Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh Lớp 12
QR

Lý thuyết và bài tập ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh Lớp 12

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

LESSON 1: TENSES ( Các thì )

1. SIMPLE PRESENT: ( HIỆN TẠI ĐƠN )

Affir : S+V1 /Vs, es Ex : Water boils at 100o c.

Neg: S+ do/ does + not+ V1 Ex : Tom doesn’t feel hungry.

Inter: Do/ does+ S + V1 …? Ex : How often do you go to school?

*(Be):am, is, are + not ; (have):has/ have + not = do / does + not + have Diễn tả :  Tình cảm, cảm giác, sở thích, quan điểm.  Thói quen,hoạt động hằng ngày, phong tục, tập quán.  Chân lí, sự thật hiển nhiên.  Xuất xứ, quốc tịch Với : EVERY (day, year…), ALWAYS, OFTEN, USUALLY, SOMETIME, SELDOM, RARELY, NEVER, EVER, ONCE / TWICE / THREE TIMES + ( a day/ week/ month…), all the time, now and then , OCCASIONALLY, FREQUENTLY, GENERALLY,..

* Vị trí của trạng từ trong câu:  Trước động từ thường (Ex: His wife never cooks)  Sau động từ tobe và các trợ động từ.(Ex: I am never late for school.) Notes : Qui tắc thêm es đối với động từ có S số ít :

- Các động từ tận cùng là : o, sh, ch, x, s, và z . - Các động từ tận cùng là y mà đứng trước y là một phụ âm ta đổi y  i + es ( She studies, Tom tries, nhưng He plays . . .).

2. PRESENT CONTINUOUS ( HIỆN TẠI TIẾP DIỄN )

S + am/ is/ are + Ving Ex: We are studying English now. S + am/ is/ are + not + Ving Ex: She isn’t writing when he comes. Am/ Is/ Are + S + Ving ? Ex: What are you doing while I am doing?

Diễn tả :  Hđộng đang xảy ra ở Htại vào lúc nói, viết.  2 hđộng đang kéo dài // ở Htại (while: trong khi).  1 hđộng đang kéo dài ở Htại thì có 1 hđộng ngắn đột ngột xảy ra(S+ V1/ Vs, es)

 Hành động đang xảy ra ,sau câu mệnh lệnh ( Look Listen, Be careful, Be quiet, …) Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the next room.  1 dự định trong tương lai, 1 sắp xếp có kế hoạch, thường dùng với: go, move, come, arrive, leave, travel,

Ex: He is leaving early tomorrow morning. Với : AT PRESENT , AT THE MOMENT , NOW, RIGHT NOW, JUST NOW

3. PRESENT PERFECT: ( HIỆN TẠI HOÀN THÀNH )

Diễn tả:  Hđộng Qk không rõ tgian.  Hđộng vừa mới xảy ra hoặc xảy ra gần đây.  Hđộng bắt đầu trong Qk, vẫn còn tiếp tục ở Htại & có thể tiếp tục ở Tlai.

S + has/ have + V3ed Ex: I’ve just opened the door. Ex: We have studied English for many years. S + has/ have + not + V3ed Ex: Jack hasn’t come recently. Has/ Have + S + V3ed? Ex: How long have you studied English?

DeThi.edu.vn

2

Với: BEFORE, ALREADY, RECENTLY= LATELY, EVER, NEVER, YET , JUST, TWICE, SEVERAL TIMES, SINCE + mốc Tgian, FOR + khoảng Tgian, UP TO NOW=UP TILL NOW=SO FAR…

* Dùng với các cụm từ: This is the first time, this is the second time, dùng trong cấu trúc: That( This) is the best …. that + S + has/ have + V3ed 4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS: ( HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN )

a. S + has/ have + been + Ving. b. S + has/ have + not + been + Ving. c. Has/ Have + S + been + Ving?

Ex: We have been studying English for many years.

Diễn tả: - Hđộng bắt đầu trong Qkhứ, tiếp tục ở Htại & có thể đến Tlai ( nhấn mạnh tính liên tục, không gián đoạn của hành động)

* Một số động từ thường dùng:learn, lie, live, sit, rain, sleep, stand, study, wait, work, teach, stay

5. SIMPLE PAST ( QUÁ KHỨ ĐƠN )

S + V2ed Ex: I saw him yesterday. S + did + not + V1 Ex: She didn’t come last week. Did + S + V1 ? Ex: Did Mr. Lee phone an hour ago?

*(Be) : was / were  wasn’t, weren’t Diễn tả: - Hđộng đã xảy ra & chấm dứt hoàn toàn trong Qk ( xác định rõ TG)

- Thói quen trong quá khứ - Kể lại 1 câu chuyện trong quá khứ. Với: - YESTERDAY, AGO ,LAST (night, week, year…), THE DAY BEFORE YESTERDAY, in + tgian ở quá khứ.

6. PAST CONTINUOUS (Q KHỨ TIẾP DIỄN)

S + was/ were + Ving Ex: We were watching TV at 7 pm yesterday. S + was/ were + not + Ving Ex:I was writing while my father was reading. Was / were + S + Ving ? Ex: She was sleeping as the telephone rang. Diễn tả:  Hđộng xảy ra ở 1 thời điểm / khoảng thời gian Qk xác định ( at 7pm, from 6 to 7, …)  2 hđộng diễn ra // ở Qk. (while: trong khi)  1 hđộng Qk đang kéo dài thì 1 hđ ngắn đngột xảy ra (S + V2ed) Với: AT THIS TIME, AT THAT MOMENT…

1. AS / WHEN + S + was/ were + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo