
VOCABULARY TEST
Vietnamese English
UNIT 1 UNIT 2 thuộc về nước ngoài lụa ít nhất tà áo hiện đại quần (dài) cổ xưa bản thiết kế, thiết kế gây ấn tượng vật liệu làm đẹp thuận tiện sự thân thiện hợp thời trang hòa bình, sự thanh bình gây cảm hứng bầu không khí quần áo thông thường cầu nguyện mòn, rách tùy thuộc vào, dựa vào độc đáo giữ liên lạc Thêu ngành công nghiệp nhãn hiệu chia ra doanh thu bao gồm quan điểm khí hậu nền kinh tế đơn vị tiền tệ thế hệ bao gồm, gồm có tiết kiệm dân số rộng khắp thế giới tôn giáo tự hào về
UNIT 3
Vietnamese English
gặt, thu hoạch thú vị vụ mùa chụp ảnh làng quê trả lời (sự) nghỉ ngơi đóng vai trò chuyến đi, hành trình chảy dịp chỗ đậu xe đi ngang qua cây xăng rừng (sự) trao đổi thức ăn nhanh bắp / ngô xa lộ thú vị cây đa chụp ảnh cổng vào, lối vào đi chèo thuyền bờ sông
DeThi.edu.vn
VOCABULARY TEST
Vietnamese English
UNIT 1 UNIT 2 thuộc về nước ngoài lụa ít nhất tà áo hiện đại quần (dài) cổ xưa bản thiết kế, thiết kế gây ấn tượng vật liệu làm đẹp thuận tiện sự thân thiện hợp thời trang hòa bình, sự thanh bình gây cảm hứng bầu không khí quần áo thông thường cầu nguyện mòn, rách tùy thuộc vào, dựa vào độc đáo giữ liên lạc Thêu ngành công nghiệp nhãn hiệu chia ra doanh thu bao gồm quan điểm khí hậu nền kinh tế đơn vị tiền tệ thế hệ bao gồm, gồm có tiết kiệm dân số rộng khắp thế giới tôn giáo tự hào về
UNIT 3
Vietnamese English
gặt, thu hoạch thú vị vụ mùa chụp ảnh làng quê trả lời (sự) nghỉ ngơi đóng vai trò chuyến đi, hành trình chảy dịp chỗ đậu xe đi ngang qua cây xăng rừng (sự) trao đổi thức ăn nhanh bắp / ngô xa lộ thú vị cây đa chụp ảnh cổng vào, lối vào đi chèo thuyền bờ sông
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.