Quảng cáo
Đề ôn tập thi Trung học phổ thông Quốc gia môn Tiếng Anh (Có đáp án)
QR

Đề ôn tập thi Trung học phổ thông Quốc gia môn Tiếng Anh (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I. Vocabulary

STT Từ vựng

Từ

loại Phiên âm Nghĩa

1 senior n / ˈsiːnɪər / người lớn tuổi, người có chức quyền cao, thâm niên

2 creativity create creative creatively creation

n v a adv

n

/ ˌkrieɪˈtɪvɪti /

/ kriˈeɪt / / kriˈeɪtɪv / / kriˈeɪtɪvli /

/ kriˈeɪʃən̩ /

óc sáng tạo, tính sáng tạo sáng tạo ra sáng tạo một cách sáng tạo sự sáng tạo

3 ambitious ambition

a n

/ æmˈbɪʃəs / / æmˈbɪʃən /

có tham vọng, khát vọng ước mơ, khát vọng

4 required requirement requisite require

a n n v

/ rɪˈkwaɪəd / / rɪˈkwaɪəmənt /

/ ˈrekwɪzɪt / / rɪˈkwaɪər /

có tính đòi hỏi, yêu cầu sự yêu cầu, đòi hỏi đồ dùng cần thiết yêu cầu, đòi hỏi

5 expectant expectation expectancy expected expectedly

a n n a adv

/ ɪkˈspektənt / / ˌekspekˈteɪʃən /

/ ɪkˈspektənsi /

/ ɪkˈspektɪd /

/ik'spektɪdli/

có tính chờ đợi, mong chờ sự chờ đợi, mong chờ tuổi thọ, tình trạng mong chờ được chờ đợi, kỳ vọng một cách kỳ vọng, mong mỏi

6 demanding a / dɪˈmɑːndɪŋ / đòi hỏi cao

7 drone n / drəʊn / tiếng kêu đều đều, êm tai

8 headgear n / ˈhedɡɪər / khăn trùm đầu

9 confidential confident confidence confidant

a a n n

/ ˌkɒnfɪˈdenʃəl /

/ ˈkɒnfɪdənt / / ˈkɒnfɪdəns / / ˈkɒnfɪdænt /

bí mật, riêng tư tự tin sự tự tin bạn tâm tình

10 rapport n / ræpˈɔːr / quan hệ tốt

11 whole-hearted a / ˌhəʊlˈhɑːtɪd / rất nhiệt tình, bằng cả trái tim

12 light-hearted a / ˈlaɪtˌhɑrtɪd / vô tư

13 soft-hearted a / ˌsɒftˈhɑːtɪd / dễ mủi lòng, đồng cảm

14 kind-hearted a / ˌkaɪndˈhɑːtɪd / tốt bụng, có lòng tốt

15 permissive permission permit

a n n/v

/ pəˈmɪsɪv / / pəˈmɪʃən̩ /

/ pəˈmɪt /

được cho phép, chấp nhận sự cho phép, chấp nhận cho phép, giấy phép

16 noticeable a / ˈnəʊtɪsəbəl̩ / đáng chú ý

17 acceptable accept acceptance

a v n

/ əkˈseptəbəl̩/

/ əkˈsept / / əkˈseptəns /

có thể chấp nhận được chấp nhận sự chấp nhận

Liên hệtài liệu qua Zalo 0988 166 193

DeThi.edu.vn

18 observant a / əbˈzɜːvənt / hay quan sát

observation observe

n v

/ ˌɒbzəˈveɪʃən̩ /

/ əbˈzɜːv /

sự quan sát quan sát

19 hectic a / ˈhektɪk / cuồng nhiệt, sôi nổi

20 extension expansion extent expanse

n n n n

/ ɪkˈstenʃən̩ / / ɪkˈspænʃən̩ /

/ ɪkˈstent / / ɪkˈspæns /

sự kéo dài, gia hạn sự mở rộng, bành trướng kích thước, khu vực, phạm vi dải rộng, vùng rộng

21 knowledgeable knowledgeably knowledge know

a adv n v

/ ˈnɒlɪdʒəbəl̩ / / ˈnɒlɪdʒəbəli /

/ ˈnɒlɪdʒ /

/ ˈnəʊ /

có hiểu biết một cách có hiểu biết sự hiểu biết, kiến thức biết, hiểu

22 warm-hearted a / ˌwɔːmˈhɑːtɪd / nhiệt tình, nhiều tình cảm

23 big-hearted a / ˌbɪgˈhɑːtɪd / rộng lượng, hào hiệp

24 administrator administer administration administrative

n v n a

/ ədˈmɪnɪstreɪtər /

/ ədˈmɪnɪstər / / ədˌmɪnɪˈstreɪʃən̩ /

/ ədˈmɪnɪstrətɪv /

người quản lý, nguời cầm quyền cai trị, quản trị trông nom, quản lý thuộc quản lý

25 consequence n / ˈkɒnsɪkwəns / hậu quả

26 far-reaching far-gone far-off far-flung

a a a a

/ fɑːˈriːtʃɪŋ /

/ ˌfɑːˈɡɒn /

/ ˌfɑːˈrɒf / / ˌfɑːˈflʌŋ /

có thể áp dụng rộng rãi quá mức, quá thể xa xôi, xa tít, xa xưa trải rộng bao la

27 momentary a / ˈməʊməntəri / chốc lát, tạm thời, thoáng qua

28 anniversary n / ˌænɪˈvɜːsəri / ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm

29 property n / ˈprɒpəti / tài sản, vật sở hữu

30 deter v / dɪˈtɜːr / ngăn cản, cản trở

II. Structures

STT Cấu trúc - Cụm từ Nghĩa

1 bring sb back = take sb back to = remind sb of

gợi nhớ

2 call off hủy

3 act up nũng nịu

4 bear/ take/ assume responsibility chịu trách nhiệm

5 piece of cake dễ như ăn cháo

6 one's cup of tea thứ mà ai đó thích

7 on the top of st ở trên/đầu của cái gì

8 at the height of st ở đỉnh cao của cái gì

9 in the end at the end of st

cuối cùng cuối của cái gì

10 at the bottom of st ở đáy của cái gì

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo