.jpg)
PHẦN 1
UNIT 2: READING & VOCABULARY
I. VOCABULARY
affect (v)
appreciate (v)
attitude (n)
bake (v)
break out (v)
carry (v)
complain (v)
complaint (n)
contain (v)
cottage (n)
destroy (v)
dollar note (n)
embarrassing (a)
embrace (v)
escape (v)
experience (n)
fail (v)
floppy (a)
glance at (v)
grow up (v)
[ə'fekt]
[ə'pri:∫ieit]
['ætitju:d]
[beik]
['breikaut]
['kæri]
[kəm'plein]
[kəm'pleint]
[kən'tein]
['kɔtidʒ]
[di'strɔi]
['dɔlə nout]
[im'bærəsiη]
[im'breis]
[is'keip]
[iks'piəriəns]
[feil]
['flɔpi]
[glɑ:ns]
[grou]
ảnh hưởng
trân trọng
thái độ
nướng
xảy ra bất thình lình
mang
phàn nàn
lời phàn nàn
chứa, đựng
nhà tranh
phá hủy, tiêu hủy
tiền giấy đôla
ngượng ngùng
ôm
thoát khỏi
trải nghiệm/ kinh nghiệm
trượt/ rớt, hỏng
mềm
liếc nhìn
lớn lên
DeThi.edu.vn
idol (n)
imitate (v)
make a fuss (v)
marriage (n)
memorable (a)
novel (n)
own (v)
package (n)
protect (v)
purse (n)
realise (v)
replace (v)
rescue (v)
scream (v)
set off (v)
shine (v)
shy (a)
sneaky (a)
terrified (a)
thief (n)
turn away (v)
turtle (n)
unforgetable (a)
wad (n)
wave (v)
['aidl]
['imiteit]
[fʌs]
['mæridʒ]
['memərəbl]
['nɔvəl]
[oun]
['pækidʒ]
[prə'tekt]
[pə:s]
['riəlaiz]
[ri'pleis]
['reskju:]
[skri:m]
['set'ɔ:f]
[∫ain]
[∫ai]
['sni:ki]
['terifaid
] [θi:f]
[tə:n ə'wei]
['tə:tl]
[,ʌnfə'getəbl]
[wɔd]
[weiv]
thần tượng
bắt chước
làm ầm ĩ
hôn nhân
đáng nhớ
tiểu thuyết
sở hữu
bưu kiện
bảo vệ
cái ví
nhận ra
thay thế
cứu nguy, cứu hộ
la hét
lên đường
chiếu sáng
mắc cỡ, bẽn lẽn
lén lút
kinh hãi
tên trộm
quay đi, bỏ đi
con rùa
không thể quên
nắm tiền
vẫy tay
DeThi.edu.vn
II. Phrases and Structures
1. At once= immediately: ngay lập tức
2. Glance at me: liếc nhìn tôi
3. Look at me: nhìn tôi
4. Stare at me: nhìn chằm chằm vào tôi
5. Turn away: quay đi
6. Look away: nhìn đi chỗ khác
7. Be busy Ving: bận làm gì.
8. I was busy imagining how I would look in the hat
9. She is busy preparing for her examination.
10. Turn round: quay người lại
11. Look into: nhìn vào
12. Make a fuss: làm ầm lên
13. Without Ving: mà không
14. She left without saying a word to me
15. Pay for sth: trả tiền cho món đồ nào đó
16. Pay the bill/ the tax/ the fine: trả tiền hóa đơn/ thuế/ phạt
II. Reading
Trải nghiệm đáng xấu hổ nhất của tôi
Trải nghiệm đáng xấu hổ nhất của tôi đã xảy ra cách đây vài năm, khi tôi còn là một học sinh lớp 9. Trong những ngày đó, ước mơ lớn nhất của tôi là có được một chiếc mũ màu đỏ, một chiếc mũ bằng bông mềm như cái mà thần tượng ngôi sao nhạc pop của tôi đã đội trong video clip của cô ấy. Tôi nghĩ rằng tôi sẽ cảm thấy rất tuyệt khi đội nó. Cha tôi biết điều này, vì vậy vào ngày sinh nhật của tôi, ông đã cho tôi một số tiền để tôi có thể mua chiếc mũ cho chính mình. Tôi rất vui mừng và quyết định đi đến cửa hàng ngay lúc ấy. Tôi đã lên xe buýt và ngồi xuống bên cạnh một cậu học sinh cùng độ tuổi với tôi. Cậu bé liếc nhìn tôi và quay đi. Có một cái nhìn lén lút trên
gương mặt của cậu ấy, nhưng tôi không nghĩ nhiều về điều đó. Tôi đang bận tưởng tượng làm thế nào khi tôi đội chiếc mũ đỏ. Sau một lúc, tôi quay lại và nhìn
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.