.jpg)
ĐỀ SỐ 1
SỞ GD&ĐT TP. HCM TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU TỔ TOÁN - TIN
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - Lớp 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án (6 câu - 3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho đường thẳng (d) có phương trình 2x + y ― 15 = 0. Khi đó, đường thẳng (d) có 1 véctơ pháp tuyến là: A. n = ( ― 1;2). B. n = (1;2). C. n = (2;1). D. n = (2; ― 1).
Câu 2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ: x = 4 ― t
y = ―3 + 3t(t ∈ℝ)
A. u = ( ― 1;3). B. u = 1 2 ;3 . C. u = ― 1
2 ;3 . D. u = ( ― 1; ― 6).
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho elip có phương trình x2
26 + y2
22 = 1. Tiêu cự của elip bằng
A. 2. B. 10. C. 2 21. D. 4. Câu 4. Cho parabol (P):y2 = 8x. Tiêu điểm của (P) là: A. F(0;2). B. F(0; ― 2). C. F(2;0). D. F( ― 2;0).
Câu 5. Cho hypebol có phương trình: x2
16 ― y2
3 = 1. Trục ảo của hypebol bằng:
A. 8. B. 4 3. C. 2 3. D. 4. Câu 6. Một trạm viễn thông S có tọa độ (2;1). Một người đang ngồi trên chiếc xe khách chạy trên đoạn cao tốc có dạng một đường thẳng Δ có phương trình 3x + 4y ― 5 = 0. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa người đó và trạm viễn thông S (Biết rằng mỗi đơn vị độ dài tương ứng với 1 km). A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng - sai (2 câu - 2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho đường tròn (C):x2 + y2 ―4x ― 2y ― 20 = 0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: a) Đường tròn có tâm I(2;1) và có bán kính R = 3. b) Đường tròn đi qua điểm (5;3). c) Phương trình tiếp tuyến của tại điểm M(5;-3) là 3x ― 4y ― 27 = 0. d) Đường thẳng (d):3x + 4y ― 35 = 0 tiếp xúc với đường tròn
Câu 2. Cho đường thẳng (d): x = 1 ― t
y = ―5 + 3t(t ∈ℝ) và (d′):3x + 2y ― 1 = 0
a) Đường thẳng (d) đi qua điểm A(1;-5). b) Đường thẳng (d) có một vectơ chỉ phương u = ( ― 1;3). c) Đường thẳng (d′) song song với đường thẳng (Δ): 3x + 2y ― 5 = 0. d) Khoảng cách từ điểm B(-1;-1) đến đường thẳng (d′) bằng 3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (4 câu - 2 điểm)
Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu,vn DeThi.edu.vn
Câu 1. Một nhóm học sinh gồm có 8 nam, 3 nữ. Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên 5 học sinh thì có đúng 2 nam. Câu 2. Khoảng cách từ điểm M(2; ― 3) đến đường thẳng d:2x + y + 2 = 0 là bao nhiêu? Câu 3. Cho hai đường thẳng d1:3x + y ― 2 = 0 và d2:2x ― y + 39 = 0. Tính số đo góc giữa d1 và d2. Câu 4. Cho tọa độ hai điểm A(1; ― 5);B(9;1), tính độ dài đoạn thẳng AB. Phần IV. Tự luận (2 câu - 3 điểm) Câu 1. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng () đi qua điểm M (-3;2) và có vectơ chỉ phương u
= (1;-4) Câu 2. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm và đi qua điểm I (3;2) và đi qua điểm M (7;2). Câu 3. a. Lớp 10A gồm 15 nam và 18 nữ, chọn ngẫu nhiên một nhóm gồm 4 bạn hát biểu diễn văn nghệ. Tính xác suất để trong 4 bạn được chọn đều là nữ. b. Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số trong đó chữ số 3 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3.
Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu,vn DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.