
MS LÊ VY VÀ TEAM ANH HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 LUYỆN THI HỒ THÀNH 618/13/15A QUANG TRUNG – GÒ VẤP – TP.HCM
Success is not easy but certainly not for the lazy! – Niên khóa: 2019 – 2020 1
ĐÁP ÁN CHI TIẾT BÀI TẬP VỀ THÌ
(TENSES) Câu 1. He _______ the umbrella in his right hand, trying to keep his balance. A. hold Β. held C. has been holding D. has held Đáp án B
Thời quá khứ đơn giản trong cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra cùng 1 lúc: S + V(PI) + O, V_ing vừa...vừa….) Dịch : Anh ấy cầm chiếc ô bằng tay phải, cố gắng giữ thăng bằng. Câu 2. Frankly, I’d rather you _______ anything about it for the time being. A. don't do B. hadn't done C. didn't do D. haven't done Đáp án C
Cấu trúc - would rather + S + V_ed/didn't + V để nói mong muốn ai làm gì/không làm gì ở hiện tại. - would rather + S + had P2/hadn’t P2 đẽ diễn đạt mong muốn ai đó đã làm gì/không làm gì trong quá khứ.
Câu 3. I was angry when you saw me because I _______ with my sister. A. have been arguing B. had been arguing C. argued D. would argue Đáp án B Thì quá khứ hoàn thành được dùng trong câu để nói về hành động vừa mới kết thúc và để lại kết quả dễ thấy trong quá khứ là I was angry. Câu 4. This is the latest news from earthquake site. Two- thirds of the city______in a fire.
A. has been destroyed B. have been destroyed C. were destroyed D. was destroyed Đáp án A Ở đây ta dùng thì hiện tại hoàn thành, diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại (hành động chưa kết thúc). Với những chủ ngữ chỉ phân số, phần trăm → ta dựa vào danh từ sau “of” để chia động từ. Câu 5. Mr. Brown _______ in the army from 1960 to 1980. A. had served B. has served C. had been serving D. served Đáp án D
thời quá khứ đơn giản được dùng khi có dấu hiệu thời gian là from 1960 to 1980. Câu 6. Mr. Pike _______ English at our school for 20 years before he retired last year. A. is teaching B. was teaching C. has been teaching D. had been teaching Đáp án: D
"before he retired last year” trước quá khứ là quá khứ hoàn thành. Before QKĐ, QKHT. After QKHT, QKĐ. Câu 7. - "Why wasn't your boyfriend at the party last night?"
- "He ____ the lecture at Shaw Hall. I know he very much wanted to hear the speaker."
A. was to attend B. can have attended
C. may have attended D. should have attended
DeThi.edu.vn
MS. LÊ VY Điện thoại: 0938.171.119
LUYỆN THI HỒ THÀNH 618/13/15A QUANG TRUNG – GÒ VẤP – TP.HCM
2 Success is not easy but certainly not for the lazy! – Niên khóa: 2019 – 2020
Đáp án B
Cả 3 Đáp án B, C, D đều thể hiện dự đoán một sự việc có thể diễn ra trong quá khứ, D nghĩa là “đáng lẽ anh
ấy nên”, còn B, C nghiêng vế tính chất dự đoán nhưng độ chắc chắn của B cao hơn, ở vế sau của câu có đề
cập “I know he very much wanted to hear the speaker nên Đáp án là B
Còn câu D should have V3/ed là chỉ sự hối tiếc vì chưa làm được nhưng nghĩa trong bào là anh ấy đã đi dự vì thích người diễn giả. ÔN TẬP: - was to V: có nghĩa vụ phải làm trong qk. - can/may/might have V3/ed: suy đoán 50% trong qk. - must / (-) can’t have V3/ed: suy đoán 100% trong qk. - should have V3/ed: hối tiếc trong qk. Câu 8. He _______ in trouble with the police now if he had listened to me in the first place. A. isn’t B. won't be C. wouldn't be D. wouldn’t have been Đáp án: C
Kết quả của điều kiện trộn lẫn Câu 9. Hardly _______ the captain of the team when he had to face the problems. A. did he appoint B. was he appointing C. had he been appointed D. was he being appointed Đáp án: C. had he been appointed Hardly + mệnh đề 1 (quá khứ hoàn thành đảo) + when mệnh đề 2 (quá khứ đơn): vừa mới….thì…. ÔN TẬP: CẤU TRÚC VỪA MỚI THÌ HARDLY had S V3 WHEN S V2 BARELY had S V3 WHEN S V2 SCARCELY had S V3 WHEN S V2 NO SOONER had S V3 THAN S V2 Câu 10. It gets on my nerves that way that Carol _______ about her job. A. forever boasts B. is forever boasting C. never boasts D. is never boasting Đáp án: B
"forever/ always” đi với thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một lời phàn nàn về hiện tại It gets on my …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.