Review - Exercises 18 Dạng của động từ Verb form
- Review - Exercises 19 Câu hỏi đuôi Tag question
- Review - Exercises
DeThi.edu.vn
20 Giới từ và cụm động từ Prepositions and phrasal verbs
- Review - Exercises
21 Các dạng bài tập viết câu Writing skills
- Exercises
22 Practice Test - Test 1 23 Practice Test - Test 2 24 Practice Test - Test 3 25 - Trail Test 1 26 Check the test 27 Practice Test - Test 4 28 Practice Test - Test 5 29 Practice Test - Test 6 30 - Trail Test 2 31 Check the test 32 Practice Test - Test 7 33 Practice Test - Test 8 34 Practice Test - Test 9 35 - Trail Test 3 36 Check the test
GVBM
NGÔ THỊ THU HUYỀN
XÁC NHẬN CỦA BGH
DeThi.edu.vn
A.GRAMMAR AND PRACTICAL EXERCISES
LESSON 1 : PRONUNCIATION “ED” & “ES” A. REVIEW Bạn hãy nhớ lấy 2 câu nói sau: Ôi sông xưa zờ chẳng shóng và Thời phong kiến fương Tây Tất cả các quy luật phát âm đuôi ed, s và es đều xoay quanh 2 câu nói này. I. ĐUÔI S VÀ ES 1. Quy tắc thêm “s” và “es” vào danh từ ở dạng số nhiều / động từ chia ngôi thứ 3 số ít:
Động từ/Danh từ tận cùng O, S, X, Z, CH, SH (Ôi Sông Xưa Zờ CHẳng SHóng) thì thêm ES. Ví dụ: Watch -> Watches Tomato -> Tomatoes Kiss -> Kisses Wash -> Washes Box -> Boxes Doze -> Dozes
Các Động từ/ Danh từ tận cùng Y, đổi Y thành I và thêm ES Ví dụ: Fly -> Flies, Sky -> Skies
Tất cả các Động từ/Danh từ còn lại, ta thêm S. Ví dụ: Love -> Loves Care -> Cares Book -> Books Cook -> Cooks 2. Cách phát âm đuôi “s” và “es”:
Phát âm là /ɪz/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/ Ví dụ: Kisses, dozes, washes, watches, etc.
DeThi.edu.vn
Trừ các âm gió kể trên, chúng ta phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ (thời fong kiến phương tây) Ví dụ: waits, laughes, books, jumps, etc.
Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các âm còn lại: hữu thanh CÓ RUNG Ví dụ: names, families, loves, etc. I. Choose the word that show the –s ending is pronounced.
/s/ /z/ /iz/ /s/ /z/ /iz/ 1. potatoes 8, reads 2. cooks 9. massages 3. rubs 10. laughs 4. rises 11. caves 5. length 12. plays 6. calculates 13. maps 7. rose’s 14. daniel’s
II. Cách phát âm đuôi “ED”:
Phát âm là /ɪd/ khi các âm kết thúc là: /d/ or /t/ ( dân tộc) VD: – Wait —–> waited – Add —–> added
Phát âm là /t/ khi âm kết thúc là âm vô thanh KHÔNG RUNG: /p/, /k/, /f/, /θ/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ (thường là các chữ cái p, k, f, s, sh, ch, gh) VD: – Jump —-> jumped – Cook —–> Cooked – Cough —–> Coughed – Kiss —–> kissed – Wash —–> washed – Watch —–> watched
Phát âm là /d/ khi các âm còn lại kết thúc là âm RUNG VD: – Rub —–> rubbed – drag —–> dragged – Love —–> loved – Bathe ——> bathed – Use ——> Used – Massage —–> massaged – Charge —–> Charged – Name —–> named – Learn —–> Learned – Bang —–> banged
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.