
Trường thcs An Sinh đề kiểm tra cuối kì I
Năm học : 2021 - 2022. Môn : Tin học 7 - Thời gian: 45 phút
§Ò A
I.Trắc nghiệm (4®): Câu 1: (0,5 ®) Các chương trình bảng tính có công cụ để thực hiện tính toán theo các công thức được định nghĩa sẵn. Công cụ đó là A. Tính tổng B. Tính giá trị lớn nhất C. Hàm D. Phương trình Câu 2: (0,5 ®) Để chọn một cột em thực hiện A. Bấm chuột vào hộp tên B. Nhấn chuột trái và kéo về phía dưới C. Bấm chuột chọn tên cột D. Tất cả đúng Câu 3: (0,5 ®) Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây? A. Kí tự B. Cả sổ và kí tự C. Số Câu 4:(0,5 ®) Cách nhập hàm nào sau đây không đúng
a. = SUM(2,A2,B2); b. =sum(2,A2,B2); c. = SUM (2,A2,B2);
Câu 5: (2®) Hãy nối mỗi câu ë cột A với 1 câu ë cột B .
Cột A Cột B 1. Các cột a. được đánh số thứ tự bằng các số từ 1, 2, 3 2. Địa chỉ một « b. được đánh số thứ tự bắt đầu từ A, B, C 3. Để kích hoạt « c. là cặp tên cột và tên hàng. 4. Các hàng d. có thể nháy chuột vào « đó.
1…… 2……… 3…….. 4……… II. Tự luận (6®) Câu 6:(3®) Cho bảng tính sau:
A B C D E F 1 STT Họ tên Đtoán Đlí Đhoá ĐTB 2 1 Đỗ Trang 8 10 6 ? 3 2 Phạm Hà 9 7 7 ? 4 3 Lê Hồng 7 6 9 ? 5 4 Vũ Hải 6 7 8 ? 6 Max ? 7 Min ?
a. Viết công thức tính điểm trung bình của các môn cho từng học sinh tại các «: F2, F3, F4, F5. b. Viết công thức tìm điểm trung bình (ĐTB) lớn nhất của học sinh vào « F6. c. Viết công thức tìm điểm trung bình (ĐTB) nhỏ nhất của học sinh vào « F7. Câu 7: (3®)
So sánh sự giống và khác nhau giữa thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu trên « tính?
DeThi.edu.vn
Hướng dẫn chấm bài kiểm tra cuối kỳ 1
Môn: Tin học lớp 7 - Đề A
Thời gian: 45 phút I/ Trắc nghiệm (4®)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5®
C©u 1 C©u 2 C©u 3 C©u 4
C C B C
Câu 5: (2 ®)
Mỗi ý ghép đúng được 0,5 điểm. 1- b ; 2- c ; 3 - d ; 4 - a ; II/ Tự luận (6®) Câu 6: (3 điểm) a. Viết đúng mỗi công thức và kết quả mỗi « được 1 điểm. Tại « F2: = Average(C2:E2) ( 0,5 điểm) Tại « F3: = Average(C3:E3) ( 0,5 điểm) Tại « F4: = Average(C4:E4) ( 0,5 điểm) Tại « F5: = Average(C5:E5) ( 0,5 điểm) b. Tại « F6: = Max(F2:F5) ( 0,5 điểm) c. Tại « F7: = Min(F2:F5) ( 0,5 điểm) Câu 7: (3®) a/ Giống nhau (1,5®): Cả hai thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu trên « tính đều thực hiện giống nhau 3 bước.
- B1: Chọn « tính muốn sao chép hoặc di chuyển - B3: Chọn « tính cần chứa dữ liệu sao chép hoặc di chuyển. - B4: Nháy chuột vào biểu tượng Paste trên thanh công cô. b> Khác nhau (1,5®): * Sao chép dữ liệu: - B2: Nháy chuột vào biểu tượng COPY trên thanh công cô. * Di chuyển dữ liệu: - B2: Nháy chuột vào biểu tượng CUT trên thanh công cô.
Ngày tháng 12 năm 2021 Thông qua tổ chuyên môn
Tổ trưởng
NguyÔn ThÞ XuyÕn
DeThi.edu.vn
Trường thcs An Sinh đề kiểm tra cuối kì I
Năm học : 2021 - 2022. Môn : Tin học 7 - Thời gian: 45 phút
§Ò B
I.Trắc nghiệm (4®): Câu 1:(0,5 ®) Cách nhập hàm nào sau đây không đúng
a.= SUM(2,A2,B2); b. = SUM (2,A2,B2); c. =sum(2,A2,B2);
Câu 2: (2®) Hãy nối mỗi câu ë cột A với 1 câu ë cột B .
Cột A Cột B 1. Các cột a. được đánh số thứ tự bằng các số từ 1, 2, 3 2. Địa chỉ một « b. được đánh số thứ tự bắt đầu từ A, B, C 3. Để kích hoạt « c. là cặp tên cột và tên hàng. 4. Các hàng d. có thể nháy chuột vào « đó.
1…… 2……… 3…….. 4……… Câu 3: (0,5 ®) Các chương trình bảng tính có công cụ để thực hiện tính toán theo các công thức được định nghĩa sẵn. Công cụ đó là A. Hàm B. Tính giá trị lớn nhất C. Tính tổng D. Phương trình Câu 4: (0,5 ®) Để chọn một cột em thực hiện A. Bấm chuột vào hộp tên B. Nhấn chuột trái và kéo về phía dưới C. Bấm chuột chọn tên cột D. Tất cả đúng Câu 5: (0,5 ®) Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây? A. Kí tự B. Số C. Cả sổ và kí tự II. Tự luận (6®) Câu 6:(3®) Cho bảng tính sau:
A B C D E F 1 STT Họ tên Đtoán Đlí Đhoá ĐTB 2 1 Đỗ Trang 8 10 6 ? 3 2 Phạm Hà 9 7 7 ? 4 3 Lê Hồng 7 6 9 ? 5 4 Vũ Hải 6 7 8 ? 6 Max ? 7 Min ?
a. Viết công thức tính điểm trung bình của các môn cho từng học sinh tại các «: F2, F3, F4, F5. b. Viết công thức tìm điểm trung bình (ĐTB) lớn nhất của học sinh vào « …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.