
LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân mến!
Các em đang cầm trên tay một trong những cuốn sách hay nhất và quan trọng
nhất trong quá trình học tiếng Anh của mình. Đó là cuốn sách Bài tập cuối tuần tiếng
Anh lớp 6 tập 1.Cuốn sách được ra đời với bao công sức của tác giả, giáo viên giàu kinh
nghiệm giảng dạy tiếng Anh.Cuốn sách được chia theo các đơn vị bài học và bám sát
chương trình học tập trên lớp của các em. Đây là một tài liệu cực kỳ hữu ích nhằm giúp
các em ôn tập, củng cố và nâng cao vốn tiếng Anh của mình.
Trong mỗi đơn vị bài học, chúng tôi đều trình bày đầy đủ các nội dung sau:
-Phần lý thuyết: Tập trung vào trọng tâm ngữ pháp của bài học
- Phần Week 1: Tập trung vào việc thực hành kiến thức ngôn ngữ của các em.
Các em sẽ được rèn luyện ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp/ mẫu câu trong phần này.
- Phần Week 2: Phần này giúp rèn luyện và hoàn thiện cả 4 kỹ năng giao tiếp:
Nghe - Nói - Đọc - Viết tiếng Anh của các em.
Kết hợp với các nội dung trong sách là đĩa CD (đính kèm trên bìa sách) phát âm
chuẩn tiếng Anh của người bản ngữ.Các em có thể sử dụng điện thoại smartphone để
quét mã QR và tải các bài học một cách nhanh chóng và thuận tiện.Chúng tôi tin rằng
CD này sẽ hỗ trợ các em rất nhiều trong quá trình rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh
của mình.
Cuối cùng, chúng tôi mong muốn được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới độc
giả, tới các em học sinh, các bậc phụ huynh và các quý thầy cô đã giúp đỡ chúng tôi rất
nhiều trong quá trình biên soạn tài liệu quý báu này. Chúng tôi cũng mong muốn được
lắng nghe những ý kiến góp ý chân thành nhất của các bậc phụ huynh và các thầy cô
giáo để lần tái bản sau cuốn sách sẽ đầy đủ hơn, ý nghĩa hơn.
Trân trọng!
Tác giả
DeThi.edu.vn
UNIT 1: MY NEW SCHOOL 3
Unit
1 MY NEW SCHOOL
A. THEORY
I. PRONUNCIATION
1. Âm /əʊ/ và âm /ʌ/
/əʊ/ judo going homework open
/ʌ/ brother Monday mother month
2. Âm /əʊ/
Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm của âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm /ʊ/, phát âm /ə/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh.
2.1.“o” thường được phát âm là /əʊ/ khi nó ở cuối một từ
Examples Transcription Meaning
go /gəʊ/ đi
no /nəʊ/ không
2.2.“oa”được phát âm là /əʊ/ trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âm
Examples Transcription Meaning
coat /kəʊt/ áo choàng
road /rəʊd/ con đường
2.3. “ou” có thể được phát âm là /əʊ/
Examples Transcription Meaning
soul /səʊl/ tâm hồn
dough /dəʊ/ bột nhão
2.4. “ow”được phát âm là /əʊ/
Examples Transcription Meaning
know /nəʊ/ biết
slow /sləʊ/ chậm
WEEK 1
DeThi.edu.vn
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 6 TẬP 1 4
3. Âm /ʌ/
Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi vềphía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/.
3.1. “o” thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết.
Examples Transcription Meaning
come /kʌm/ đến, tới
some /sʌm/ một vài
3.2. “u” thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng u + phụ âm.
Examples Transcription Meaning
but /bʌt/ nhưng
cup /kʌp/ cái tách, chén
Trong những tiếp đầu ngữun, um
Examples Transcription Meaning
uneasy /ʌnˈiːzi/ bối rối, lúng túng
umbrella /ʌmˈbrelə/ cái ô
3.3. “oo” thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như
Examples Transcription Meaning
blood /blʌd/ máu, huyết
flood /flʌd/ lũ lụt
3.4. “ou” thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có nhóm “ou” với một hay hai phụ âm
Examples Transcription Meaning
country /ˈkʌntri/ làng quê
couple /ˈkʌpl/ đôi, cặp
II. VOCABULARY
New words Transcription Meaning
activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động
art /ɑːt/ nghệ thuật
backpack /ˈbækpæk/ ba lô
binder /ˈbaɪndə(r)/ bìa hồ sơ
boarding school /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ trường nội trú
borrow /ˈbɒrəʊ/ mượn, vay
break time /breɪk taɪm/ giờ ra chơi
chalkboard /ˈtʃɔːkbɔːd/ bảng viết phấn
classmate /ˈklɑːsmeɪt/ bạn cùng lớp
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.