.jpg)
PHẦN 1
UNIT 6: READING & VOCABULARY
I. VOCABULARY
accuse … of (v)
admit (v)
announce (v)
annual (a)
apologize …for (v)
athletic (a)
champion (n)
clock (v)
compete (v)
competition (n)
congratulate … on (v)
congratulations!
contest (n)
creative (a)
detective (n)
entry procedure (n)
feel like (v)
find out (v)
general knowledge quiz(n)
[ə'kju:z]
[əd'mit]
[ə'nauns]
['ænjuəl]
[ə'pɔlədʒaiz
] [æθ'letik]
['t∫æmpjən]
[klɔk]
[kəm'pi:t]
[,kɔmpi'ti∫n]
[kən'grætjuleit]
[kən,grætju'lei∫n]
[kən'test]
[kri:'eitiv]
[di'tektiv]
['entri prə'si:dʒə]
[fi:l laik]
[faind]
['dʒenərəl 'nɔlidʒ kwiz]
buộc tội
thừa nhận, thú nhận
công bố
hàng năm
xin lỗi
(thuộc) điền kinh
nhà vô địch
đạt, ghi được (thời gian)
thi đấu
cuộc thi đấu
chúc mừng
xin chúc mừng
cuộc thi đấu
sáng tạo
thám tử
thủ tục đăng ký
muốn
tìm ra
cuộc thi kiến thức phổ thông
DeThi.edu.vn
insist (on) (v)
judge (n)
native speaker (n)
observe (v)
participant (n)
patter (v)
pay (v)
poem (n)
poetry (n)
prevent … from (v)
race (n)
recite (v)
representative (n)
score (v)
smoothly (adv)
spirit (n)
sponsor (v)
stimulate (v)
thank … for (v)
twinkle (n)
warn … against (v)
windowpane (n)
[in'sist]
['dʒʌdʒ]
['neitiv 'spi:kə]
[ə'bzə:v]
[pɑ:'tisipənt]
['pætə]
[pei]
['pouim]
['pouitri]
[pri'vent]
[reis]
[ri'sait]
[,repri'zentətiv]
[skɔ:]
['smu:đli]
['spirit]
['spɔnsə]
['stimjuleit]
[θæηk ]
['twiηkl]
[wɔ:n]
['windou'pein]
khăng khăng đòi
giám khảo
người bản xứ
quan sát
người tham gia
rơi lộp độp
trả tiền
bài thơ
thơ ca
ngăn ngừa, cản
cuộc đua
ngâm, đọc (thơ)
người đại diện
tính điểm
suôn sẻ
tinh thần, khí thế
tài trợ
khuyến khích
cảm ơn
cái nháy mắt
cảnh báo
ô cửa kính
II. Phrases and Structures
1. Its aim was to V…: mục đích của nó là để làm gì Its aim was to stimulate the spirit of learning English.
2. The competition was sponsored by the Student’s Parents Society: (Câu bị động)
DeThi.edu.vn
Cuộc thi được tài trợ bởi Hội Cha Mẹ học sinh.
3. Join= participate in= take part in: tham gia
4. In all: tất cả
5. Observe and score your performance: quan sát và chấm điểm phần thể hiện
6. Announce the total score: thông báo tổng số điểm
7. Find out the answer: tìm ra câu trả lời
8. Have difficulty/ ies in doing Sth: gặp khó khăn trong việc làm gì.
9. Time is/ was up: Hết thời gian
10. Apologise (to sb) for (not) Ving: Xin lỗi ai vì đã (không) làm gì
11. For me the most important thing was our participation in the competition and the enjoyment we had from it. : Đối với mình, điều quan trọng nhất là chúng ta đã tham gia cuộc thi và niềm vui có được từ cuộc thi này.
II. Reading
Thứ bảy vừa qua, đại diện của ba lớp ở trường tôi đã tham dự vòng chung kết cuộc thi tiếng Anh hàng năm do các thầy cô giáo tiếng Anh tổ chức. Mục đích của cuộc thi là khuyến khích tinh thần học tiếng Anh của các học sinh. Cuộc thi được hội Cha Mẹ học sinh tài trợ. Cô Liên, giáo viên tiếng Anh của chúng tôi, giải thích luật lệ của cuộc thi cho học sinh như sau:
“…Để tham gia vào cuộc thi, các em phải làm việc theo nhóm ba người. Mỗi nhóm phải hoàn thành tất cả năm hoạt động. Sau khi hoàn thành mỗi hoạt động, các em sẽ có hai phút để hoàn thành các câu hỏi trong phiếu câu hỏi. Ban giám khảo sẽ quan sát và chấm điểm phần thi của các em. Với mỗi hoạt động, các em có thể đạt tối đa 15 điểm. Đến cuối cuộc thi, ban giám khảo sẽ công bố tổng điểm mỗi nhóm đạt được. Nhóm giành chiến thắng sẽ được thưởng một bộ CD học tiếng Anh và một quyển từ điển Oxford Advanced Learner's Dictionary. Nào, chúng ta hãy bắt đầu cuộc thi...”
Hùng, Thu và Nga là thành viên của nhóm A. Họ nhanh chóng đọc nội dung của các câu hỏi và cố gắng tìm câu trả lời. Lúc đầu, mọi việc tiến triển rất suôn sẻ. Họ gần hoàn tất năm hoạt động. Nhưng ở hoạt động thứ năm. Hùng gặp khó khăn trong
việc đọc thơ. Bạn ấy không nhớ câu cuối. Thời gian đã hết, các giám khảo công bố kết quả. Nhóm chiến thắng là nhóm B, đạt được 70 điểm; nhóm của Hùng được …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.