Quảng cáo
Bài tập Tiếng Anh Lớp 7
QR

Bài tập Tiếng Anh Lớp 7

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

UNIT 1 MY HOBBIES A.VOCABULARY 1. a piece of cake (idiom) /əpi:s əv keɪk/ dễ ợt

2. arranging flowers /ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/ cắm hoa

3. bird-watching (n) /bɜːd wɒtʃɪŋ/ quan sát chim chóc

4. board game (n) /bɔːd ɡeɪm/ trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)

5. carve (v) /kɑːv/ chạm, khắc

6. carved (adj) /kɑːvd/ được chạm, khắc

7. collage (n) /'kɒlɑːʒ/ một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ

8. eggshell (n) /eɡʃel/ vỏ trứng

9. fragile (adj) /'frædʒaɪl/ dễ vỡ

10. gardening (n) /'ɡɑːdənɪŋ/ làm vườn

11. horse-riding (n) /hɔːs, 'raɪdɪŋ/ cưỡi ngựa

12. ice-skating (n) /aɪs, 'skeɪtɪŋ/ trượt băng

13. making model /'meɪkɪŋ, 'mɒdəl/ làm mô hình

14. making pottery /'meɪkɪŋ 'pɒtəri/ nặn đồ gốm

15. melody /'melədi/ giai điệu

16. monopoly (n) /mə'nɒpəli/ cờ tỉ phú

17. mountain climbing (n) /'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ/ leo núi

18. share (v) /ʃeər/ chia sẻ

19. skating (n) /'skeɪtɪŋ/ trượt pa tanh

20. strange (adj) /streɪndʒ/ lạ

21. surfing (n) /'sɜːfɪŋ/ lướt sóng

22. unique (adj) /jʊˈni:k/ độc đáo

23. unusual (adj) /ʌn'ju:ʒuəl/ khác thường B.NGỮ PHÁP I. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (FUTURE SIMPLE)

1. Cách dùng

Cách dùng Ví dụ

Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

She’ll be back at 6 p.m tonight (tối nay cô ấy sẽ trở về vào lúc 6 giờ)

They will help me do exercise (họ sẽ giúp tôi làm bài tập này)

Dùng để diễn tả một suy nghĩ, quyết định ngay lúc nói

I will drink water instead of milk (tôi sẽ uống nước thay cho sữa)

I think I will teach here (tôi nghĩ tôi sẽ ở đây)

Dùng để diễn tả một lời hứa I promise I will come here tomorrow (tôi hứa tôi sẽ đến đây vào ngày mai)

He promises he will marry me (anh ấy hứa anh

DeThi.edu.vn

ấy sẽ cưới tôi)

Dùng để diễn tả một lời đề nghị, gợi ý Will we go for a walk tonight? (tối nay chúng ta sẽ đi dạo nhe)

What will we do now? (chúng ta sẽ làm gì bây giờ nhỉ)

2. Dạng thức của thì tương lai đơn.

Thể khẳng định Thể phủ định

I/you/we/they/Danh từ số nhiều

He/she/it/Danh từ số ít

+ will + V nguyên mẫu

(will = ‘ll) He/she/it/Danh từ số ít

+ will not + V nguyên mẫu

(will not = won’t)

Ví dụ:

- I will visit Hue city (Tôi sẽ đến thăm thành phố Huế) - She will be fourteen years old on hẻ next birthday (cô ấy sẽ 14 tuổi vào sinh nhật kế tiếp) - They will come to the party next Sunday (chủ nhật tuần sau họ sẽ đến bữa tiệc)

Ví dụ:

- She won’t forget him (cô ấy sẽ không quên anh ấy) - Hung will not go camping next week (Tuần tới Hùng sẽ không đi cắm trại) - We won’t do some shopping tomorrow. (Ngày mai chúng tôi sẽ không đi mua sắm)

Thể nghi vấn Câu trả lời ngắn

Yes will Will I/you/we/they/Danh từ số nhiều

He/she/it/Danh từ số ít

+ V nguyên mẫu?

No

I/you/we/they/Danh từ số nhiều

He/she/it/Danh từ số ít

won’t

Ví dụ:

- Will you go to Ha noi city next month? (tháng sau bạn sẽ đi thành phố Hà Nội à?)  Yes, I will / No, I won’t

- Will she meet her boy friend tonight? (Tối nay cô ấy sẽ gặp bạn trai phải không?) Yes, she does/ No, she doesn’t - Will they arrive here next week? (Tuần sau họ sẽ đến đây phải không?)  Yes, they will / No, they won’t.

3. Dấu hiệu nhận biết. - Trong câu thì tương lai thường xuất hiện các từ sau: tonight (tối nay), tomorrow (ngày mai); next week/ month/ year…(tuần/tháng/năm sau); someday (một ngày nào đó); soon (chẳng bao lâu); … - Ngoài ra các từ và cụm từ như I think, I promise, perhaps = probably (có lẽ, có thể), ….cũng được dùng trong thì tương lai đơn. BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN. Bài 8: Dựa vào từ cho sẵn , viết câu ở thể khẳng định (+), thể phủ định (-), thể nghi vấn (?) của thì tương lai đơn.

1. He/ be/ back/ before 10 pm.

(+)___________________________________ (-) ___________________________________ (?) ___________________________________ 2. James/ go shopping/ with you.

(+)___________________________________ (-) ___________________________________ DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo