Quảng cáo
Bài tập Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 8 Tourism
QR

Bài tập Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 8 Tourism

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Unit

8 TOURISM

I. INDEFINITE ARTICLES: A/ AN

- An đứng trước 1 danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm (u, e, o, a, i).

- A đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm.

1. A/ An được dùng trước:

2. A/ An không được dùng:

II. DEFINITE ARTICLE: THE

1. THE được dùng trước:

PART 1: GRAMMAR REVIEW

- Danh từ đếm được, số ít.

*An: đứng trước nguyên âm hoặc “h” câm.

Ex: a doctor, a bag, an animal, an hour.......

Ex: an animal, an hour.......

- Trong các cấu trúc:

so + adj + a/an + noun

such + a/an + noun

as + adj + a/an + noun + as

How + adj + a/an + noun + verb!

Ex:

- It’s such a beautiful picture.

- She is as pretty a girl as her sister.

- How beautiful a girl you are!

- Chỉ một người được đề cập qua tên. Ex: A Mrs. Blue sent you this letter.

- Trước các danh từ trong ngữ đồng vị. Ex: Nguyen Du, a great poet, wrote that novel.

- Trong các cụm từ chỉ số lượng. Ex: a pair, a couple, a lot of, a little, a few, a large/great number of..........

- ONE được sử dụng thay A/An để nhấn mạnh.

Ex: There is a book on the table, but one is not enough.

- Trước danh từ không đếm được. Ex: Coffee is also a kind of drink.

- Trước các danh từ đếm được số nhiều. Ex: Dogs are faithful animals.

DeThi.edu.vn

2. THE không dùng được

- Những vật duy nhất Ex: the sun, the moon, the world....

- Các danh từ được xác nhận bởi cụm tính từ hoặc mệnh đề tính từ

- The house with green fence is hers.

- The man that we met has just come.

- Các danh từ được xác định qua ngữ cảnh hoặc được đề cập trước đó

Ex: Finally, the writer killed himself.

- I have a book and an eraser. The book is now on the table.

- Các danh từ chỉ sự giải trí ... Ex: the theater, the concert

- Trước tên các tàu thuyền, máy bay Ex: The Titanic was a great ship.

- Các sông, biển, đại dương, dãy núi Ex: the Mekong River, the Pacific Ocean, the Himalayas

- Một nhóm các đảo hoặc quốc gia Ex: the Philippines, the United States

- Tính từ dùng như danh từ tập hợp Ex: You should help the poor.

- Trong so sánh nhất Ex: Nam is the cleverest in his class.

- Tên người ở số nhiều (chỉ gia đình) Ex: The Blacks, The Blues, the Nams

- Các danh từ đại diện cho 1 loài Ex: The cat is a lovely home pet.

- Các hạng từ chỉ thời gian, nơi chốn Ex: in the morning, in the street, in the water ..

- Số thứ tự Ex: the first, the second, the third....

- Chuỗi thời gian hoặc không gian Ex: the next, the following, the last...

DeThi.edu.vn

- Trước các danh từ số nhiều nói chung Ex: They build houses near the hall.

- Danh từ trừu tượng, không đếm được Ex: Independence is a happy thing.

- Các danh từ chỉ màu sắc Ex: Red and white make pink.

- Các môn học Ex: Math is her worst subject.

- Các vật liệu, kim loại Ex: Steel is made from iron.

- Các tên nước, châu lục, thành phố Ex: Ha Noi is the capital of VietNam.

- Các chức danh, tên người Ex: President Bill Clinton, Ba, Nga

- Các bữa ăn, món ăn, thức ăn Ex: We have rice and fish for dinner.

- Các trò chơi, thể thao Ex: Football is a popular sport in VN.

- Các loại bệnh tật Ex: Cold is a common disease.

- Ngôn ngữ, tiếng nói Ex: English is being used everywhere.

- Các kỳ nghi, lễ hội Ex: Tet, Christmas, Valentine...

- Các mũi đất (nhô ra biển, hồ, núi) Ex: Cape Horn, Lake Than Tho, Mount Cam, Mount Rushmore....

*But: the Cape of Good Hope, the Great Lake, the Mount of Olive....

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo