Quảng cáo
Bài tập Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 1 My friends - Năm học 2017-2018
QR

Bài tập Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 1 My friends - Năm học 2017-2018

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ACADEMIC YEAR 2017-2018 1

UNIT ONE: MY FRIENDS A1.GETTING STARTED: 1.playing football = playing soccer : chơi bóng đá 2.playing chess : chơi cờ 3.doing homework= doing assignment: làm bài tập về nhà 4.playing volleyball : chơi bóng chuyền A2.LISTEN AND READ: 1. seem (v) : có vẻ  seem + adj 2. receive(v): nhận receptive(adj) reception(n) receipt(n) 3. next-door : nhà bên cạnh/ bên cạnh nhà 4. photograph = photo : ảnh/ bứa ảnh take photograph:chụp ảnh 5.

Ex: What does your mother look like? She is tall  Tính từ chỉ hình dáng: Tall: cao short: thấp thin: gầy fat: mập Slim: mảnh khảnh beautiful:đẹp urgly:xấu handsome:đẹp 6.

Ex: What’s your sister like?  She’s generous

 Tính từ chỉ tính cách: Generous: rộng lượng mean= selfish: ích kỉ hardworking=studious: chăm chỉ energetic= active: năng động Lazy: lười biếng humorous: hài hước Outgoing: thân thiện hospitable: hiếu khách A3.SPEAK:

1. blond (adj) :vàng hoe 2.fair(adj) :trắng(da)/ màu vàng nhạt(tóc) 3.brown (adj) :nâu 4.straight(adj) :thẳng 5.curly(adj) :xoăn 6.bald(adj) :hói  Mô tả mái tóc: S+ has+ tính từ mô tả mái tóc + hair  Lan has long straight black hair

 Đoán người qua mô tả hình dáng và mái tóc

A4.LISTEN:

1. cousin(n) : anh/ chị em họ 2.principal(n):hiệu trưởng 3.talk to s.one :nói chuyện với ai A5.READ:

1.lucky(adj) :may mắn luck(n) luckily(adv) 2.character(n) :tính cách characteristic(adj) 3. do volunteer work :làm việc tình nguyện 4.local orphanage : trại mồ côi ở địa phương 5.get good grade :nhận được điểm tốt 6.reserved(adj) : dè dặt/ kín đáo 7.peace(n) :sự bình yên peaceful(adj)  peacefully(adv)

8.quiet(adj, n) :yên tĩnh  quietly(adv) 9.tell jokes : nói đùa

What + do/ does + S + look like? Ai đó trông như thế nào?  S + be + Adj( chỉ hình dáng)

What ‘s + S + like? Ai đó như thế nào?  S + be + Adj( chỉ tính cách)

A: This person is + tính từ chỉ hình dáng She/ he + has + tính từ mô tả mái tóc + hair B: Is this + tên? A: Yes / No

DeThi.edu.vn

ACADEMIC YEAR 2017-2018 2

10.sense of humour :óc khôi hài 11.annoy(v) :làm bực mình annoyance(n) 12.although= even though = though: mặc dù Despite = In spite of :mặc dù

13. get tired of = be tired of +N: mệt mỏi với …. 14.affect(v)= have an influence on= :ảnh hưởng effect(n) 15.cause problem :gây ra vấn đề 16. different(adj) :khác differently(adv) difference(n)differ(v) # similar(adj) giống similarity(n) similarly(adv) A6.WRITE:

1.appearance(n) :ngoại hình 2.elder brother(n) :anh trai

eldest brother :anh cả youngest brother:em út A7.LANGUAGE FOCUS:

1.send-sent-sent: gửi send s.one s.th: gửi cho ai cái gì 2.friend(n)= buddy(n) : bạn best friend= close friend: bạn thân 3.rise-rose-risen: mọc(mặt trời) 4.set-set-set : lặn (mặt trời) 5.move-moved-moved: di chuyển 6.silly(adj) :ngớ ngẩn 7. groceries(n) :hàng tạp phâm 8.put-put-put: :đặt, để 9.drive-drove-driven: lái xe 10.help(v)= asist(v): giúp đỡ help(n)= asistance(n) sự giúp đỡ 11.lift-lifted-lifted: nhấc  GIVE S.ONE A LIFT: CHO AI QUÁ GIAN B. GRAMMAR : 1. ENOUGH: ĐỦ

Ex: Nam is strong enough to lift the table. Nam has enough money to buy a new house These books are good enough for you to read

2. THE SIMPLE PRESENT TENSE: a. FORM (Caáu truùc) Possitive( khẳng định) I, We, You, They, DT số nhiều + V ( study, work) He, She, It, DT số ít + V-s/es( studies, works) Negative(phủ định) I, We, You, They, DT số nhiều + don’t + V He, She, It, DT số ít + doesn’t + V Question and short answer (câu hỏi trả lời ngắn)

Do + I, We, You, They, DT số nhiều + V ? Yes, I, We, You, They + do. No, I, We, You, They + don’t Does+ He, She, It, DT số ít + V? Yes, He, She, It + does No, He, She, It + doesn’t Theâm es sau caùc ñoäng töø taän cuøng baèng –o, -s, -x, -z, -ch, -sh.

1. We live in a small house in the city 2. She watches TV every night. 3. They don’t often go swimming in the winter.

Although / Even though/ Though + S+ V, S+V Despite / In spite of + N/ phrase , S+V

S.O + V (not) + adj/ adv + enough + to. V… Ai đó đủ/không đủ….đê làm gì đó S.O + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo