.jpg)
ĐỀ TỔNG HỢP 2018-2019 (1) A- TRẮC NGHIỆM KHTN Câu 1: Gọi n1,n2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp; U1,U2 là hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế ta có biểu thứcKHÔNG đúnglà
A. . B. U1.n1 = U2.n2. C. U2 = . D. U1 = .
Câu 2: Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi cần lắp
A. Biến thế tăng điện áp. B. Biến thế giảm điện áp. C. Biến thế ổn áp. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 3:Với hai cuộn dây có số vòng dây khác nhau ở máy biến thế thì A. Cuộn dây ít vòng hơn là cuộn sơ cấp. B. Cuộn dây ít vòng hơn là cuộn thứ cấp. C. Cả hai cuộn đều là cuộn sơ cấp. D. Cuộn dây nào cũng có thể là cuộn thứ cấp. Câu 4: .Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính
A. 8cm. B. 16cm. C. 32cm. D. 48cm. Câu 5:Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì
A. OA = f. B. OA = 2f. C. OA > f. D. OA< f. Câu 6: Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện: ( Phao phí =?2?
?2 ) A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây C. Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây D. Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây Câu 7: Trên một bóng đèn có ghi Đ( 6V- 6W). Khi mắc đèn vào hai điểm có U = 3V thì công suất tiêu thụ của đèn là: A. 6W B. 3W C. 1,5W D. 0,75W Câu 8: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. SiO2 tan được trong dung dịch HF. B. Si không có khả năng tác dụng với kim loại. C. Thành phần hóa học chính của thạch cao nung là CaSO4.H2O. D. Si tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí hiđro. Câu 9: Tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây không phải của KNO3?
A. Chế tạo thuốc nổ B. Không tan trong nước. C. Dùng làm phân bón D. Bị phân hủy ở nhiệt độ cao. Câu 10: Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch nào sau đây không có hiện tượng hóa học xảy ra?
A. Dung dịch Na2CrO4 B. Dung dịch AlCl3. C. Dung dịch NaHCO3 D. Dung dịch NaAlO2. Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH. (2) Cho phân đạm ure vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng. (3) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng. (4) Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (5) Cho Al4C3 vào nước. Số thí nghiệm có khí thoát ra là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 12: Điện phân 11,4 gam muối clorua nóng chảy của một kim loại, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít (đktc) một khí ở anot. Muối đem điện phân là
A. KCl B. MgCl2 C. NaCl D. BaCl2 Câu 13: Hỗn hợp X gồm etylamin và đimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng O2, thu được V lít N2 (đktc). Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 16,3 gam muối. Giá trị của V là
A. 4,48 B. 1,12 C. 2,24 D. 3,36 Câu 14: Hai trạng thái khác nhau của cùng một loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau được gọi là A. Cặp gen tương phản. B. Cặp tính trạng tương phản C. Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản. D. Hai cặp gen tương phản. Câu 15: Hãy chọn câu sai trong các câu: Ý nghĩa của việc ứng dụng nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là gì? A. Giúp nhân nhanh giống cây trồng đáp ứng yêu cầu của sản xuất B. Giúp tạo ra giống có nhiều ưu điểm như sạch nấm bệnh, đồng đều về đặc tính của giống gốc …
1 1
2 2
U n U n 1 2
1
U n
n
2 1
2
U n
n
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.