Quảng cáo
Đồng Nai (Có đáp án) Bài tập Tiếng Anh Lớp 9 Đảo ngữ
QR

Đồng Nai (Có đáp án) Bài tập Tiếng Anh Lớp 9 Đảo ngữ

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

FULL INVERSION

1. Trong tiếng anh đảo ngữ thường được sử dụng với mệnh đề nhấn mạnh thường gặp dạng đảo trạng từ lên đầu câu (thường là các trạng từ chỉ tần suất: 9 Adverbs of Frequency và thường dung cho câu khẳng định)

Eg:

- She never eats out.

==> Never does she eat out

- They rarely (seldom) stay up late to get access to the Internet and search useful information for his professional

==> Rarely (Seldom) do they stay up late to get access to the Internet and search useful information for his professional

2. Đảo từ với câu điều kiện:

2-1. Đảo từ với câu điều kiện loại 1

a) Câu điều kiện loại 1 có sử dụng “ should” thay hiện tại không xác định chỉ khả năng xáy ra ít hơn ở tương lai. Đảo “should” lên đầu câu thay “If”.

Eg: If it should rain tonight, I will stay at home

==> Should it rain ....

b) Điều kiện loại 1 có sử dụng thời hiện tại hoàn thành. Lấy “should” thay “If” sao đó để nguyên thể hoàn thành với “have done” ở tất cả các ngôi.

Eg: If she has finished the work, she can go home

==> Should she have finished ....

c) Điều kiện loại 1 ở dạng bình thường. Thay “should’ = if và giữ nguyên trật tự câu.

Eg: If she does English knowledge revision frequently, she will sit for the upcoming TOEFL exam with the satisfactory score.

==> Should she do English knowledge revision frequently, she will sit for the upcoming TOEFL exam with the satisfactory score.

2-2. Điều kiện loại 2

DeThi.edu.vn

2

a) Mệnh đề điều kiện loại 2 có dùng động từ “tobe” ở số nhiều “were”, khi chuyển sang đảo ngữ sẽ dùng “were” thay”if”.

Eg: If I were you, I would love him

==> Were I you ....

b) Trong mẫu câu điều kiện loại 2 đặc biệt có dùng “If” đầu câu ( nếu không phải vì .... thì khi chuyển sang đảo ngữ sẽ tách “were” khỏi “not’’sau đó đảo lên đầu câu thay “if”).

Eg: If it weren’t for your progress, I wouldn’t be here.

(Nếu như không vì sự tiến bộ của anh thì tôi đã không ở đó.)

==> Were it not your ....

c) Mẫu câu điều kiện loại 3 đặc biệt.

 If + S+ were+ to do

Thay động từ ở quá khứ của mệnh đề điều kiện loại 2

Eg: If I were to speak ....

==> Với mẫu câu này đảo “were” lên đầu câu thay “If”.

2-3. Điều kiện loại 3.

a) Dùng “Had” đảo lên đầu câu thay “If”.

Eg: If she had worked harder last year, she wouldn’t have failed the exam

==> Had she worked harder last year....

b) Câu điều kiện loại 3 đặc biệt đi với đại từ “it” đầu câu (giống trường hợp If it were not for N, S+ would V của điều kiện loại 2).

 If it hadn’t been for + N (Nếu không phải vì....)

Tách “had” ra khỏi “not” đảo lên đầu câu thay “If”.

Eg: If it hadn’t been for hot weather, we would have had a wonderful holiday.

==> Had it not been for ....

c) Mệnh để điều kiện loại 3 đặc biệt có sử dụng” were to have done” thay quá khứ hoàn thành

DeThi.edu.vn

3

Eg; If she had driven carefully, she wouldn’t have cause the accident.

==> If she were to have driven ....

Đảo “were” lên đầu câu thay “If”

==> Were she to have driven

Note 1:

to be + going to V / to V / about to V / bound to V / due to V ... : sắp, định phải làm gì.

was / were + going to V / to V / about to V / bound to V / due to V ... : định làm gì trong quá khứ nhưng lại không làm được.

Note 2:

Câu điều kiện loại 1 ở mệnh đề if ko chỉ là hiện tại đơn.

Câu điều kiện loại 1 tổng quát là if clause ở hiện tại đơn. Main clause S+ will/can/may/should/must + V.

Ngoài ra trong câu điều kiện loại 1 ở if clause còn có dạng: If + present continous/ present perfect tùy vào việc ta muốn nhấn mạnh cái gì (có thể là nhấn mạnh kết quả hoặc có thể là nhấn mạnh sự việc đang xảy ra).

Eg: If you have finished the test, you can go home.

If you are working, I'll phone you later.

Tổng kết với 3 dạng cơ bản của câu điều kiện:

a, Câu điều kiện loại 1:

 If clause = should+S+V

Should she come late, she will miss the train.

Should he lend me some money I will buy that house.

b, Câu điều kiện loại 2:

 If clause= Were S +to V/ Were+S

If I were you I would work harder. = Were I you ....

If I knew her I …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo