Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 11 - Mã đề 357 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Tài 2
QR

Đề kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 11 - Mã đề 357 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Tài 2

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 357

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 17 tháng 08 năm 2019

Mã đề thi 357

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình vô nghiệm? A. . B. Không có giá trị m. C. . D. .

Câu 2: Cho tam giác vuông tại , , là trung điểm của và có .

Tính cạnh , . A. , . B. , . C. , . D. , .

Câu 3: Cho , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .

A. B. C. D.

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho và M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. B. C. D.

Câu 5: Một lớp học có 25 học sinh học khá các môn tự nhiên, 24 học sinh học khá các môn xã hội, 10 học sinh học khá cả môn tự nhiên lẫn môn xã hội, đặc biệt vẫn còn 3 học sinh chưa học khá cả hai nhóm môn ấy. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh khá các môn tự nhiên hoặc các môn xã hội.

A. 29. B. 39. C. 26 D. 36. Câu 6: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên: A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho hai vectơ và tạo với nhau góc và , . Khi đó bằng

A. B. C. . D.

Câu 8: Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. B.

C. D.

Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Trong các hàm số sau: (1): y = x3 -1; (2): y = -x2 +4x; (3): y = x|x| có bao nhiêu hàm số lẻ?

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;1) và B(2;3), C(3;-1). Tọa độ điểm A là:

A. B. C. D.

2 ( 3) 2( 3) 1 0      m x m x m 3  m 2 3   m 2 4   m

ABC A 3 BC a  M BC

2 . 2 a AM BC  

AB AC 2 AB a  2 AC a  AB a  AC a  2 AB a  AC a  AB a  2 AC a 

0 a 

2

4 3 1 9 a P

a 

 1. 3 2. 1 . 2

3 . 10 (1;2), (2; 3) A B 

1 5 ( ; ) 2 2 M  26 AB  (2; 3) OB  

(1; 5) AB  

3 0      IA IB 3 0      BI BA 3 0      AI AB 3 0      AI AB

a

b

 0 120 3 a 

5 b 

2 a b   

13. 79. 59 109

x a a x a    x a x a x a      x a x a    x a x a   

2 0 3 2 0 x y x y          1;1   3;1   7;1    2;1

  2; 1 A    2; 1 A     1;2 A   2;1 A 

A I B

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 357

Câu 12: Véctơ là một đoạn thẳng:

A. Có hướng. B. Có độ dài khác không. C. Có hai đầu mút. D. Có hướng dương, hướng âm.

Câu 13: Cho hệ phương trình có nghiệm là . Khi đó giá trị

biểu thức

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hàm số . Tìm giá trị tham số m để hàm số xác định

trên .

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x) = - x2 + 6x – 9 ?

A.

x -∞ 3 +∞ f(x) + 0 +

B. x -∞ 3 +∞ f(x) + 0 -

C. x -∞ 3 +∞ f(x) - 0 +

D. x -∞ 3 +∞ f(x) - 0 -

Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 17: Cho hai véc tơ ; . Góc giữa hai véc tơ , bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình mx2 -2mx –m + 3 = 0 có 2 nghiệm trái dấu?

A. B. 0< m < 3 C. m < 0 D. m > 3

Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các vectơ sau: , . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:

A. B. C. D.

Câu 20: Parabol có đỉnh là

A. B. C. D.

Câu 21: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

A. B. . C. . D. .

Câu 22: Tổng số tuổi của 3 người trong gia đình An hiện nay là 65. Biết hiện nay, bố An hơn mẹ An 1 tuổi và 6 năm sau thì tuổi bố An gấp ba tuổi An. Hiện nay tuổi của bố An, mẹ An, An lần lượt là bao nhiêu?

A. 36;35;12. B. 30;29;6. C. 6; 30;29. D. 29;30; 6. Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A. B. C. D.

Câu 24: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là:

2 2

2

2 8 3 12 9

4 18 6 7 2 3 1 0

x xy x y y

x y x x y

             

  ;a b

2 2 5 4 T a b   21 T  5 T  4 T  24 T 

    2

3 1

1 2 1 2

x y

m x m x m

 

     ¡

    ; 2 6; m   1 1; 2 m           ; 2 6; m   1 1; 2 m       

   2 4 5 6 0.     x x x

. ¡     ; 6 1;2 .       …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo