
1
I. Bare - Infinitive( Động từ nguyên mẫu không có TO ) - Đứng sau các trợ động từ tình thái: can, could, may, might….. - Sau các động từ Let, Make, See, Hear, feel, watch, notice (V1)→S + V1 + O + V-bare Don’t let the children stay up late V1 O V2 - Đứng sau cụm từ: Had better, would rather, hoặc sau Why, Why not… You had better tell him the truth. Chú ý: + Những động từ này (trừ Let) khi được dùng ë thể bị động thì phải được theo sau bởi động từ nguyên mẫu có To
He was made to repeat the whole story. + Let không thường được dùng ë thể bị động mà thường chuyển sang allow:
S + be + allowed + to V II. To - Infinitive & Gerund/ Động từ nguyên mẫu có to và danh động từ
To - infinitive Gerund - Chủ ngữ : To swim in the river is dangerous. Tuy nhiên trong tiếng Anh hiện đại người ta thường dùng cấu trúc sử dụng chủ ngữ giả với It hơn, do vậy, To V sẽ ít được dùng làm chủ ngữ (chỉ khi nói về mục đích của hành động): It is dangerous to swim in the river.
- Chñ ng÷: Swimming is my favorite sport
- Bổ ngữ cho chủ ngữ (đứng sau TO BE) What I like is to swim in the sea.
- Bæ ng÷ My favorite sport is swimming
- Tân ngữ cho các động từ (S + V + to V ) He managed to put the fire out. V to V
- Tân ngữ cho các động từ (S + V + V-ing) I enjoy swimming.
- T©n ng÷ cña tÝnh tõ: …be + Adj + to V It’s boring to do the same thing everyday. Adj to V
- Sau tất cả các giới từ: I am interested in collecting stamps. I am looking forward to seeing you soon. - To V được dùng sau TOO, ENOUGH S + be (not) + too + adj (for smb) + To V S + be (not) + adj + enough(for smb) + To V
This suitcase is too heavy (fo me) to lift.
- Bị động của động từ nguyên mẫu S + V + to be + Vpp She hoped to be invited to his party S V to be Vpp
- Bổ ngữ của tân ngữ: S + V + O + V-ing Catch, discover, dislike, feel, find, hear, imagine, involve, keep, mind, notice, prevent, remember, risk, see, spend, stop, watch…. Nobody can stop him doing what he wants to do. V O Ving - Dùng sau các lien từ When, While, after…
- Bị động của danh động từ S + V + being + Vpp He prefers being driven to work S V being Vpp
GERUNDS AND INFINITIVES Group1: V+V- ING Group2:V+to- infinitive Group3:V+O+To- infinitive 1. avoid tránh 2. admit thừa nhận 3. advise khuyên nhủ 4. appreciate đánh giá, đề cao 5. complete hoàn thành 6. consider xem xét 7. delay trì hoãn
1.afford đủ khả năng 2. agree đồng ý 3. appear xuất hiện 4.arrange sắp xếp 5. ask hỏi, yêu cầu 6. beg nài nỉ, van xin 7. care chăm sóc 8. claim đòi hỏi, yêu cầu
1. advise khuyên 2. allow cho phép 3. ask yêu cầu 4. beg van xin 5. cause gây ra 6. challenge thách thức 7. convince thuyết phục 8. dare dám
DeThi.edu.vn
2
8. deny từ chối 9. discuss thảo luận 10. dislike không thích 11. enjoy thích 12. finish hoàn thành 13. keep tiếp tục 14. mention đề cập 15. mind phiền, ngại 16. miss nhỡ, bỏ lỡ 17. postpone trì hoãn 18. practice luyện tập 19. quit nghỉ, thôi 20. recall gợi nhớ, nhớ lại 21. recollect nhớ ra 22. recommend đề nghị 23. resent bực tức, phẫn né 24. resist kháng cự 25. risk rủi ro 26. suggest đề nghị 27. tolerate tha thứ 28. can’help/ stand/ bear (không thể chịu đựng được 29. it is no use/ it is no good vô ích 30. would… mind: ngại, phiền 31. be/ get used to quen với 32. be/ get accustomed to dần quen với 36 be busy bận rộn 37 be worth xứng đáng 38 look forward to trông mong 39 have difficulty/ fun/ trouble/ problem 40 have a difficulty time 41 GO+V –ING (EX: go fishing) Ex: We should avoid playing with him
9. consent đồng ý, bằng lòng 10. decide quyết định 11. demand yêu cầu 12. deserve xứng đáng 13. expect mong đợi 14. fail thất bại 15. hesitate do dự 16.hope hi vọng 17. learn học 18. manage quản lÝ, điều khiển 19. mean ý định 20 need cần 21. offer đề nghị 22. plan lên kế hoạch 23. prepare chuẩn bị 24. pretend giả vê 25. promise hứa 26.refuse từ chối 27. seem dường như 28. struggle đấu tranh 29. swear thề 30. threaten đe dọa 31. volunteer tình nguyện 32. wait đợi 33. want muốn 34. wish mong ex: we agree to start early …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.