Quảng cáo
Ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 8 phần Ngữ pháp
QR

Ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 8 phần Ngữ pháp

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

NGỮ PHÁP: ÔN THI HỌC KÌ 1 LỚP 8 MÔN TIẾNG ANH

Unit 1:

I. Verbs of liking + V-ing/ to V

Khi muốn dùng một động từ chỉ một hành động khác ở sau động từ chỉ sự thích thú, ta phải sử dụng danh động từ (V-ing) hoặc động từ nguyên thể có “to” (to V).

a. Verb + V-ing/to V

Những động từ đi với cả danh động từ( V-ing) và động từ nguyên thể có “to” mà không thay đổi về nghĩa.

VerbsVerbs + V-ing Verbs + to V

like I like skateboarding in my free time.

(Tớ thích trượt ván trong thời gian rảnh)

I like to skateboard in my free time.

Tớ thích trượt ván trong thời gian rảnh.

love She loves training her dog.

(Cô ấy yêu thích huấn luyện chú cún cưng)

She loves to train her dog.

(Cô ấy yêu thích huấn luyện chú cún cưng)

hate He hates eating out.

(Anh ta ghét việc ăn ngoài hàng quán.)

He hates to eat out.

(Anh ta ghét việc ăn ngoài hàng quán.)

preferMy mother prefers going jogging.

(Mẹ tôi thích đi bộ hơn.)

My mother prefers to go jogging.

(Mẹ tôi thích đi bộ hơn.)

b. Verbs + V-ing

Những động từ chỉ đi với danh động từ. (Tức là động từ thêm –ing: V-ing)

Cấu trúc prefer: DeThi.edu.vn

1. Thích một thứ gì đó (prefer to V)

S + prefer + to + V …

Ex: She prefers to drink tea. ( Cô ấy thích uống trà).

Lưu ý: sau prefer là to V,

2. Thích làm cái gì đó hơn cái gì…

S + prefer + V-ing + to +V-ing

E.g. I prefer flying to travelling by train. (Tôi thích đi máy bay hơn đi tàu.)

3. Thích một thứ gì đó hơn thứ gì

S + prefer + N + to + N

E.g. I prefer this dress to the one you wore yesterday. Một số cụm từ chỉ ý thích:

1. tobe+ keen on + V-ing/something: Bạn thích thú về điều gì đó và rất muốn học hỏi thêm về nó. Example: Little Mary is keen on learning French.

2. tobe+ fond of +V-ing/something : Thích một cái gì đó. Example: William is very fond of his pet dog.

3. tobe+ crazy/mad/passionate+ about + V-ing/something: Bạn cực kì thích một cái gì đó (informal way). Example: Vincent is crazy about Rock music.

4. tobe+ addicted to + V-ing/something: Nghiện

Example: John is addicted to smoking and can’t break it.

5. tobe+ a big fan of+ V-ing/something….: Dùng để diễn tả việc bạn thích một thứ gì đó hay ai đó rất nhiều.

Example: I am a big fan of classical music.

6. tobe +interested in + V-ing/ something

Ex : I am interested in reading books.

7. tobe hooked on + Ving:

Unit 2:

I. Tính từ và trạng từ

Adjective (Adj) (tính từ)

- Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, trạng thái,...

Tính từ được dùng để mô tả tính chất hay cung cấp thêm thông tin cho danh từ.

Ex: She is a beautiful girl. DeThi.edu.vn

adj N

Adverb (Adv) (Trạng từ)

Trạng từ thường là một thành phần bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc cả câu.

Ex: He runs quickly.

V Adv

II,Vị trí của tính từ và trạng từ

ADJECTIVE ADVERB

1. Đứng sau động từ To be

Ex: My job is so boring.

2. Đứng sau một số động từ chỉ quan điểm (seem, appear) , chỉ cảm giác (look, feel, taste, smell, sound), chỉ thay đổi trạng thái: become, get, go, turn, remain, keep, make

Ex:

- Your friend seems very nice

- She is getting angry

- You look so tired!

- He remained silent for a while

3. Đứng trước danh từ

Ex: She is a famous businesswoman

1. Đứng sau động từ thường

Ex: He runs quickly.

2. Đứng trước tính từ

Ex:

- It's a reasonably cheap restaurant, and the food was extremely good.

3. Đứng trước trạng từ khác

Ex:

- Maria learns languages terribly quickly.

4. Đứng đầu câu, bổ nghĩa cho cả câu

Ex: Unfortunately,the bank was closed by the time I got here.

III, Short adj and long adj ( Tính từ ngắn và tính từ dài)

1, short adj ( tính từ ngắn)

- Là tính từ có 1 âm tiết

Ex : tall, big, short, large

- Là tính từ 2 âm tiết nhưng kết thúc bằng các đuôi :y, ow, et, le, er

Ex : noisy, happy, narrow , quiet, simple, clever, > chỉ áp dụng với tính từ

2, Long adj ( Tính từ dài)

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo