Quảng cáo
Bộ 30 Đề thi tiếng Anh vào Lớp 10 (Có đáp án)
QR

Bộ 30 Đề thi tiếng Anh vào Lớp 10 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bộ 30 Đề thi tiếng Anh vào Lớp 10 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

2 | P a g e DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

Chuyên đề Ngữ âm - Ôn thi vào 10

I. PHÁT ÂM

1. Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế

Nguyên âm đơn

Monophthongs

Nguyên âm đôi

Diphthongs

iː

bee

ɪ

ship

ʊ

put

uː

shoot

ɪə

clear

eɪ

gate

e

bed

ə

better

ɜː

bird

ɔː

door

ʊə

tour

ɔɪ

boy

əʊ

note

Nguyên âm

Vowels

æ

cat

ʌ

fun

ɑː

car

ɒ

on

eə

bear

aɪ

smile

aʊ

how

p

pet

b

bed

t

tea

d

dog

tʃ

cheap

dʒ

July

k

key

g

get

f

fan

v

vase

θ

think

ð

this

s

see

z

zoo

ʃ

sheep

ʒ

vision

Phụ âm

Consonants

m

man

n

nose

ŋ

bank

h

hat

l

lemon

r

red

w

wet

j

yes

2. Quy tắc phát âm đuôi -ed:

- /id/ với những từ có âm cuối là / t, d /

- /t/ với những từ có âm cuối là /p, f, k, s, ∫, t∫, θ /

- /d/ với những trường hợp còn lại

Một số trường hợp đặc biệt không có âm cuối là / t, d / nhưng khi thêm -ed được phát âm là /id/

hatred (sự căm ghét)

beloved (được yêu

quý)

unmatched (không gì

sánh bằng)

rugged (lởm chởm)

DeThi.edu.vn

Bộ 30 Đề thi tiếng Anh vào Lớp 10 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

3 | P a g e DeThi.edu.vn

wretched (tả tơi) wicked (nham hiểm) crooked (luồn cúi) ragged (rách nát)

3. Quy tắc phát âm đuôi -s

- /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, d /

- /s/ với những từ có âm cuối là / p, t, k, f, θ /

- /z/ với những trường hợp còn lại

II. TRỌNG ÂM

1. Một số quy tắc cơ bản:

- Danh từ và tính từ thường có trọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU TIÊN

- Danh từ ghép thường có trọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU TIÊN

- Động từ thường có trọng âm ở ÂM TIẾT THỨ HAI

- Động từ ghép trọng âm rơi vào ÂM TIẾT THỨ HAI

- Đa số các tiền tố không ảnh hưởng đến trọng âm: un-, in-, im-, ir-, dis-, re-, pre-, post-, non-, over-

- Đa số các hậu tố không ảnh hưởng đến trọng âm: -ful, -less, -able, -al, -ous, -ly, -er/or, -ing, -ise/ize

2. Các đuôi trọng âm rơi vào âm tiết trước nó: -tion, -sion, -ic/ical, -ity, -ial, -ual, -itive, -logy, -graphy,

-etry, -eous, -ious, -ety, -ance, -ience, -ient, -iency, -ian, -ium, -nomy, -meter, -ury, -ory, -ute

VD: con’dition, tech’nician, ‘memory,…

3. Các đuôi trọng âm rơi vào chính nó: -ade, -oo, -ique, -mentary, -ee/eer, -ese, -ette, -esque, -aire, -self,

-ain (v), -dict (v), -pel (v), -fer (v), -test (v), -rupt (v), -press (v), -tract (v), -sist (v), -mit (v), -ect (v), -

vert (v)

VD: bam’boo, cigra’retee,….

4. Các đuôi có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ cuối lên: -ate, -ite, -tude, -ative, -ary

VD: ‘attitude, com’municate,….

III. BÀI TẬP LUYỆN TẬP NGỮ ÂM

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part

differs from the other three on pronunciation on each of the following questions

DeThi.edu.vn

Bộ 30 Đề thi tiếng Anh vào Lớp 10 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

4 | P a g e DeThi.edu.vn

Exercise 1:

1. A. predict B. preparation C. expect D. extensive

2. A. abrupt B. funnel C. volume D. thunderstorm

3. A. climate B. comprise C. consist D. divide

4. A. economic B. conclusion C. sailor D. minority

5. A. united B. university C. universe D. unknown

6. A. education B. dangerous C. modern D. media

7. A. locate B. situate C. pagoda D. landscape

8. A. qualify B. baggy C. grocery D. scenery

9. A. design B. loose C. style D. symbol

10. A. bottle B. folk C. orange D. chopsticks

Exercise 2:

1. A. solved B. stylized C. survived D. stretched

2. A. searches B. edges C. measures D.cadges

3. A. solved B. stylized C. survived D. stretched

4. A. finger B. sniff C. offspring D. of

5. A. access B.account C. accident D. success

6. A. delicate B. diploma C. folk D. liver

7. A. searches B. edges C. measures D.cadges

8. A. arithmetic B.threaten C.thereby D.therapy

9. A. noodles B. steams C. vegetables D. sausages

10. A. served B. layered C. enclosed D. liked

Exercise 3:

1. A. thrifty B. profitable C. punctual D. political

2. A. heavy B. bear C. measure D. eat

3. A. declares B. inherits C. corresponds D. covers

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo