Quảng cáo
Trọng tâm ngữ pháp Tiếng Anh THPT - Chuyên đề Adjective + (that) + Clause (Tính từ + mệnh đề) - Trương Đăng Ái
QR

Trọng tâm ngữ pháp Tiếng Anh THPT - Chuyên đề Adjective + (that) + Clause (Tính từ + mệnh đề) - Trương Đăng Ái

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Một số tính từ chỉ cám giác (adjectives of emotion) có thể có một mệnh để theo sau:

“That-clause” bổ sung nghĩa cho adjective; mang nghĩa “rằng, là, mà” chỉ cảm xúc hoặc sự chắc chắn. Tính từ thường được theo sau bởi that clause gồm: afraid, angry, bad, certain, disappointed, glad, grateful, happy, helpful, hopeful, important, lucky, pleased, possible, sad, sorry, sure, thankful, true, wrong, important (quan trọng). essential (thiết yếu), necessary (cần thiết), urgent (khẩn cấp), imperative (khẩn cấp)... + Một số động từ thường được theo sau bởi that clause: advised (được khuyên khuyên), suggested (đề nghị), recommended (được giới thiệu)...

Ví dụ: - We’re glad (that) everyone came back home safely. [Chúng tôi vui vì mọi người trở về nhà an toàn.] - I'm afraid (that) the matter isn’t approved. [Tôi e rằng vấn đề không được chấp thuận.] - It is essential that he study hard. [Điều thiết yếu là cậu ấy phải học chăm chỉ]. Một số ví dụ khác: - That’s wonderful. I am pleased that you are working hard. - I’m afraid that I can’t come tomorrow. - We’re pleased that you passed. - I’m sorry that he failed.

TRỌNG TÂM NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THPT

Zalo: 033.926.4002

1

DeThi.edu.vn

Conjunctions (Liên từ): Mệnh đề chỉ nguyên nhân được giới thiệu bởi một trong những liên từ sau : BECAUSE, AS (bởi vì), SINCE (bởi vì), FOR(bởi vì), NOW THAT (because now: bởi vì bây giờ), . . . Ví dụ: - They can’t go out because it’s very cold outside. [Họ không thể đi chơi vì bên ngoài trời quá lạnh.] - Now that he has a bike, he doesn’t walk to work any more. [Bởi vì anh ấy có xe đạp nên anh ấy không còn đi bộ nữa]

Ghi nhớ : Mệnh đề trạng từ chỉ nguyên nhân với FOR luôn đứng sau mệnh đề chính Ví dụ: The old man gets tired for he walks a long way. [Ông già bị mệt vì đi bộ đường dài.]

Zalo: 033.926.4002

TRỌNG TÂM NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THPT 2

DeThi.edu.vn

BÀI TẬP ỨNG DỤNG 1: Viết lại câu sử dụng cấu trúc : 1. We are delighted. Everyone enjoys our homemade cakes. → ........................................................................................................................................................... 2. He is so pleased. His parents are waiting at the school gate to take him home. → ........................................................................................................................................................... 3. I am so happy. My brother got a safe flight. → ........................................................................................................................................................... 4. We are afraid. We can't join the party with you. → ........................................................................................................................................................... 5. I'm so sorry. I lost your favorite pen on my way home. → ........................................................................................................................................................... 6. Thu was anxious. She has lost her identity card. → ........................................................................................................................................................... 7. She is certain. Her son will be accepted to a high school for the gifted. → ........................................................................................................................................................... 8. My father is upset. My brother wants to drop out of high school. → ........................................................................................................................................................... 9. He is amazed. His colleagues celebrate his birthday in a fun way. → ........................................................................................................................................................... 10. She was worried. Her father's surgery would be unsuccessful. → …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo