Quảng cáo
Bài tập Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 4 Our past
QR

Bài tập Tiếng Anh Lớp 8 - Unit 4 Our past

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

UNIT 4 : OUR PAST

I. LISTEN AND READ : 1. - (to) look after : chăm sóc= (to) take care of 10. modern ≠ old (adj) : mới ≠ củ 2 used to (v) : đã thường , đã từng

3 equipment (n) : trang thiết bị  (to) equip : trang bị 4 folk tale (n) : chuyện dân gian

5 traditional (adj) : truyền thống  tradition = custom (n) : sự truyền thống , phong tục 6 great- grandma (n) : bà cốc 7 story (n) : câu chuyện 8 poor (adj) : nghèo # rich (adj) :giàu 9 (to) light – lit - lit : thắp, đốt (đèn, nến) .................................................................................................................................................................................... II. LISTEN : 1 foolish (adj) : ngốc nghếch 2 greedy (adj) : tham lam 3 gold (n) : vàng 4 (to) lay – laid – laid : đặt, để, đẻ (trứng) 5 (to) discover : khám phá

6 excited (adj) : hào hứng  (to) exicite : làm phấn khởi 7 amazement (n) : sự kinh ngạc 8 (to) die of: chết vì điều gì 9 (to) discover : khám phá ..................................................................................................................................................................................... III READ : 1 cruel (adj) : độc ác 2 (to) upset : buồn phiền , thất vọng 11 broken heart (n): bệnh tim 3 fairy (n) : cô tiên, bà tiên 12 prince ≠ princess (n) : hoàng tử ≠ công chúa 4 rag (n) : quần áo rách 13 (to) appear ≠ disappear (v): xuất hiện ≠ biến mất 5 (to) marry : kết hôn 14 (to) drop : đánh rơi 6 magically (adv) : kì diệu 15. immediately (adv): ngay lập tức 7 festival (n) : lễ hội 8 (to) fall in love with : yêu, thương (ai) 9 (to) change: thay đổi 10 (to) lose – lost - lost : lạc, mất .................................................................................................................................................................................... IV. WRITE 1 (to) escape: trốn thoát 9. nearby (adv) : gần bên = next 2 (to) gaze : gặm (cỏ)

3 (to) tie : trói, buộc 10 (to) burn : bỏng  burn (n): vết bỏng 4 wisdom (n) : trí khôn 11. (to) leave - left-left : rời khỏi 5 master # servant (n) : ông chủ # đầy tớ 12 (to) say -said -said : nói 6 straw (n) : rơm rạ 7 stripe (n) : có sọc, có vằn 8 rope (n) : dây thừng ..................................................................................................................................................................................... V. LANGUAGE FOCUS: 1. Prepositions of time : giới từ chỉ thời gian

Giới từ Cách dùng ví dụ at Dùng với giờ, một số buổi trong ngày hoặc các dịp lễ At 7 o'clock At noon , midday : vào giữa trưa At night : vào ban đêm

DeThi.edu.vn

At middnight : vào lúc nữa đêm At sunset : vào lúc hoàng hôn At sunrise : vào lúc bình minh At Christmas : vào lễ Giáng sinh At Easter : vào lễ phục sinh At the weekend : ngày cuối tuần

in Dùng với tháng , mùa , năm, tháng năm, buổi, , thập niên , thế kỉ,

In October : vào tháng 10 In 2016 ,2017 ..... In Spring , Summer ,...: vào mùa xuân, mùa hè In the morning , afternoon, evening In November 2017 .... in the 1990s : vào thập niên 1990 in the 21th century : vào thế kỉ 21 on dùng với thứ trong tuần, ngày tháng năm, ngày lễ ( có từ Day), kì nghỉ, sinh nhật , buổi của thứ , ngày trong tháng, ngày cuối tuần

On Sunday, Monday, Tuesday On October 16th ...: ngày 16 tháng 10 On the weekend : ngày cuối tuần On Christmas Day , Christmas 2017 , Christmas Eve On New Year's Day on 12 March 2008 on Tet , holidays on Monday evening. after Dùng trước hầu hết các từ chỉ thời gian, trước các buổi ăn

After middnight After 9 p.m : sau 9 giờ tối After Easter : sau lễ phục sinh After breakfast , lunch , dinner before Dùng trước hầu hết các từ chỉ thời gian, hoặc trước các buổi ăn

Before 8 a.m : trước 8 giờ sáng Before noon:, midday trước buổi trưa Before summer : trước mùa hè Before dinner , lunch between Dùng trước giờ, thứ, ngày, tháng, năm...và thường dùng kèm với "and"

Between 9 and 11 o'clock : giữa 9 và 11 giờ Between Monday and Thursday : giữa thứ hai và thứ năm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo