Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 11 - Mã đề 209 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Tài 2
QR

Đề kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 11 - Mã đề 209 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Tài 2

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 209

Câu 1: Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính , người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Viết phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm (2; 1) và có tiêu cự bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Cho đường tròn . Tiếp tuyến của vuông góc với đường thẳng có phương trình là

A. B. C. D.

Câu 5: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

A. . B. . C. D. .

Câu 6: Parabol có đỉnh là

A. B. C. D.

Câu 7: Cho hai véc tơ ; . Góc giữa hai véc tơ , bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số

A. B. C. D.

Câu 9: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: là A. . B. . C. . D. . Câu 10: Một lớp học có 25 học sinh học khá các môn tự nhiên, 24 học sinh học khá các môn xã hội, 10 học sinh học khá cả môn tự nhiên lẫn môn xã hội, đặc biệt vẫn còn 3 học sinh chưa học khá cả hai nhóm môn ấy. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh khá các môn tự nhiên hoặc các môn xã hội.

A. 39. B. 29. C. 36. D. 26 Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình vô nghiệm? A. . B. . C. Không có giá trị m. D. .

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình .

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 17 tháng 08 năm 2019

Mã đề thi 209

1m

2 1m 2 0,8 m 2 2 m 2 1,6 m

2 6

1 3 6

2 2

 y x 1 5 8

2 2

 y x 1 2 8

2 2

 y x 2 2

1 9 3 x y  

2 0 3 2 0 x y x y          1;1   7;1    3;1   2;1

2 2 ( ) : 2 6 5 0 C x y x y + + - + = ( ) C : 2 15 0 d x y + - =

2 1 0 . 2 3 0

é - + = êê - + = ë

x y x y

2 10 0. 2 0 x y x y

é - + = êê - = êë

2 1 0 . 2 3 0

é - - = êê - - = ë

x y x y

2 0 . 2 10 0

é + = êê + + = ë

x y x y

1 0 2 2 3 0 x y x y        

2

2 2 0

3 0

x y

y

       

2 2 0

2 2 0

x y

x y

       

2 2 0 2 3 0 x y x y         

2 3x 2x 1 y    1 2 ; 3 3 I      

1 2 ; 3 3 I       

1 2 ; 3 3 I       

1 2 ; 3 3 I        

  1;1 a 

  2; 0 b 

a

b

90 60 135 45

2019 2020 y x x       2020;     2019;   2019;   2020;

2 3 2 1 x x x     3  3 1 2 

2 ( 3) 2( 3) 1 0      m x m x m 2 3   m 2 4   m 3  m

2 2 1 x x   

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 209

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .

A. B. C. D.

Câu 14: Giá trị của biểu thức S = 3 – sin2900 + 2cos2600 – 3tan2450 bằng:

A. B. C. 1 D. 3

Câu 15: Cho hàm số . Tìm giá trị tham số m để hàm số xác định

trên .

A. . B. C. . D. .

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho và M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. B. C. D.

Câu 17: Số giao điểm của của hai đồ thị hàm số và là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;1) và B(2;3), C(3;-1). Tọa độ điểm A là:

A. B. C. D.

Câu 19: Cho hai vectơ và tạo với nhau góc và , . Khi đó bằng

A. . B. C. D.

Câu 20: Cho tam giác vuông tại , , là trung điểm của và có .

Tính cạnh , . A. , . B. , . C. , . D. , .

Câu 21: Rút gọn biểu thức

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Cho và Khi đó là:

A. B. C. D.

Câu 23: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên: A. . B. . C. . D. . Câu 24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A. B. C. D.

Câu 25: Cho có , , . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . B. .

1 ; 2 S       

S  1 ; 2 S         1; S  

0 a 

2

4 3 1 9 a P

a 

 1. 3 2. 1 . 2

3 . 10

1 2

1 2 

    2

3 1

1 2 1 2

x y

m x m x m

 

     ¡

    ; 2 6; m   1 1; 2 m           ; 2 6; m   1 1; 2 m        (1;2), (2; 3) A B 

1 5 ( ; ) 2 2 M  26 AB  (2; 3) OB  

(1; 5) AB  

2 4 y x x    

2 6x 11 y x   

  2; 1 A   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo