
1. Định nghĩa câu hỏi đuôi (Tag question) Câu hỏi đuôi là kiểu câu hỏi bao gồm 2 phần, cách nhau bằng dấu phẩy: Phần trước dấu phẩy là một mệnh đề hoàn chỉnh, phần sau dấu phẩy ở dạng nghi vấn (được gọi là ) dùng để được đề cập đến ở phần trước. Ví dụ: - She is beautiful, isn’t she? [Cô ta đẹp nhỉ?] - He isn’t a doctor, is he? [Anh ta không phải là bác sĩ đấy chứ?] Phần mệnh đề trước dấu phẩy, hay còn gọi là phần mệnh đề chính, có thể ở cả 2 thể khẳng định và phủ định. Dựa vào thể của phần mệnh đề chính, ta có thể xác định được thể của phần đuôi.
1
ứ ỳ ị ữ ẻườ ế ờ ợ ế
Zalo: 033.926.4002 DeThi.edu.vn
2. Cấu trúc và cách dùng 2.1. Cấu trúc Thể của phần đuôi luôn luôn ngược lại với thể của phần mệnh đề chính. Cụ thể như sau:
Trường hợp Mệnh đề chính
(main clause)
, Phần hỏi đuôi (question tag)
?
1 Khẳng định , Phủ định ?
2 Phủ định , Khẳng định ?
LƯU Ý: Phần đuôi khi ở thể phủ định luôn để ở dạng viết tắt. Ví dụ: - She is tall, isn’t she? [Cô ấy không cao lắm nhỉ?] - He loves her, doesn’t he? [Anh ấy yêu cô ấy phải không?] Mệnh đề chính ở thì nào thì phần hỏi đuôi mượn trợ động từ ở thì đấy.
2
ứ ỳ ị ữ ẻườ ế ờ ợ ế
Zalo: 033.926.4002 DeThi.edu.vn
2.1.1. Các thì hiện tại
TO BE ĐỘNG TỪ THƯỜNG
Clause, am/ is/ are (+ not) + S? Clause, do (+ not) + S?
- They aren’t students, are they? [Họ không phải là sinh viên đúng không?] - He is playing the guitar in his room, isn’t he? [Anh ấy đang chơi ghi-ta trong phòng à?]
- He comes to school, doesn’t he? [Anh ấy đi học rồi nhỉ?] - Your parents don’t want you to go with me, do they? [Bố mẹ cậu không muốn cậu đi cùng tớ à?]
3
ứ ỳ ị ữ ẻườ ế ờ ợ ế
Zalo: 033.926.4002 DeThi.edu.vn
2.1.2. Các thì quá khứ
TO BE ĐỘNG TỪ THƯỜNG
Clause, was/ were (+ not) + S? Clause, did (+ not) + S?
- They were studying at their room at 7 o’clock last night, weren’t they? [Hôm qua lúc 7 giờ, họ đang học bài á?] - She wasn’t fond of hanging out with her friends, was she? [Cô ta không thích đi tụ họp bạn bè phải không?]
- Your parents came home late, didn’t they? [Bố mẹ cậu về muộn đúng không?] - The cat didn’t eat anything yesterday, did it? [Hôm qua con mèo không ăn gì cả à?]
4
ứ ỳ ị ữ ẻườ ế ờ ợ ế
Zalo: 033.926.4002 DeThi.edu.vn
2.1.3. Các thì hoàn thành
Clause, has/ have/ had (+ not) + S?
- The dog hasn’t come back home yet, has it? [Con chó vẫn chưa chạy về nhà à?] - The baby has been sleeping for 4 hours, hasn’t he? [Đứa bé đã ngủ được 4 tiếng rồi nhỉ?] - You had gone to Australia, hadn't you? [Bạn đã đến nước Úc rồi nhỉ]
5
ứ ỳ ị ữ ẻườ ế ờ ợ ế
Zalo: 033.926.4002 DeThi.edu.vn
2.1.4. Các thì tương lai
Clause, will (+ not) + S?
- You will come to my birthday party, won’t you? [Cậu sẽ đến dự tiệc sinh nhật của tớ phải không?] - He won’t go to the cinema with me, will he? [Anh ta sẽ không đi xem phim cùng tớ đúng không?]
2.1.5. Động từ khiếm khuyết (modal verbs)
Clause, modal verb (+ not) + S?
- You can climb a tree, can’t you? [Cậu có thể trèo cây không?] - They shouldn’t meet her, should they? [Họ không nên gặp cô ta, phải không?]
6
ứ ỳ ị ữ ẻườ ế ờ ợ ế
Zalo: 033.926.4002 DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.