Quảng cáo
Đề học sinh giỏi lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Đông Hưng Thái Bình
QR

Đề học sinh giỏi lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Đông Hưng Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Đông Hưng Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi môn Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Đông Hưng - Thái Bình Đề học sinh giỏi môn Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Đông Hưng - Thái Bình Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chọn nguồn học sinh giỏi môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 từ phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Nhà bác An có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 25m để trồng hoa. Bác đã lát lối đi xung quanh vườn bằng các viên gạch màu đỏ hình vuông cạnh 50cm. Tính số tiền bác An đã dùng để mua gạch để lát kín lối đi? Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = 3cm, OB = 4cm. a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Nếu lấy thêm 197 điểm phân biệt trên đường thẳng xy không trùng với các điểm A, O, B thì trên đường thẳng xy có bao nhiêu tia phân biệt, bao nhiêu đoạn thẳng? Tìm số tự nhiên có 3 chữ số abc biết abc = (a + b + c)^3. Hy vọng các em sẽ rèn luyện và đạt kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT NGUỒN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN 6 (Thời gian làm bài 120 phút)

Câu 1 (4,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức 1) A 1 2 3 4 5 6 7 ... 2021 2022 2023 = − − + + − − + + − −

2) ( )

24 5 12 2

8 5 B 2 .3 4 .9 2 2 2 2 ... 8 .3 1.3 3.5 5.7 301.303 = − − + + + + +

Câu 2 (5,0 điểm).

1) Tìm số nguyên x biết: ( )

2 36 5 x 2 81 + − =

2) Tìm các cặp số nguyên ( ) x,y biết x 1 1 3 y 1 6 − = +

3) Tìm các số tự nhiên a, b, c nhỏ nhất khác 0 sao cho 24a 28b 60c = = Câu 3 (4,0 điểm). 1) Tìm số nguyên tố p sao cho p 8 + và p 10 + đều là các số nguyên tố.

2) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì 3n 2 P 6n 5 + = + là một phân số tối giản.

Câu 4 (5,5 điểm).

1) Nhà bác An có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 25m để trồng hoa. Bác làm lối đi xung quanh (như hình vẽ) để thuận lợi cho việc chăm sóc và đã dùng các viên gạch màu đỏ hình vuông cạnh 50cm để lát lối đi, biết mỗi viên gạch lát có giá 14000 đồng. Tính số tiền bác An dùng mua gạch để lát kín lối đi? (Bỏ qua các mạch vữa ghép giữa các viên gạch).

2) Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = 3cm, OB = 4cm. a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Nếu lấy thêm 197 điểm phân biệt trên đường thẳng xy không trùng với các điểm A, O, B thì trên đường thẳng xy có bao nhiêu tia phân biệt, bao nhiêu đoạn thẳng?

Câu 5 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên có 3 chữ số abc biết ( )

3 abc a b c = + + .

------ Hết ------

Họ và tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: .....................

ĐỀ CHÍNH THỨC

30m

25m

1,5m

1,5m

1,5m

1,5m

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KHẢO SÁT CHỌN NGUỒN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN 6 I. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Hướng dẫn chấm chỉ là đưa ra các bước giải và khung điểm bắt buộc cho từng bước. Bài làm phải có lập luận chặt chẽ và biến đổi hợp lý mới cho điểm, những cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Trong bài làm các bước có liên quan với nhau, bước trước sai mà bước sau đúng thì không cho điểm. - Đối với câu 4 ý 2, nếu vẽ hình sai hoặc không vẽ hình không cho điểm ý 2a, nếu vẽ hình không đúng kích thước thì không cho điểm hình. - Điểm thành phần cho chi tiết tới 0,25 điểm. Điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần không làm tròn. II. HƯỚNG DẪN CỤ THỂ:

Câu ý Nội dung Điểm

1 (4,0đ)

1 (2,0 đ)

A 1 2 3 4 5 6 7 ... 2021 2022 2023 = − − + + − − + + − − A có 2023 số hạng. Nhóm 4 số hạng liên tiếp của A thành từng nhóm ta được 505 nhóm và dư ra 3 số hạng cuối. Ta được 0,25

( ) ( ) ( ) A 1 2 3 4 5 6 7 8 ... 2017 2018 2019 2020

2021 2022 2023

= − − + + − − + + + − − +

+ − −

0,5

A 0 0 ... 0 2021 2022 2023 = + + + + − − 0,25

A 2021 2022 2023 = − − 0,25

( ) A 1 2023 = − − 0,25

A 2024 = − 0,5

2 (2,0 đ)

( )

24 5 12 2

8 5 B 2 .3 4 .9 2 2 2 2 ... 8 .3 1.3 3.5 5.7 301.303 = − − + + + + +

Đặt ( )

24 5 12 2

8 5 2 .3 4 .9 C 8 .3 − − =

24 5 24 4

24 5 C 2 .3 2 .3 2 .3 = − 0,25

( ) 24 4

24 4 C 2 .3 3 1 2 .3 .3 = − 0,25

C 2 3 = 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo