Quảng cáo
Đề kiểm tra từ vựng Unit 5 môn Tiếng Anh Lớp 9 - Nguyễn Thu Ngân
QR

Đề kiểm tra từ vựng Unit 5 môn Tiếng Anh Lớp 9 - Nguyễn Thu Ngân

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nguyễn Thu Ngân – thungann00@gmail.com

VOCABULARY TEST

UNIT 5 – GRADE 9 (NEW TEXTBOOK)

Họ tên: Thứ………..ngày…..tháng…… năm……

STT TỪ TỪ LOẠI NGHĨA

1 (adj) thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

2 (n) làm sững sờ, làm sửng sốt

3 cavern (n)

4 citadel (n)

5 (n) khu liên hơp, quần thể

6 contestant (n)

7 (n) pháo đài

8 (adj) (thuộc) địa chất

9 limestone (n)

10 (n) biện pháp, phương sách

11 (n) thiên đường

12 (adj) đẹp như tranh, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

13 (n) sự công nhận, sự thưa nhận

14 (n) xe xích lô

15 round (n)

16 (n) bức tượng (điêu khắc)

17 (n) khung cảnh, môi trường

DeThi.edu.vn

Nguyễn Thu Ngân – thungann00@gmail.com

18 spectacular (adj)

19 (n) công trình kiến trúc công trình xây dựng

20 (n) ngôi mộ

Điểm:……/20

DeThi.edu.vn

Nguyễn Thu Ngân – thungann00@gmail.com

KEY

STT TỪ TỪ LOẠI NGHĨA

1 administrative (adj) thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

2 astounding (n) làm sững sờ, làm sửng sốt

3 cavern (n) hang lớn, động

4 citadel (n) thành lũy, thành trì

5 complex (n) khu liên hơp, quần thể

6 contestant (n) thí sinh

7 fortress (n) pháo đài

8 geological (adj) (thuộc) địa chất

9 limestone (n) đá vôi

10 measure (n) biện pháp, phương sách

11 paradise (n) thiên đường

12 picturesque (adj) đẹp như tranh, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

13 recognition (n) sự công nhận, sự thưa nhận

14 rickshaw (n) xe xích lô

15 round (n) hiệp, vòng (trong trò chơi)

16 sculpture (n) bức tượng (điêu khắc)

17 setting (n) khung cảnh, môi trường

18 spectacular (adj) đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

19 structure (n) công trình kiến trúc công trình xây dựng

20 tomb (n) ngôi mộ

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo