Quảng cáo
Từ vựng ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2018 - Trường THPT Hồng Hà
QR

Từ vựng ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2018 - Trường THPT Hồng Hà

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

HONGHA HIGH SCHOOL – ENGLISH GROUP – 2018

1 | P a g e

12 ESSENTIAL VOCABULARY TT VOCAB pos MEANINGS 1 hate v ghét 2 economic crisis n khủng hoảng kinh tế 3 disappointed a thất vọng 4 mention v nhắc đến, đề cập 5 congratulation n sự chúc mừng 6 overseas av ở nước ngoài 7 water polo n bóng nước 8 ability n năng lực, khả năng 9 homeless a vô gia cư 10 earthquake n động đất 11 source of energy n nguồn năng lượng 12 affect v ảnh hưởng, tác động 13 salary n lương 14 expectation n sự mong đợi 15 accept v chấp nhận 16 economic reform n sự cải cách kinh tế 17 a bomb threat n sự đe dọa đánh bom 18 government [ʌ] n chính phủ 19 order v ra lệnh 20 helmet n mũ bảo hiểm 21 calculator n máy tính (bỏ túi) 22 convenient a thuận tiện, tiện lợi 23 medical research n nghiên cứu về y tế 24 improve [u] v cải thiện 25 establish = set up v thành lập 26 humanitarian a thuộc nhân đạo 27 organization n tổ chức 28 survive v sống sót 29 salt water n nước mặn 30 fresh water n nước ngọt 31 alone av một mình, cô độc 32 afraid (of) a sợ 33 knowledge n kiến thức 34 gain v có được, nhận được 35 replace v thay thế 36 expert n chuyên gia 37 reason n lý do 38 entirely av một cách hoàn toàn 39 comfortable [ʌ] a thoải mái, tiện nghi 40 cheap a rẻ 41 expensive a đắt 42 power source n nguồn điện 43 computer screen n màn hình máy tính 44 electronic a thuộc điện tử 45 button n nút 46 press v nhấn vào, ấn vào 47 instantly av ngay lập tức 48 push # pull v đẩy # kéo

DeThi.edu.vn

HONGHA HIGH SCHOOL – ENGLISH GROUP – 2018

2 | P a g e

49 main topic n chủ điểm chính 50 accompany v đi cùng, đệm đàn 51 simplify v làm cho đơn giản 52 supply v cung cấp 53 qualify v làm đạt chất lượng 54 reform v cải cách 55 appoint v chỉ định 56 install v lắp đặt 57 initiate [ʃ] v phát động 58 contain v chứa đựng 59 domestic a nội địa, trong nước 60 attentive a chăm chú 61 household n hộ gia đình 62 associate v cộng tác, cùng làm 63 colony n thuộc địa 64 enclose v đính kèm, kèm theo 65 weight n trọng lượng 66 respect v.n kính trọng 67 honest a lương thiện 68 furniture uN đồ đạc 69 novel n tiểu thuyết 70 several a nhiều 71 vacancy n vị trí cần tuyển ns 72 applicant n người xin việc 73 post n vị trí 74 curriculum vitae n sơ yếu lý lịch 75 employer n ông chủ 76 experience n kinh nghiệm 77 personnel manager n giám đốc nhân sự 78 promotion n sự thăng tiến 79 invite v mời 80 interview n|v phỏng vấn 2011 81 passage n đoạn văn, lối đi 82 message n tin nhắn 83 sausage n xúc xích 84 teenage n thanh thiếu niên 85 describe v mô tả 86 punish v phạt 87 infectious a lây nhiễm 88 efficient a hiệu quả 89 characteristic [k] n đặc trưng, đặc thù 90 challenge [ch] n sự thách thức 91 chemical [k] n hóa chất 92 Christmas [k] n giáng sinh 93 remind v nhắc nhỡ 94 warn (against) v cảnh báo 95 transportation n giao thông vận tải 96 society n xã hội 97 exist v tồn tại 98 disappear v biến mất 99 appear v xuất hiện

DeThi.edu.vn

HONGHA HIGH SCHOOL – ENGLISH GROUP – 2018

3 | P a g e

100 climate n khí hậu 101 wet a ẩm ướt 102 dry a khô 103 warm a ấm áp 104 warmth n sự ấm áp 105 cool a mát mẻ 106 adapt v thích nghi 107 enemy n kẻ thù 108 evolve v tiến hóa 109 difference n sự khác nhau 110 generation n thế hệ 111 extinction n sự tuyệt chủng 112 happen v xảy ra 113 dinosaur n khủng long 114 compete v cạnh tranh 115 complete v hoàn thành 116 suddenly av đột ngột 117 accidentally av một cách tình cờ 118 similar a giống, tương tự 119 various a nhiều loại, đa dạng 120 damage v làm hư hỏng 121 manage v quản lý 122 repair v sửa chữa 123 cooperate v hợp tác 124 nationality n quốc tịch 125 species n loài 126 continue v tiếp tục 127 forest n rừng 128 suggest v đề nghị 129 ban v cấm 130 public a thuộc công cộng 131 pub v quán rượu 132 bacterion|bacteria n vi khuẩn 133 extremely av cực kỳ 134 harmful a có hại 135 regular a đều đặn, thường xuyên 136 produce v sản xuất 137 food n thực phẩm 138 serious a nghiêm trọng 139 disease n bệnh 140 probability n xác suất 141 possibility n sự có thể, khả năng 142 responsibility n trách nhiệm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo