Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập Tiếng Anh Lớp 6 - Thì hiện tại thường (Simple present)
QR

Lý thuyết và bài tập Tiếng Anh Lớp 6 - Thì hiện tại thường (Simple present)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

THÌ HIỆN TẠI THƯỜNG (SIMPLE PRESENT) I. Dạng thức (form) Câu khẳng định:

S (Chủ ngữ) + V (Động từ) + O (Tân ngữ) * Với các ngôi thứ 3 số ít làm chủ ngữ (she, he, it, danh từ số ít, danh từ riêng), động từ phải chia. * Với tobe: He, she, it + is We, are, they + are I + am Câu phủ định: S + do not/does not + V + O do và does gọi là trợ động từ * Trong câu phủ định, động từ không phải chia với mọi chủ ngữ * do not có dạng viết tắt là don't * does not có dạng viết tắt là doesn't 3. Dạng câu hỏi yes/no: Do/does/don't/doesn't + S + V + O ? Dạng câu hỏi Wh: Wh + Do/does/don't/doesn't + S + V + O ? II. Cách chia động từ Đối với câu khẳng định, động từ phải chia khi chủ ngữ là các ngôi thứ 3 số ít (she, he, it, danh từ số ít, danh từ riêng). Động từ được chia như sau: * Hầu hết các động từ khi chia đều thêm "s" vào tận cùng: V + s VD: work – works; dance – dances; read – reads; ... * Các động từ tận cùng bằng o, s, x, sh, ch, khi chia ta thêm "es" vào tận cùng: V +es VD: go – goes; cross – crosses; fix – fixes; push – pushes; teach – teaches; ... * Các động từ tận cùng bằng y và trước y là một phụ âm, khi chia ta đổi y thành i rồi thêm es. Nếu các động từ tận cùng bằng y nhưng trước y là một nguyên âm, ta chia động từ như bình thường, thêm "s" vào tận cùng: V + ies VD: fly – flies; carry – carries; study – studies; ... play – plays; say – says; obey – obeys; .. III. Các trạng từ thường dùng ở thì hiện tại đơn 1. Trạng từ chỉ tần suất Always: luôn luôn Often: thường xuyên Usually: thường Sometimes: thỉnh thoảng Occasionally: thỉnh thoảng From time to time: thỉnh thoảng Every other day: ngày cách ngày Seldom: ít khi Rarely: hiếm khi Never: không bao giờ

2. Trạng từ chỉ thời gian Every morning/noon/afternoon/evening/night: Hàng sáng/trưa/chiều/tối/đêm Every day/week/month: Hàng ngày/tuần/tháng EXERCISES OF TENES EX1: Put the verbs in parentheses into the correct tense:

1. She (not drink)............... coffee. She(drink)................Coca cola. 2. It (be )................ often hot in the summer 3. What you (do )................ every evening? 4. The sun (rise)............ in the East. 5. I (see)............. her very often. 6. Most rivers (flow)............... into the sea. 7. Vegetarians (not eat )....................... meat. 8. Bees (make).................. honey. 9. Where Martin (come).................... from? He (be)............... Scotland. 10. She usually (go)..................... swimming. 11. Hoa (have)...................... a lot of friends in Hue 12. Nam and Trang always (visit)...................... their

grandparents on Sundays. 13. my father (listen)...................... to the radio every day. 14. The children (like).................. to play in the park. 15. she (not live ).............................. with her parents. 16. Lan (brush).................... her teeth after meal. 17. Students (not go)....................... to school on Sunday. 18. You (be).............. in class11A? 19. Tom (be).............. my friend. He (play)............... sport everyday. 20. Your students (play)................. soccer every afternoon? 21. We (not read).......................... book after lunch.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo