Quảng cáo
Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Tiếng Anh (Kèm đáp án) - Lưu Hoằng Trí
QR

Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Tiếng Anh (Kèm đáp án) - Lưu Hoằng Trí

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1 – KEY CHI TIẾT Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

1. A. remedy B. expectancy C. sensor D. renewable /ˈremədi/ /ɪkˈspektənsi/ /ˈsensə(r)/ /rɪˈnju:əbl/ Đáp án D phát âm là /ju:/, các phương án khác phát âm là /e/ 2. A. process B. discussion C. stress D. assistance /ˈprəʊses/ /dɪˈskʌʃn/ /stres/ /əˈsɪstn/ Đáp án B phát âm là /ʃ/, các phương án khác phát âm là /s/ Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

3. A. police B. attract C. signal D. discuss Đáp án C có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án khác có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ hai 4. A. purchase B. contain C. suggest D. reflect Đáp án A có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án khác có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ hai download trọn bộ 20 đề chi tiết + 40 đề tự luyện liên hệ zalo: 0344371627 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

5. Dreams are commonly made up of either visual and verbal images.

A B C D → both; both… and = cả hai Dịch: Giấc mơ thường được tạo thành từ cả ý niệm hình ảnh và ngôn ngữ. 6. John composes not only the music, but also sings the songs for the major Broadway musicals.

A B C D → not only composes; liên từ kép: not only… but also = không những… mà còn Dịch: John không những soạn nhạc mà còn hát cho các vở nhạc kịch chính của Broadway. 7. Even on the most careful prepared trip, problems will sometimes develop.

A B C D → carefully; dùng phó từ carefully bổ nghĩa cho tính từ prepared Dịch: Ngay cả trong chuyến đi được chuẩn bị cẩn thận nhất, vấn đề khó khăn đôi khi vẫn xảy ra. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

8. A new school ____. They hope to finish building it next month.

A. is being built B. has been built C. is built D. was built Đáp án A. Ta dùng thì Hiện tại tiếp diễn bị động “is being built” vì chiếc cầu chưa hoàn tất. “A new school is being built. They hope to finish building it next month. ” = Một ngôi trường mới đang được xây dựng. Họ hi vọng hoàn thành việc xây dựng vào tháng tới. 9. We object ____ your leaving dinner to take phone calls.

A. for B. on C. to D. with Đáp án C: object to someone/something = phản đối. “We object to your leaving dinner to take phone calls. ” = Chúng tôi phản đối việc bạn rời khỏi bữa ăn tối để trả lời điện thoại. 10. This shirt is ____ that one.

A. a bit less expensive B. as much expensive as C. not nearly as expensive as D. much far expensive than Đáp án C. So sánh bằng ở thể phủ định: not (nearly) as + adjective/adverb + as.

DeThi.edu.vn

“This shirt is not nearly as expensive as that one. ” = Chiếc áo sơ mi này gần như không đắt bằng chiếc kia. Các phương án khác: A/ phải dùng less... than; B/ much không dùng với so sánh bằng; D/ phải sửa thành far much expensive than. 11. Please take all personal belongings with you ____ leaving the train

A. when B. what C. whom D. which Đáp án A. Dạng rút gọn của mệnh đề thời gian với ý nghĩa chủ động: when + present participle (V- ing). “Please take all personal belongings with you when leaving the train.” = Hãy mang theo tất cả đồ đạc cá nhân khi rời khỏi tàu hỏa. 12. It is still unclear ____ the Mayor will accept the recommendations of the City Council.

A. yet B. about C. before D. whether Đáp án D: whether = được hay không. “It is still unclear whether the Mayor will accept the recommendations of the City Council. ” = Vẫn còn chưa rõ là Thị trưởng sẽ chấp nhận đề nghị của Hội đồng thành phố hay không. 13. The PTA ____ parents and teachers who support the school by fund raising and other activities.

A. which group of B. that is a group of C. it is a group of …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo